Bài 4 trang 19 Tài liệu dạy – học Toán 9 tập 1

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập Tính:

Đề bài

Tính :

a) \(\sqrt {0,09.64} \);         b) \(\sqrt {{2^4}.{{\left( { - 7} \right)}^2}} \);

c) \(\sqrt {12,1.360} \);        d) \(\sqrt 7 .\sqrt {63} \);

e) \(\sqrt {2,5} .\sqrt {30} .\sqrt {48} \);  f) \(\sqrt {0,4} .\sqrt {6,4} \).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

+) Sử dụng công thức: \(\sqrt {A.B}  = \sqrt A .\sqrt B .\)

Lời giải chi tiết

\(\begin{array}{l}a)\;\sqrt {0,09.64}  \\\;\;\;= \sqrt {0,09} .\sqrt {64} \\ \;\;\;= 0,3.8 = 2,4.\\b)\;\sqrt {{2^4}.{{\left( { - 7} \right)}^2}}  \\\;\;\;= \sqrt {{2^4}} .\sqrt {{{\left( { - 7} \right)}^2}}  \\\;\;\;= {2^2}.7 = 4.7 = 28.\\c)\;\sqrt {12,1.360}  = \sqrt {121.36} \\\;\;\; = \sqrt {121} .\sqrt {36}  = 11.6 = 66.\\d)\;\sqrt 7 .\sqrt {63}  = \sqrt {7.63}  \\\;\;\;= \sqrt {7.7.9}  = \sqrt {{7^2}} .\sqrt 9  = 7.3 = 21.\\e)\;\sqrt {2,5} .\sqrt {30} .\sqrt {48}  = \sqrt {2,5.30.48} \\\;\;\; = \sqrt {25.3.3.16}  \\\;\;\;= \sqrt {25} .\sqrt {{3^2}} .\sqrt {16}  = 5.3.4 = 60.\\f)\;\sqrt {0,4} .\sqrt {6,4}  = \sqrt {0,4.6,4}  \\\;\;\;= \sqrt {4.0,64}  = \sqrt 4 .\sqrt {0,64}\\\;\;\;  = 2.0,8 = 1,6.\end{array}\)

Loigiaihay.com

Các bài liên quan: - Luyện tập - Chủ đề 1: Các phép tính với căn bậc hai

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa . Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu