Bài 1 trang 48 Tài liệu dạy – học Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập Làm tính nhân:

Đề bài

Làm tính nhân:

a) \(3x(5{x^2} - 3x + 2)\) ;

b) \({3 \over 5}{x^2}y(2{x^3}y + 5xy - 10{y^2})\) ;

c) \((4x + 3)({x^2} + 7x - 2)\) ;

d) \((x - 3y)(2xy - 5{y^2} + 4x)\).

Lời giải chi tiết

\(\eqalign{  & a)\,\,3x\left( {5{x^2} - 3x + 2} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = 3x.5{x^2} + 3x\left( { - 3x} \right) + 3x.2  \cr  & \,\,\,\,\, = 15{x^3} - 9{x^2} + 6x  \cr  & b)\,\,{3 \over 5}{x^2}y\left( {2{x^3}y + 5xy - 10{y^2}} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = {3 \over 5}{x^2}y.2{x^3}y + {2 \over 3}{x^2}y.5xy + {3 \over 5}{x^2}y\left( { - 10{y^2}} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = {6 \over 5}{x^5}{y^2} + 3{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3}  \cr  & c)\,\,\,\left( {4x + 3} \right)\left( {{x^2} + 7x - 2} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = 4{x^3} + 28{x^2} - 8x + 3{x^2} + 21x - 6  \cr  & \,\,\,\,\, = 4{x^3} + 31{x^2} + 13x - 6  \cr  & d)\,\,\left( {x - 3y} \right)\left( {2xy - 5{y^2} + 4x} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = 2{x^2}y - 5x{y^2} + 4{x^2} - 6x{y^2} + 15{y^3} - 12xy  \cr  & \,\,\,\,\, = 2{x^2}y - 11x{y^2} + 4{x^2} + 15{y^3} - 12xy \cr} \)

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng