Tiếng Anh lớp 10

Unit 5:Technology And You - Công nghệ và bạn

Đại từ quan hệ - Who, Which, That

Bình chọn:
4 trên 5 phiếu

C.WHO. WHICH, THAT: là đại từ quan hệ (relative pronouns) khi trước nó có một tiền ngữ (an antecedent).

C.WHO. WHICH, THAT: là đại từ quan hệ (relative pronouns) khi trước nó có một tiền ngữ (an antecedent).

I. WHO : khi tiền ngữ chỉ về người và làm chủ từ của mệnh đề tính từ.

e.g.: The man who gave you my address is my uncle.

(Người đàn ông cho bạn địa chỉ của tôi là bác tôi.)

We should always he grateful to people who have done us a favour.

(Chúng ta phải luôn nhớ ơn những ai đã làm ơn cho chúng ta.)

II. WHICH: khi tiền ngữ là từ không chỉ về người, có thể. làm chủ từ hoặc túc từ của mệnh đc tính từ.

e.g.: They’re looking at the painting which was painted by Picasso.

(Họ đang nhìn bức tranh do Picasso vẽ.) (chủ từ)

The matter (which) everybody pays attention to is ethics in schools.

(Vấn đề(mà) mọi người quan tâm là đạo đức ở học đường.) (túc từ)

III.THAT: khi tiền ngữ là từ chỉ về người, hay không về người, và có thể làm chủ từ hoặc túc từ.

e.g.: The matter that interests everyone is pollution.

(Vấn đề gây chú ý mọi người là ô nhiễm.)

Is that the student that won the gold medal in the last Maths contest?

(Phải kia sinh đã đoạt huy chương vàng trong kỳ thi Toán vừa qua không?)

It’s a most important issue (that) people should consider.

(Đó là vấn đề rất quan trọng dân chúng phải xem xét.)

Chú ý: a. WHICH và THAT làm túc từ ờ mệnh đề tính từ xác định / giới hạn (defining / rcsirictivc adjective clauscs) có thể được bỏ.

e.g.: This is the most lerrihle song(that) I’ve ever heard.

(Đây là hát  khùng khiếp nhất tôi đã từng nghe.)

b.THAT không được dùng ở mệnh dề tính từ không xác định / giới hạn (non-definining / non-rcstrieiive adjective clauses).

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Work in pairs. Answer these questions, using the cues below. (Làm việc từng đôi. Trả lời những câu hỏi này, dùng từ gợi ý dưới đây.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit  5 trang 56 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 5 trang 56 SGK Tiếng Anh 10

1.Task 1: Work in pairs. Ask and answer questions about the uses of modern inventions. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu hỏi về việc sử dụng những phát minh hiện đại.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 5 trang 57 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 5 trang 57 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Listen to an old company director talking about his experience of learning how to use a Computer. Decide whether the statements are true (T) or false(F).

Xem chi tiết
Writing - Unit 5 trang 58 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 5 trang 58 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read the following set of instructions on how to use a public telephone (Đọc một tập hợp lời chỉ dẫn sau đây về cách sử dụng điện thoại công cộng.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 10

*Make a list or the activities you do every day. Then ask your partner which ones he / she thinks would be difficult for blind and deaf people.

Xem chi tiết
Writing - Unit 4 trang 50 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 4 trang 50 SGK Tiếng Anh 10

After studying for two weeks a English for Today Centre, you notice that everything is worse than what the advertisement says. A friend of yours wants to know about the centre and ask you tell him / her the facts

Xem chi tiết
Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Work in pairs. Answer these questions, using the cues below. (Làm việc từng đôi. Trả lời những câu hỏi này, dùng từ gợi ý dưới đây.)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 4 trang 52 SGK Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 4 trang 52 SGK Tiếng Anh 10

Exercise 1: Complete these sentences, using the + one of the adjectives.( Điền các câu này. dùng the + một trong những tính từ.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu