A Closer Look 2 - trang 41 Unit 4 SGK tiếng Anh 6 mới

Bình chọn:
4.4 trên 227 phiếu

Hoàn thành các câu sau với hình thức so sánh của tính từ ngoặc kép. Hoàn thành những câu sau với hình thức so sánh tính từ dài trong ngoặc đơn.

1. Complete the following sentences with the comparative form of the adjectives in brackets.

(Hoàn thành các câu sau với hình thức so sánh của tính từ trong ngoặc.)

Hướng dẫn giải:

2. taller     3. bigger     4. noisier     5. cheaper

Tạm dịch:

1.  Ann ốm hơn Laura.

2.  Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.

3.  Quảng trường ở Hà Nội to hơn quảng trường ở Hội An.

4.  Xóm tôi ồn ào hơn xóm bạn.

5. Khách sạn Green rẻ hơn khách sạn Palace.

2. Now complete the following sentences with the comparative form of the long adjectives in brackets.

(Bây giờ hoàn thành những câu sau với hình thức so sánh tính từ dài trong ngoặc.)

Hướng dẫn  giải:

1.  more modern         2. more beautiful     3. more convenient

4.   more interesting    5. more expensive

Tạm dịch:

1.  Nhà này hiện đại hơn nhà kia.

2.   Công viên này đẹp hơn công viên kia.

3.  Sống trong một ngôi nhà thì tiện hơn sống trong một căn hộ.

4.   Sông ở thành phố thú vị hơn sông ở nông thôn.

5.  Những thứ trong cửa hàng này đắt hơn những thứ trong siêu thị.

3. Read and complete Vy's letter to her friend.

(Đọc và hoàn thành bức thư của Vy gửi đến bạn cô ấy.)

Hướng dẫn giải:

1. drier              

2. smaller                      

3. older

4. wider           

5. more delicious      

6. cheaper

Tạm dịch:

Chào Nick,

Bạn khỏe không?

Hà Nội thật đẹp! Nhưng nó quá nhộn nhịp và ô nhiễm đối với mình, đang ở bãi biển Cửa Lò. Mình đang rất vui. Thời tiết nóng và khô hơn ở Hà Nội. Nhà cửa nhỏ hơn và những tòa nhà thì cũ hơn ở Hà Nội. Đường phố rộng hơn và ít xe cộ hơn. Mình thích thức ăn ở đây. Hải sản ở đây ngon hơn và rẻ hơn ở Hà Nội.

À, bên ngoài trời đang nắng, vì thế mình ra ngoài hít không khí trong lành đây.

Hẹn gặp lại bạn sớm.

Vy

4. Look at the pictures of Yen Binh neighbourhooc and Long Son neighbourhood. Now write about the differences.

(Nhìn vào những bức tranh của khu phố Yên Bình và Long Sơn. Bây giờ viết về sự khác biệt gỉữa chúng.)

Hướng dẫn giải:

Streets in Yen Binh neighborhood are narrower than streets in Long Son.

Streets in Yen Binh are more beautiful than streets in Long Son.

Houses in Yen Binh are bigger than houses in Long Son.

Tạm dịch:

Đường phố trong khu phố Yên Bình hẹp hơn đường phố ở Long Sơn.

Đường phố ở Yên Bình đẹp hơn đường phố ở Long Sơn.

Nhà ở Yên Bình lớn hơn nhà ở Long Sơn.

5. Complete the following sentences with the comparative form of the adjectives in brackets.

(Hoàn thành các câu với hình thức so sánh của các từ trong ngoặc.)

Hướng dẫn giải:

1. bigger           

2. more expensive    

3. more comfortable

4. more historic    

5. narrower

Tạm dịch:

1. Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội?

2. Một ngôi nhà trong thành phố đắt hơn một ngôi nhà ở miền quê?

3. Một ghế sofa thoải mái hơn một cái ghế đẩu?

4. Hội An cổ hơn Huế phải không?

5. Đường phố của bạn hẹp hơn của chúng tôi phải không?

6     Work in pairs. Ask and answer questions about Yen Binh neighbourhood and Long Son neighbourhood using the pictures in 4.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về khu phố Yên Bình và Long Sơn, sử dụng tranh ở phần 4.)

Example:

A: Is Yen Binh more crowded than Long Son?

B: Yes, it is.

A: Is Long Son more modern than Yen Binh?

B: No, it isn't.

Tạm dịch:

Ví dụ:

A: Yên Bình nhộn nhịp / đông đúc hơn Long Sơn phải không?

B: Vâng, đúng vậy.

A: Long Sơn hiện đại hơn Yên Bình phải không?

B: Không.

7     Work in pairs. Ask and answer questions about the places that you know. Use the comparative form of the adjectives in the box.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi về những nơi bạn biết. Sử dụng hình thức so sánh của tính từ trong khung.)

Hướng dẫn giải:

A: Is Da Nang more beautiful than Hue?

B: No, it isn’t. 

A: Is Hue older than Da Nang?

B: Yes, it is. 

A: Is this city more exciting than that village?

B: Yes, it is.

A: Are the people in Long Son neighbour hood friendly than the people in Yen Binh neighbour hood?

B: Yes, they are. 

A: Is your house smaller than my house?

B: No, it isn’t. 

A: Is the weather in this city hotter than the weather the countryside?

B: Yes, it is. 

A: Is this rainy season wetter than the dry season?

B: Yes, it is.

A: Is the G7 shop is more convenient than market?

B: Yes, it is.

Tạm dịch:

A: Đà Nẵng đẹp hơn Huế phải không'?

B: Không.

A: Huế cổ kính hơn Đà Năng phải không'?

B: Đúng vậy.

A: Thành phổ này thú vị hơn làng kia phải không'?

B: Đúng vậy.

A: Người dân ở khu phố Long Sơn thân thiện hơn người dân ở khu phố Yen Bình phải không?

B: Đúng vậy.

A: Nhà bạn nhỏ hơn nhà tôi phải không?

B: Không.

A: Thời tiết ở thành phố này nóng hơn thời tiết ở vùng quê phải không?

B: Vâng, đúng,

A: Mùa mưa ẩm ướt hơn mùa khô phải không?

B: Vâng, đúng.

A: Cửa hàng G7 thuận tiện hơn chợ phải không?

B: Vâng, đúng.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 4: My neighbourhood

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu