Tiếng Anh lớp 10

Unit 14: The World Cup

Trợ động từ khuyết thiếu

Bình chọn:
4 trên 5 phiếu

I.WILL;II.WILL vs (BE) GOING TO

I.WILL: là khiếm trợ động từ (a modal), được dùng:
1.cấu tạo: Thì tương lai đơn (Simple future): diễn tả sự kiện xảy ra ở một thời điểm cụ thể trong tương lai.
       e.g.: We’ll go to the art exhibition next weekend.
(Chúng tôi sẽ đi dự cuộc triển lãm hội họa tuần tới.)                                       2. ở mệnh đề chánh của điều kiện có thể xảy ra ở tương lai.                                   e.g.: If I work harder, I’ll earn much more money.
(Nếu tôi làm việc cần mẫn hơn, tôi sẽ kiếm nhiều tiền hơn )
3.diễn tả lời liên đoán (a prediction),                                                                     e.g.: It will be rainy tomorrow.
             (Ngày mai trời sẽ có mưa.)
4.quyết định lúc nói (a decision at the moment of speaking)
         e.g.: A. The phone is ringing. (Điện thoại reo.)
                 B.I’ll answer it. (Tôi trả lời cho.)
5.lời đề nghị.
         e.g.: The suitcase looks heavy. I'll help you.
                (Va-li trông có vẻ nặng. Tôi giúp bạn nhé.)
6.lời hứa (a promise).
  e.g.: Thanks for lending me your book. I'll give it back to you next Friday.
(Cảm ơn cho tôi mượn cuốn sách .Tôi sẽ trả cho bạn Thứ Sáu tới.)
7.Will you + V ... !
-diễn tả lời mời (an invitation).
      e.g.: Will you come to our dinner this Friday?
(Mời bạn đến dùng cơm tối với chúng tôi Thứ Sáu này ?)
-diễn tả lời yêu cầu (a request).
      e.g.: Will you close the window, please?
             (Bạn vui lòng đóng cửa sổ.)
II.WILL vs (BE) GOING TO.
a - WILL: diễn tả lời tiên đoán (sự kiện có thể xảy ra hoặc không),                              e.g.: The train will be late today.
                (Hôm nay xe lửa sẽ trễ.)
-BE GOING TO: lời tiên đoán điều gì chắc chắn xảy ra ở tương lai vì có dấu
hiệu / chứng cứ ở hiện tại.
         e.g.: There are lots of dark clouds. It’s going to rain.
                     (Có nhiều mây đen. Trời sẽ mưa.)
- WILL: quyết định lúc nói.
            e.g.: You look tired. I’ll get you a glass of lemonade.
                   (Bạn trông có vẻ mệt. Tôi lấy cho bạn ly nước chanh nhé.)
-BE GOING TO: quyết định trước khi nói.
            e.g: The committee is going to build a new office building.
                  (Ủy ban sẽ xây một cao ổc văn phòng mới.)

Các bài liên quan:

Reading - Unit 14 trang 142 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 14 trang 142 SGK Tiếng Anh 10

Work in groups. Talk about the events mentioned in the passage, using the following figures as cues.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 14 trang 145 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 14 trang 145 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Work in pairs. Look at the table below. Ask and answer questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn vào bảng bên dưới. Hỏi và trả lời các câu hỏi.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 14 trang 147 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 14 trang 147 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: You will hear some information about Péle. a famous Brazilian football player. Listen and complete the table below.

Xem chi tiết
Writing - Unit 14 trang 149 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 14 trang 149 SGK Tiếng Anh 10

Read the following announcement and then answer the questions that follow. (Đọc bảng thông báo sau đây và sau đó trả lời các câu hỏi theo sau.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10

Exercise 1: Report these sentences, using the verbs suggested. (Tường thuật những câu này, dùng động từ đề nghị.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng