

Bài 29 trang 9 SBT toán 9 tập 1
Giải bài 29 trang 9 sách bài tập toán 9. So sánh (không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi) căn 2003+ căn 2005 và 2 căn 2004.
Đề bài
So sánh (không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi):
√2003+√2005√2003+√2005 và 2√20042√2004
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng tính chất: Với a>0,b>0a>0,b>0 và a2<b2a2<b2 thì a<ba<b
Để chứng minh a<ba<b ( với a>0,b>0a>0,b>0) ta chứng minh a2<b2a2<b2.
Chú ý: (√A)2=A(√A)2=A ( với A>0A>0).
Áp dụng hằng đẳng thức:
(a+1)(a−1)=a2−1(a+1)(a−1)=a2−1
Lời giải chi tiết
Ta có:
(2√2004)2=4.2004=4008+2.2004
(√2003+√2005)2=2003+2√2003.2005+2005
=4008+2√2003.2005
So sánh 2004 và √2003.2005
Ta có:
√2003.2005=√(2004−1)(2004+1)=√20042−1<√20042
Suy ra:
2004>√2003.2005⇒2.2004>2.√2003.2005
⇒4008+2.2004>4008+2√2003.2005
⇒(2√2004)2>(√2003+√2005)2
Vậy 2√2004>√2003+√2005.
Loigiaihay.com


- Bài 30 trang 9 SBT toán 9 tập 1
- Bài 31 trang 10 SBT toán 9 tập 1
- Bài 32 trang 10 SBT toán 9 tập 1
- Bài 33 trang 10 SBT toán 9 tập 1
- Bài 34 trang 10 SBT toán 9 tập 1
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 9 - Xem ngay
>> Học trực tuyến Lớp 9 & Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com
>> Chi tiết khoá học xem: TẠI ĐÂY
Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều), theo lộ trình 3: Nền Tảng, Luyện Thi, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |