Tiếng Anh lớp 6 Mới

Unit 8: Sports and games - Thể thao và trò chơi

Closer Look 1 - trang 18 Unit 8 SGK tiếng Anh 6 mới

Bình chọn:
4.2 trên 671 phiếu

Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần A closer look 1 - trang 18 Unit 8 SGK tiếng anh 6 mới

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1  Listen and repeat these words.

(Nghe và lặp lại các từ này.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. một quả bóng

2. giày thể thao

3. con tàu        

4. một ván trượt

5. kính bơi   

6. một cái vợt

7. ván trượt tuyết       

8. một chiếc xe đạp

Bài 2

Task 2. Now write the words under the pictures.

(Viết từ bên dưới bức tranh cho phù hợp.)

Hướng dẫn giải:

1. bicycle: xe đạp          

2. ball: bóng đá                           

3. sport shoes: giày thể thao   

4. skis: gậy trượt tuyết

5. a boat: thuyền   

6. a racket: vợt cầu lông    

7. a skateboard: ván trượt      

8. goggles: kính bơi

Bài 3

Task 3. What sports are these things for? Match the things in column A with a sport/game in column B.

(Những vật dụng này của môn thể thao nào? Nối những đồ vật trong cột A với môn thể thao ở cột B cho phù hợp.)

Hướng dẫn giải:

1 - C

Tạm dịch: xe đạp - đua xe đạp

2 - D

Tạm dịch: bóng - các trò chơi dùng bóng

3 - A

Tạm dịch: giày thể thao - chạy  

4 - E

Tạm dịch: ván trượt tuyết - trượt tuyết

5 - G

Tạm dịch: thuyền - chèo thuyền

6 - H

Tạm dịch: ván trượt - trượt ván 

7 - B

Tạm dịch: kính bơi - bơi lội

8 - F

Tạm dịch: vợt - quần vợt

Bài 4

Task 4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ea/ and /iə/.

(Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm /ea/ và /iə/)

Click tại đây để nghe: 

Bài 5

Task 5. Read the words and say them aloud. Which one has /ea/ or/iə/?

(Đọc những từ sau và đọc to chúng. Chọn từ có âm /ea/ hoặc /iə/?)

Hướng dẫn giải:

1. A /ea/

2. C /ea/

3. B /ea/

4. A /iə/

5. B /ea/

6. A /iə/


 

Bài 6

Task 6. Listen to the sentences and choose the right words.

(Nghe những câu sau và chọn từ đúng.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. Fair play is important in sports.

Tạm dịch: Trò chơi công bằng là quan trọng trong thể thao.

2. Can you hear me, mum?

Tạm dịch: Bạn có nghe thấy tôi không?

3. I haven’t got any idea.

Tạm dịch: Tôi không biết

4. The stadium is near the square.

Tạm dịch: Sân vận động gần quảng trường.

5. Beckham nearly missed the ball.

Tạm dịch: Beckham suýt nữa đã bỏ lỡ bóng.

6. The football fan cheered loudly for their side.

Tạm dịch: Các fan hâm mộ bóng đá cổ vũ lớn tiếng cho phía họ. 

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến lớp 6 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh, Địa cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng