Tiếng Anh lớp 10

Unit 14: The World Cup

Language focus - Unit 14 trang 150 SGK Tiếng Anh 10

Bình chọn:
3.8 trên 32 phiếu

Exercise 1. Complete the sentences, using will ('ll) or going to. (Điền các câu, dùng will ('ll) hoặc going to.)

E. LANGUAGE FOCUS 

Pronunciation: /g/ - /k/

Grammar:

1. will vs. going to

2. will: making predictions

3. will: making offers

Click tại đây để nghe



* Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại)

/g/ /k/

group

game

together

again

goal

dog

Uruguay

Margaret

club

kick

cup

ticket

school

because

compete

weak

* Practise these sentences.

(Luyện tập các câu sau)

1. Our group hasn't scored a goal.

2. Uruguay will lose another game again.

3. Margaret took the dog and the cat for a walk.

4. Can your school club compete in the next tournament?

5. He can't kick the ball because he's too weak.

6. I le has got a ticket for the next World Cup in Germany.

Tạm dịch: 

1. Nhóm của chúng tôi đã không ghi được bàn thắng.

2. Uruguay sẽ thua một trận nữa.

3. Margaret dẫn chó và mèo đi dạo.

4. Câu lạc bộ của trường bạn có thể cạnh tranh trong giải đấu tiếp theo không?

5. Anh ấy không thể đá bóng vì anh ấy quá yếu.

6. Tôi đã có một vé cho World Cup tiếp theo ở Đức.

Grammar:

Exercise 1. Complete the sentences, using will ('ll) or going to.

(Điền các câu, dùng will ('ll) hoặc going to.)

1. A: I've got a headache.

   B: Have you? Wait there and _______ an aspirin for you. (I/get)

2. A: Why are you filling that bucket with water?

   B:________ the car. (I/wash)

3. A: I've decided to repaint this room.

   B: Oh, have you? What colour________ it? (you paint)

4. A: Where are you going? Are you going shopping?

   B: Yes,_______ something for dinner. (I/buy)

5. A: I don't know how to use this camera.

   B: It's quite easy. _______  you. (I/show)

6. A: What would you like to eat?

   B:________ a sandwich, please. (I/have)

7. A: Did you post that letter for me?

   B: Oh, I'm sorry. I completely forgot._______ it now. (I/do)

Hướng dẫn giải:

1. I'll get                                   2. I'm going to wash

3. are you going to paint            4. I'm going to buy

5. I'll show                                6. I'll have

7. I’ll do

Tạm dịch:

1. A: Tôi bị đau đầu.

   B: Thế sao? Chờ ở đó và tôi sẽ lấy một viên aspirin cho bạn.

2. A: Tại sao bạn làm đầy xô bằng nước?

    B: Tôi sẽ rửa xe.

3. A: Tôi đã quyết định sơn lại căn phòng này.

   B: Oh, thế sao? Bạn định sơn nó màu gì?

4. A: Bạn đang đi đâu? Bạn đang đi mua sắm sao?

   B: Đúng, tôi sẽ mua thứ gì đó cho bữa tối.

5. A: Tôi không biết cách sử dụng máy ảnh này.

   B: Nó khá dễ dàng. Tôi sẽ cho bạn thấy.

6. A: Bạn muốn ăn gì?

   B: Tôi muốn một chiếc bánh sandwich.

7. A: Bạn đã gửi lá thư đó cho tôi chưa?

   B: Ồ, tôi xin lỗi. Tôi hoàn toàn quên mất. Tôi sẽ làm việc đó ngay bây giờ.

Exercise 2. Complete the sentences, using will or won't and any other words that are needed.

(Hoàn thành các câu sau, sử dụng will hoặc won't và bất kì từ nào cần thiết.)

1. If you have problems with your homework, ask John. I'm sure ________ you.

2. I'll ask my sister for some money, but I know she________ . She's really mean.

3. You don't need your umbrella today. I don't think_________ .

4. I can't read small writing any more. I think I_________ soon.

5. Don't sit in the sun for too long. You_________.

6. Don't try that new restaurant. I'm sure you_________ .

7. I'm having my driving test soon, but I know_________ . I haven't had enough lessons.

Hướng dẫn giải:

1. he'll help                         2. won't lend me any money

3. it'll rain today                   4. will have to wear glasses

5. will have a headache        6. won't like it

7. won’t pass it

Tạm dịch: 

1. Nếu bạn có vấn đề với bài tập về nhà của bạn, hãy hỏi John. Tôi chắc chắn anh ấy sẽ giúp bạn.

2. Tôi sẽ hỏi chị tôi một số tiền, nhưng tôi biết cô ấy sẽ không cho tôi mượn tiền. Cô ấy thực sự bủn xỉn.

3. Bạn không cần chiếc ô ngày hôm nay. Tôi không nghĩ trời sẽ mưa hôm nay.

4. Tôi không thể đọc được những chữ nhỏ nữa. Tôi nghĩ tôi sẽ phải đeo kính sớm thôi.

5. Đừng ngồi dưới ánh mặt trời quá lâu. Bạn sẽ bị đau đầu.

6. Đừng thử nhà hàng mới đó. Tôi chắc rằng bạn sẽ không thích nó.

7. Tôi sẽ sớm có bài kiểm tra lái xe, nhưng tôi biết sẽ không vượt qua được. Tôi chưa học đủ bài học.

Exercise 3. Make offers with I'll for the following situations.

(Viết lời đề nghị với I'll cho các tình huống sau.)

1. I'm dying for a drink!

________________

2. There's someone at the door.

________________

3. I haven't got any money.

________________

4. I need to be at the station in ten minutes.

________________ a lift.

5. My suitcases are so heavy!

________________

Hướng dẫn giải:

1. I'll make you a cup of tea.

2. I'll answer it.

3. I'll lend you some.

4. I'll give you.

5. I'll carry it for you.

Tạm dịch:

1. Tôi sắp chết khát rồi! 

Tôi sẽ pha cho bạn một tách trà.

2. Có ai đó ở cửa kìa. 

Tôi sẽ trả lời.

3. Tôi không có tiền. 

Tôi sẽ cho bạn mượn một ít.

4. Tôi cần có mặt ở nhà ga trong 10 phút. 

Tôi sẽ chở bạn đi.

5. Hành lý của tôi nặng quá! 

Tôi sẽ mang nó cho bạn.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Test yourself E trang 153 SGK Tiếng Anh 10 Test yourself E trang 153 SGK Tiếng Anh 10

Read the passage, and then answer the questions. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 14 trang 149 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 14 trang 149 SGK Tiếng Anh 10

Read the following announcement and then answer the questions that follow. (Đọc bảng thông báo sau đây và sau đó trả lời các câu hỏi theo sau.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 14 trang 147 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 14 trang 147 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: You will hear some information about Péle. a famous Brazilian football player. Listen and complete the table below.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 14 trang 145 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 14 trang 145 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Work in pairs. Look at the table below. Ask and answer questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn vào bảng bên dưới. Hỏi và trả lời các câu hỏi.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10

Exercise 1: Report these sentences, using the verbs suggested. (Tường thuật những câu này, dùng động từ đề nghị.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng