Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 SGK Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4 trên 27 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 10 Unit 3

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

LÝ LỊCH CON NGƯỜI

- training(n) ['treiniη]: đào tạo

- general education: ['dʒenərəl ,edju:'kei∫n]: giáo dục phổ thông

- strong-willed(a) ['strɔη'wild]: ý chí mạnh mẽ

- ambitious(a) [æm'bi∫əs] khát vọng lớn

- intelligent(a) [in'telidʒənt]:thông minh

- brilliant(a): ['briljənt]: sáng láng

- humane(a) [hju:'mein]: nhân đạo

- mature(a) [mə'tjuə]: chín chắn, trưởng thành

- harbour(v)['hɑ:bə]:nuôi dưỡng(trong tâm trí)

- background(n) ['bækgraund]: bối cảnh

- career(n) [kə'riə] :sự nghiệp

- abroad(adv) [ə'brɔ:d]: nước ngòai

- appearance(n) [ə'piərəns]: vẻ bên ngòai

- private tutor(n) ['praivit 'tju:tə] :gia sư

- interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gián đọan

- primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)

- realise(v) ['riəlaiz]: thực hiện

- secondary school(n): Trường trung học(từ lớp6-12)

- schoolwork(n): công việc ở trường

- a degree [di'gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý

- favorite(a) ['feivərit]: ưa thích

- with flying['flaiiη] colours: xuất sắc,hạng ưu

- foreign ['fɔrin] language: môn ngọai ngữ

- srchitecture(n) ['ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc

- from then on: từ đó trở đi

- a PhD [,pi: eit∫ 'di:] : bằng tiến sĩ

- tragic(a) ['trædʒik]: bi thảm

- take(v) [teik] up: tiếp nhận

- office worker(n)['ɔfis 'wə:k]nhân viên văn phòng

- obtain(v): [əb'tein] giành được, nhận

- professor(n): [prə'fesə] giáo sư

- education(n): [,edju:'kei∫n] sự giáo dục

- to be awarded [ə,wɔ:'did]: được trao giải

- determine(v) [di'tə:min]: xác định

- experience(n) [iks'piəriəns]: điều đã trải qua

- ease(v) [i:z]: giảm nhẹ, vơi bớt

- founding(n) ['faundliη]: sự thành lập

- humanitarian(a) [hju:,mæni'teəriən]: nhân đạo

- C.V(n): bản sơ yếu lí lịch

- attend(v) [ə'tend]: tham dự, có mặt

- previous(a) ['pri:viəs]: trước đây

- tourist guide(n): hướng dẫn viên du lịch

- telephonist(n) [ti'lefənist]: ng ười trực điện thoại

- cue(n) [kju:]: gợi ý

- travel agency(n) ['trævl'eidʒənsi]: văn phòng du lịch

- unemployed (a) [,ʌnim'plɔid] thất nghiệp

Loigiaihay.com

Thì quá khứ hoàn thành đơn - The simple past perfect Thì quá khứ hoàn thành đơn - The simple past perfect

1. Form (Dạng): Thì Quá khứ hoàn thành đơn được cấu tạo bởi Quá khứ của trợ động từ have -HAD- và quá khứ phân từ của động từ chính (past participle). had + past participle (P.P.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 3 trang 32 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 3 trang 32 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Decide whether the statements are true (T) or false (F). Correct the false information.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 3 trang 34 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 3 trang 34 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Work in pairs. Decide which of the items below can tell you about me body’s background

Xem chi tiết
Listening - Unit 3 trang 36 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 3 trang 36 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Listen to the conversation again and fill in the blanks. (Nghe lại bài đối thoại và điền các chỗ trống.)

Xem chi tiết
Reading  - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10

Scan the passage and make a brief note about Mr Vy and Mrs Tuyet's daily routines. Then compare your note with a partner’s.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Quan is a tenth-grade student. He goes to school every morning. Below is his weekly timetable. Ask and answer questions with a partner using the information from the timetable.

Xem chi tiết
Listening - Unit 1 trang 16 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 1 trang 16 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: You will hear Mr Lam, a cyclo driver, talk about his morning activities. Listen to his talk and number the pictures in their correct order.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 1 trang 19 SGK Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 1 trang 19 SGK Tiếng Anh 10

Exercise 1: Complete the blanks in the passage Use the correct simple present form of the verbs in the box. (There are more verbs than needed and you will have to use some verbs more than once).

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu