Bài 5.5, 5.6, 5.7 phần bài tập bổ sung trang 16, 17 SBT toán 7 tập 1


Giải bài 5.5, 5.6, 5.7 phần bài tập bổ sung trang 16, 17 sách bài tập toán 7 tập 1. Tính...

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 5.5

Tính:

M=22010(22009+22008+...+21+20)M=22010(22009+22008+...+21+20)

Phương pháp giải:

xm.xn=xm+nxm.xn=xm+n   (xQ,m,nN)

Quy ước:

ao=1(aN)xo=1(xQ,x0)

Tính chất phân phối: ab+ac=a(b+c)

Lời giải chi tiết:

Đặt A=22009+22008+...+21+20 

Ta có:

2A=2.(22009+22008+...+21+20)
2A=22010+22009+...+22+21
2AA=(22010+22009+...+22+21)(22009+...+22+21+20)

2AA=220101
A=220101

Do đó M=22010A=22010(220101)=2201022010+1=1.

Bài 5.6

So sánh 34000 và 92000 bằng hai cách. 

Phương pháp giải:

(xm)n=xm.n (xQ,m,nN

Lời giải chi tiết:

Cách 1:

92000=(32)2000=34000 

Vậy 92000=34000

Cách 2:

34000=(34)1000=811000              (1)

92000=(92)1000=811000              (2)

Từ (1) và (2) suy ra 92000=34000.

Bài 5.7

So sánh 2332 và 3223

Phương pháp giải:

+) (xm)n=xm.n (xQ,m,nN)

+) m>nam>an(a>1;m,nN)

+) a<bam<bm(a,b>0;mN)

+) a>bb>c}a>c

Lời giải chi tiết:

Ta có

3223>3222=(32)111=9111          (1)

2332<2333=(23)111=8111          (2)

8<9 nên 8111<9111                 (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: 2332<8111<9111<3223.

Vậy 2332<3223. 

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.5 trên 16 phiếu

>> Xem thêm

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.