Tiếng Anh lớp 6 Mới

Unit 3: My friends - Bạn bè của tôi

Một số tính từ mô tá tính cách con người - Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Bình chọn:
4 trên 57 phiếu

Tìm hiểu Một số tính từ mô tá tính cách con người - Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Một số tính từ mô tá tính cách con người

bad-tempered (nóng tính)

brave (anh hùng)

careless (bất cẩn, cẩu thả)

crazy (diên khùng)

exciting (thú vị)

funny (vui vẻ)

hardworking (chăm chỉ)

kind (tốt bụng)

mean (keo kiệt)

polite (lịch sự)

serious (nghiêm túc)

sociable (hòa đồng)

strict (nghiêm khắc)

talkative (nói nhiều)

confident (tự tin)

observant (tinh ý)

pessimistic (bi quan)

sincere (thành thật)

tacful (lịch thiệp)

gentle (nhẹ nhàng)

honest (trung thực)

patient (kiên nhẫn)

cold (lạnh lùng)

aggressive (xấu bụng)

cruel (độc ác)

insolent (láo xược)

boast (khoe khoang)

keen (say mê)

naughty (nghịch ngợm)

hot-temper (nóng tính)

ambitious (có nhiều tham vọng)

talented (tài năng, có tài) :

pen-minded (khoáng đạt)

boring (buồn chán)

careful (cẩn thận)

cheerful (vui vẻ)

easy going (dễ gần)

friendly (thân thiện)

generous (hào phóng)

impolite (bất lịch sự)

lazy (lười biếng)

out going (cởi mở)

quiet (ít nói)

shy (nhút nhát)

soft (dịu dàng)

stupid (ngu ngốc)

cautious (thận trọng)

creative (sáng tạo)

optimistic (lạc quan)

reckless (hấp tấp)

clever (khéo léo)

faithful (chung thủy)

humorous (hài hước)

loyal (trung thành)

selfish (ích kỷ)

mad (điên, khùng)

unpleasant (khó chịu)

gruff (thô lỗ, cục cằn)

haughty (kiêu căng)

modest (khiêm tôn)

headstrong (cứng đầu)

smart/intelligent (thông minh)

aggressive (hung hăng, xông xáo)

competitive (cạnh tranh, đua tranh)

extroverted (hướng ngoại)

unkind (xấu bụng, không tốt)

introverted (hướng nội)                   

understantding (hiểu biết)

wise (thông thái, uyên bác)

dependable (đáng tin cậy)

enthusiastic (hăng hái, nhiệt tình)

imaginative (giàu trí tưởng tượng)

rational (có chừng mực, có lý trí)

stubborn/as stubborn as a mule (bướng bỉnh)

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Cách thành lập và sử dụng động từ “have” có nghĩa là “có” - Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới Cách thành lập và sử dụng động từ “have” có nghĩa là “có” - Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Tìm hiểu Cách thành lập và sử dụng động từ “have” có nghĩa là “có” - Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
Vocabulary - Từ vựng - Unit 3 SGK Tiếng Anh 6 mới Vocabulary - Từ vựng - Unit 3 SGK Tiếng Anh 6 mới

Tổng hợp các từ vựng (Vocabulary) có trong Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
Getting Started - trang 26 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới Getting Started - trang 26 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Tổng hợp các bài tập và lý thuyết ở phần GETTING STARTED - trang 26 Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
A Closer Look 1 - trang 28 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới A Closer Look 1 - trang 28 Unit 3 SGK tiếng Anh 6 mới

Tổng hợp bài tập và lý thuyết của phần A closer look 1 - trang 28 Unit 3 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
Skills 1 - trang 64 Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới Skills 1 - trang 64 Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới

Tổng hợp bài tập và lý thuyết trong phần Skills 1 - trang 64 Unit 6 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
Communication - trang 63 Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới Communication - trang 63 Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới

Tổng hợp bài tập và lý thuyết phần Communication - trang 63 Unit 6 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
Skills 2 - trang 65 Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới Skills 2 - trang 65 Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới

Tổng hợp những bài tập và lý thuyết trong phần Skills 2 - trang 65 Unit 6 SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết
Language - trang 68 Review 2 (Units 4 - 5 - 6) SGK tiếng Anh 6 mới Language - trang 68 Review 2 (Units 4 - 5 - 6) SGK tiếng Anh 6 mới

Vận dụng các kiến thức lý thuyết đã học để làm bài tập phần Language (Ngôn ngữ) - trang 68 Review 2 (Units 4 - 5 - 6) SGK tiếng anh 6 mới

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 6 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh, Địa cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng