Skills 1 - trang 12 Unit 7 SGK tiếng Anh 6 mới

Bình chọn:
4.5 trên 345 phiếu

Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần Skills 1 - trang 12 Unit 7 SGK tiếng anh 6 mới

1          Read the schedule for Around the World!

(Đọc lịch phát sóng của chương trình “Vòng quanh Thế giới” )

Tạm dịch:

Thời

gian

Chương trình

Mô tả

8:00

Động vật: Cuộc sông dưới nước

Một phim tài liệu về thế giới sông đầy màu sắc ở Thái Bình Dương

9:00

Hài: Người huấn luyện Vẹt

Có nhiều điều vui nhộn với Người huấn luyện Vẹt và ngày đầu tiên ở sàn trượt băng

10:30

Thể thao: Cuộc đua xe kút kít

Bốn đội tại trường Wicked cạnh tranh trong cuộc đua hấp dẫn nhất. Ai thắng!

11:00

Chương trình trò chơi: Trẻ con luôn đúng

Chương trình trò chơi tuần này sẽ kiểm tra sự hiểu biết của bạn về rừng già Amazon

12:15

Khoa học: Cuộc hành trình đến với sao Mộc

Khám phá những điều lạ về một hành tinh trong cùng hệ của chúng ta

2. Answer the following questions about the schedule.

(Trả lời những câu hỏi sau vể lịch trình)

1. What is the event in the Sports programme today?

2. What's the name of the comedy?

3. Can we watch a game show after 11 o'clock?

4. What is the content of Animals programme?

5. Is Jupiter the name of a science programme?

Hướng dẫn giải:

1. Wheelbarrow Races. 

2. The Parrot Instructor. 

3. Yes, we can. 

4. A documentary about the colorful living world in Pacific.

5. No, it isn’t. 

Tạm dịch:

1. Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì?

Cuộc đua xe kút kít.

2. Tên của vở hài kịch là gì?

Người huấn luyện Vẹt.

3. Chúng ta có thể xem một chương trình trò chơi sau 11 giờ được không?

Được.

4. Nội dung của chương trình động vật là gì?

Một bộ phim tài liệu nói về thế giới sống đầy màu sắc ở Thái Bình Dương.

5. Sao Mộc là tên của một chương trình khoa học phải không?

Không đúng.

3. Read the information about the people below and choose the best programme for each.

(Đọc thông tin về những người dưới đây và chọn chương trình tốt nhất cho mỗi người.)

Hướng dẫn giải:

People 

Programme 

1. Phong likes discovering the universe.

Science : Journey to Jupiter

2. Bob likes programmes that make him laugh.

Comedy : The Parrot Instructor

3. Nga loves learning through games and shows.

Game show : Children are Always Right

4. Minh likes watching sports events.

Sports : Wheelbarrow Races

5. Linh is interested in ocean fish.

Aninals : Ocean Life

Tạm dịch:

Người

Chương trình

1. Phong thích khám phá vũ trụ.

Khoa học: Journey to Jupiter

2. Bob thích những chương trình làm anh ấy cười.

Hài kịch: The Parrot Instructor

3. Nga thích học thông qua những chương trình và trò chơi.

Chương trình trò chơi: Children are Always Right

4. Minh thích xem những sự kiện thể thao.

Thể thao: Wheelbarrow Races

5. Linh quan tâm đến cá biển.

Động vât: Ocean Life

. Work in groups.

(Làm việc theo nhóm.

Nói cho nhóm của em nghe về chương trình truyền hình em yêu :iách. Bài nói của em nên bao gồm những thông tin sau:)

Tên chương trình

Nó chiếu trên kênh nào

Nội dung chương trình

Lý do em thích


Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan