Tiếng Anh lớp 10

Unit 1: A Day In The Life Of..- Một ngày trong cuộc sốn..

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
3.8 trên 55 phiếu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 unit 1

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF..........

Một ngày trong cuộc sống của....

- daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ (n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày

- bank(n) [bæηk] : bờ

- boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)

- plough(v) [plau]: cày( ruộng)

- harrow(v) ['hærou]: bừa(ruộng)

- plot of land(exp): thửa ruộng

- fellow peasant(exp): bạn nông dân

- lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)

- buffalo(n) ['bʌfəlou]: con trâu

- field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng

- pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)

- chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu

- crop(n) [krɔp]: vụ, mùa

- do the transplanting(exp) [træns'plɑ:ntin]: cấy( lúa)

- be contented with(exp) [kən'tentid]=be satisfied with(exp)['sætisfaid]: hàilòng

- go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)

- get ready [get 'redi]= prepare(v) [pri'peə]: chuẩn bị

- be disappointed with(exp) [disə'pɔint]: thất vọng

- be interested in(exp) ['intristid] : thích thú, quan tâm

- local tobacco: ['loukəl tə'bækou] : thuốc lào

- cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ

- alarm(n) [ə'lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức

- break(n) [breik]: sự nghỉ

- take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng

- take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)

- neighbor(n) ['neibə]: người láng giềng

- option(n) ['ɔp∫n]:sự chọn lựa, quyền lựa chọn

- go and see(exp)=visit(v) ['vizit]: viếng thăm

- occupation(n) [,ɒkjʊ'pei∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công việc.

 Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Quá khứ đơn - The simple past tense Quá khứ đơn - The simple past tense

Sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể / xác định trong quá khứ; trong câu có từ như: last, yesterday, ago. the other day (một ngàỵ nọ, vài ngày trước đây), once (trước đây), once upon a time (ngày xưa), just now (vừa rồi),...

Xem chi tiết
Trạng từ năng diễn - Adverbs of frequency Trạng từ năng diễn - Adverbs of frequency

1.Kinds (Loại): Trạng lừ nãng diễn gồm có hai nhóm;2.Positions (Vị trí);

Xem chi tiết
Hiện tại đơn - The simple present tense Hiện tại đơn - The simple present tense

Sự kiện lặp đi lặp lại (a repeated event) hay mệt thói quen (a habit); trong câu có những trạng từ năng diễn như: always, usually, often, frequently (thường xuyên)

Xem chi tiết
Reading  - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10

Scan the passage and make a brief note about Mr Vy and Mrs Tuyet's daily routines. Then compare your note with a partner’s.

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10

Exercise 1: Report these sentences, using the verbs suggested. (Tường thuật những câu này, dùng động từ đề nghị.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng