Tiếng Anh 12

Unit 2: Cultural Diversity - Tính đa dạng văn hóa

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 12

Bình chọn:
4.1 trên 18 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh 12 Unit 2

UNIT 2. CULTURAL DIVERSITY 

[ TÌNH ĐA DẠNG VĂN HÓA]

- attract /əˈtrækt/ (v): thu hút

- contractual /kənˈtræktʃuəl(a): bằng khế ước 

- bride /braɪd/ (n): cô dâu

- groom /ɡruːm/ (n): chú rễ

- on the other hand : mặt khác

- develop /di'veləp/ (v): phát triển

- suppose /sə'pouz/ (v): cho là; tin rằng

- precede /pri:'si:d/ (v): đến trước ,đi trước

- to show the differences :để cho thấy rằng những cái khác

- survey /'sə:vei/ (n): cuộc khảo sát

- determine /di'tə:min/ (v): xác định ; quyết định

- summary /'sʌməri/ (a):tóm tắt;(n):bảntómtắt

- maintain /mein'tein/(v): duy trì

- appearance /ə'piərəns/ (n): sự xuất hiện

- confiding /kənˈfaɪdɪŋ/ (a): nhẹ dạ

- in fact /fækt/: thật ra

- majority /mə'dʒɔriti/ (n): tuổi thành niên;đa số

- wise /waiz/(n): sáng suốt

- confide /kən'faid/(v): kể (một bí mật); giao phó

- reject /'ri:dʒekt/ (v): không chấp thuận;(n):vật bỏ đi

- sacrifice /'sỉkrifais/(v): hy sinh;(n):vật hiến tế

- significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/(adv): điều có ý nghĩa đặc biệt

- obliged /ə'blɑidʒd/ (a): bắt buộc,cưỡng bức

- demand /di'mɑ:nd/(v): đi hỏi; cần

- counterpart /'kauntəpɑ:t/ (n): bản đối chiếu

- attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): quan điểm

- concern /kən'sə:n/ (n): mối quan tâm

- finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n): sự khám phá

- generation /,dʒenə'rei∫n/(n): thế hệ 

- even /'i:vn/ (adv): thậm chí; ngay cả

- groceries /'grousəriz/ (n): hàng tạp phẩm

- nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n): bệnh xá

- income /ˈɪnkʌm/ (n): thu nhập

- banquet /ˈbæŋkwɪt/(n): bữa ăn trọng thể

- ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên

- blessing /ˈblesɪŋ/(n): phúc lành

- schedule /'∫edju:l; 'skedʒul/ (v): sắp xếp

- altar /'ɔ:ltə/ (n): bàn thờ

- ceremony /'seriməni/ (n): nghi lễ

- newly /ˈnjuːli/ (adv): gần đây

- envelop /in'veləp/ (n): bao / phong bì

- exchange /iks't∫eindʒ/(v): trao đổi

- process /'prouses/ (n): quá trnh

- covering /ˈkʌvərɪŋ/(n): vật che phủ

- conclusion /kən'klu:ʒn/ (n): phần cuối

- meatball /'mi:tbɔ:l/ (n): thịt viên

- wildlife /'waildlaif/ (n): hoang dã

- conical /ˈkɒnɪkl(a): có hình nón

- diverse /dai'və:s/ (a): thay đổi khác nhau

- afford /ə'fɔ:d/ (v): có đủ sức

- curriculum /kə'rikjuləm/ (n): chương trnh giảng dạy

- object /əbˈdʒekt/(v): phản đối

- behave /bi'heiv/ (v): đối xử

- dramatically /drə'mỉtikəli/ (adv): đột ngột

- solution /sə'lu:∫n/ (n): giải pháp

- elderly /'eldəli/ (a): cao tuổi

- approximately /ə'prɔksimitli/ (adv): độ chừng

- overburden /,ouvə'bə:dn/ (v): đè nặng

- strength /streŋθ/(n): sức mạnh

- expect /iks'pekt/ (v): mong chờ

- opinion /ə'piniən/(n): quan điểm

- emotion /i'mou∫n/(n): cảm xúc

- fear /fiə/ (n): sự sợ hãi

- likely /ˈlaɪkli/ (a): có vẻ như/ có thể

- familiar /fə'miljə/(a): quen thuộc

- basically /'beisikəli/ (adv): về cơ bản

- In the case /keɪs/: trong trường hợp

- complicated /'kɔmplikeitid/ (a):phức tạp,rắc rối

- require /ri'kwaiə/ (v): cần đến

- patience /'pei∫ns/ (n): sự nhẫn nại

- disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/(a): làm thất vọng

- inability /,inə'biliti/ (n): sự bất lực

- frustration /frʌs'trei∫n/ (n): tâm trạng thất vọng

- absolutely /ˈæbsəluːtli/(adv): hoàn toàn

- situation /,sit∫u'ei∫n/ (n): trạng thái; vị trí

- impression /im'pre∫n/ (n): ấn tượng

- spouse /spauz; spaus/ (n): vợ

- advisory /əd'vaizəri/ (a): tư vấn

- apologetic /ə,pɔlə'dʒetik/ (a): xin lỗi

- critical /'kritikəl/(a): phê phán

- convincing /kənˈvɪnsɪŋ/ (a): có sức thuyết phục

- overcome /,ouvə'kʌm/ (v): vượt qua

- combination /,kɔmbi'nei∫n/ (n): sự kết hợp

- brunch /brʌnt∫/ (n): (từ lóng) bữa nửa buổi

- tend /tend/ (v): có xu hướng/hướng đến

- cereal /'siəriəl/ (n): ngũ cốc;(a):(thuộc) ngũ cốc

- toast /toust/ (n): bánh mì nướng

- muffin /'mʌfin/ (n): bánh nướng xốp

- sausage /'sɔsidʒ/ (n): xúc xích

- bacon /'beikən/ (n): thịt hông lợn muối xông khói

- overwhelm /,ouvə'welm/ (v): tràn ngập

- utensils /ju:'tensl/ (n): đồ dùng (trong nhà )

- outermost /'autəmoust/ (a): phía ngoài cùng

- socially /'sou∫əli/ (adv): thuộc xă hội

- basic /'beisik/ (a): cơ bản

- society /sə'saiəti/ (n): xă hội

- arrange /ə'reindʒ/ (v): sắp đặt

- engagement /in'geidʒmənt/ (n): sự hứa hôn

- consideration /kən,sidə'rei∫n/ (n): sự suy xét

- primarily /'praimərəli/ (adv): chủ yếu

- moreover /mɔ:'rouvə/ (adv): hơn nữa, ngoài ra, vả lại

- illegal /i'li:gəl/ (a): bất hợp pháp

- regardless of /ri'gɑ:dlis/ (adv): bất chấp

- westernization /,westənai'zei∫n/ (n): sự Âu hoá

- Eastern /'i:stən/ (a): thuộc về phương Đông

- element /'elimənt/ (n): yếu tố

- spiritual /'spirit∫uəl/ (a): (thuộc ) tinh thần 

- fortune /'fɔ:t∫u:n/ (n): vận may

- teller /'telə/ (n): người kể chuyện

- extensive /iks'tensiv/ (a): lớn về số lượng

- consist of /kən'sist/: gồm có

⟹ consist in cốt ở, cốt tại, ở chỗ

⟹ consist with : phù hợp…

- permission /pə'mi∫n/ (n): sự chấp nhận;giấy phép

- attendance /ə'tendəns/ (n): số người dự

- huge /hju:dʒ/ (a): đồ sộ

- in former :trước đây

- individual /,indi'vidjuəl/ (n): cá nhân

- perform /pə'fɔ:m/ (v): cử hành (nghi lễ...)

- equality /i:'kwɔliti/(n): sự b́ nh đẳng

- measurement /'məʒəmənt/ (n): khuôn khổ

- act /ækt/ (v): đóng(phim,kich..)

- mistakenly /mis'teikənli/ (adv):một cách sai lầm

- indeed /in'di:d/ (adv): thực vậy

- communication /kə,mju:ni'kei∫n/ (n):giao tiếp

- cultural /'kʌlt∫ərəl/(a): (thuộc) văn hoá

- unavoidable /,ʌnə'vɔidəbl/(a): tất yếu

- romance /rəʊˈmæns/ (a):sự lãng mạn

- kindness /'kaindnis/ (n): lòng tốt

- considerate /kən'sidərit/ (a): chu đáo

- community /kə'mju:niti/ (n): cộng đồng

- particularly /pə,tikju'lỉrəli/(adv):một cách đặc biệt

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 12 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay