Tiếng Anh 12

Unit 2: Cultural Diversity - Tính đa dạng văn hóa

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 12

Bình chọn:
4.2 trên 17 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh 12 Unit 2

UNIT 2. CULTURAL DIVERSITY 

[ TÌNH ĐA DẠNG VĂN HÓA]

- attract /əˈtrækt/ (v): thu hút

- contractual /kənˈtræktʃuəl(a): bằng khế ước 

- bride /braɪd/ (n): cô dâu

- groom /ɡruːm/ (n): chú rễ

- on the other hand : mặt khác

- develop /di'veləp/ (v): phát triển

- suppose /sə'pouz/ (v): cho là; tin rằng

- precede /pri:'si:d/ (v): đến trước ,đi trước

- to show the differences :để cho thấy rằng những cái khác

- survey /'sə:vei/ (n): cuộc khảo sát

- determine /di'tə:min/ (v): xác định ; quyết định

- summary /'sʌməri/ (a):tóm tắt;(n):bảntómtắt

- maintain /mein'tein/(v): duy trì

- appearance /ə'piərəns/ (n): sự xuất hiện

- confiding /kənˈfaɪdɪŋ/ (a): nhẹ dạ

- in fact /fækt/: thật ra

- majority /mə'dʒɔriti/ (n): tuổi thành niên;đa số

- wise /waiz/(n): sáng suốt

- confide /kən'faid/(v): kể (một bí mật); giao phó

- reject /'ri:dʒekt/ (v): không chấp thuận;(n):vật bỏ đi

- sacrifice /'sỉkrifais/(v): hy sinh;(n):vật hiến tế

- significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/(adv): điều có ý nghĩa đặc biệt

- obliged /ə'blɑidʒd/ (a): bắt buộc,cưỡng bức

- demand /di'mɑ:nd/(v): đi hỏi; cần

- counterpart /'kauntəpɑ:t/ (n): bản đối chiếu

- attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): quan điểm

- concern /kən'sə:n/ (n): mối quan tâm

- finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n): sự khám phá

- generation /,dʒenə'rei∫n/(n): thế hệ 

- even /'i:vn/ (adv): thậm chí; ngay cả

- groceries /'grousəriz/ (n): hàng tạp phẩm

- nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n): bệnh xá

- income /ˈɪnkʌm/ (n): thu nhập

- banquet /ˈbæŋkwɪt/(n): bữa ăn trọng thể

- ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên

- blessing /ˈblesɪŋ/(n): phúc lành

- schedule /'∫edju:l; 'skedʒul/ (v): sắp xếp

- altar /'ɔ:ltə/ (n): bàn thờ

- ceremony /'seriməni/ (n): nghi lễ

- newly /ˈnjuːli/ (adv): gần đây

- envelop /in'veləp/ (n): bao / phong bì

- exchange /iks't∫eindʒ/(v): trao đổi

- process /'prouses/ (n): quá trnh

- covering /ˈkʌvərɪŋ/(n): vật che phủ

- conclusion /kən'klu:ʒn/ (n): phần cuối

- meatball /'mi:tbɔ:l/ (n): thịt viên

- wildlife /'waildlaif/ (n): hoang dã

- conical /ˈkɒnɪkl(a): có hình nón

- diverse /dai'və:s/ (a): thay đổi khác nhau

- afford /ə'fɔ:d/ (v): có đủ sức

- curriculum /kə'rikjuləm/ (n): chương trnh giảng dạy

- object /əbˈdʒekt/(v): phản đối

- behave /bi'heiv/ (v): đối xử

- dramatically /drə'mỉtikəli/ (adv): đột ngột

- solution /sə'lu:∫n/ (n): giải pháp

- elderly /'eldəli/ (a): cao tuổi

- approximately /ə'prɔksimitli/ (adv): độ chừng

- overburden /,ouvə'bə:dn/ (v): đè nặng

- strength /streŋθ/(n): sức mạnh

- expect /iks'pekt/ (v): mong chờ

- opinion /ə'piniən/(n): quan điểm

- emotion /i'mou∫n/(n): cảm xúc

- fear /fiə/ (n): sự sợ hãi

- likely /ˈlaɪkli/ (a): có vẻ như/ có thể

- familiar /fə'miljə/(a): quen thuộc

- basically /'beisikəli/ (adv): về cơ bản

- In the case /keɪs/: trong trường hợp

- complicated /'kɔmplikeitid/ (a):phức tạp,rắc rối

- require /ri'kwaiə/ (v): cần đến

- patience /'pei∫ns/ (n): sự nhẫn nại

- disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/(a): làm thất vọng

- inability /,inə'biliti/ (n): sự bất lực

- frustration /frʌs'trei∫n/ (n): tâm trạng thất vọng

- absolutely /ˈæbsəluːtli/(adv): hoàn toàn

- situation /,sit∫u'ei∫n/ (n): trạng thái; vị trí

- impression /im'pre∫n/ (n): ấn tượng

- spouse /spauz; spaus/ (n): vợ

- advisory /əd'vaizəri/ (a): tư vấn

- apologetic /ə,pɔlə'dʒetik/ (a): xin lỗi

- critical /'kritikəl/(a): phê phán

- convincing /kənˈvɪnsɪŋ/ (a): có sức thuyết phục

- overcome /,ouvə'kʌm/ (v): vượt qua

- combination /,kɔmbi'nei∫n/ (n): sự kết hợp

- brunch /brʌnt∫/ (n): (từ lóng) bữa nửa buổi

- tend /tend/ (v): có xu hướng/hướng đến

- cereal /'siəriəl/ (n): ngũ cốc;(a):(thuộc) ngũ cốc

- toast /toust/ (n): bánh mì nướng

- muffin /'mʌfin/ (n): bánh nướng xốp

- sausage /'sɔsidʒ/ (n): xúc xích

- bacon /'beikən/ (n): thịt hông lợn muối xông khói

- overwhelm /,ouvə'welm/ (v): tràn ngập

- utensils /ju:'tensl/ (n): đồ dùng (trong nhà )

- outermost /'autəmoust/ (a): phía ngoài cùng

- socially /'sou∫əli/ (adv): thuộc xă hội

- basic /'beisik/ (a): cơ bản

- society /sə'saiəti/ (n): xă hội

- arrange /ə'reindʒ/ (v): sắp đặt

- engagement /in'geidʒmənt/ (n): sự hứa hôn

- consideration /kən,sidə'rei∫n/ (n): sự suy xét

- primarily /'praimərəli/ (adv): chủ yếu

- moreover /mɔ:'rouvə/ (adv): hơn nữa, ngoài ra, vả lại

- illegal /i'li:gəl/ (a): bất hợp pháp

- regardless of /ri'gɑ:dlis/ (adv): bất chấp

- westernization /,westənai'zei∫n/ (n): sự Âu hoá

- Eastern /'i:stən/ (a): thuộc về phương Đông

- element /'elimənt/ (n): yếu tố

- spiritual /'spirit∫uəl/ (a): (thuộc ) tinh thần 

- fortune /'fɔ:t∫u:n/ (n): vận may

- teller /'telə/ (n): người kể chuyện

- extensive /iks'tensiv/ (a): lớn về số lượng

- consist of /kən'sist/: gồm có

⟹ consist in cốt ở, cốt tại, ở chỗ

⟹ consist with : phù hợp…

- permission /pə'mi∫n/ (n): sự chấp nhận;giấy phép

- attendance /ə'tendəns/ (n): số người dự

- huge /hju:dʒ/ (a): đồ sộ

- in former :trước đây

- individual /,indi'vidjuəl/ (n): cá nhân

- perform /pə'fɔ:m/ (v): cử hành (nghi lễ...)

- equality /i:'kwɔliti/(n): sự b́ nh đẳng

- measurement /'məʒəmənt/ (n): khuôn khổ

- act /ækt/ (v): đóng(phim,kich..)

- mistakenly /mis'teikənli/ (adv):một cách sai lầm

- indeed /in'di:d/ (adv): thực vậy

- communication /kə,mju:ni'kei∫n/ (n):giao tiếp

- cultural /'kʌlt∫ərəl/(a): (thuộc) văn hoá

- unavoidable /,ʌnə'vɔidəbl/(a): tất yếu

- romance /rəʊˈmæns/ (a):sự lãng mạn

- kindness /'kaindnis/ (n): lòng tốt

- considerate /kən'sidərit/ (a): chu đáo

- community /kə'mju:niti/ (n): cộng đồng

- particularly /pə,tikju'lỉrəli/(adv):một cách đặc biệt

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 12 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Reading - Unit 2 trang 20 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 2 trang 20 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Discuss the question: Which of the following factors is the most important for a happy life? Why?

Xem chi tiết
Speaking - Unit 2 trang 22 Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 2 trang 22 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Express your point of view upon the following ideas, using the words or expressions in the box. (Làm việc từng đôi. Trình bày quan điểm của em về những ý tưởng sau, dùng những từ hay cụm từ trong khung.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 2 trang 24 Tiếng Anh 12 Listening - Unit 2 trang 24 Tiếng Anh 12

Discuss the following questions. (Làm việc với một bạn cùng học. Thảo luận những câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 2 trang 25 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 2 trang 25 Tiếng Anh 12

You are going to write about the conical leaf hat or the “ nón lá”, a symbol of Vietnamese culture.

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 44 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 4 trang 44 Tiếng Anh 12

Read the facts below and decide whether the statements are true (T) or false (F). Then compare your results with your partner’s.

Xem chi tiết
Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12

Ask and answer the questions. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 12 Writing - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 12

In about 150 words, write a paragraph on the formal school education system in Vietnam, using the information given in Speaking Tasks on page 47.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 5 trang 55 Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 5 trang 55 Tiếng Anh 12

Task 1: Below are the admission requirments for tertiary institutions in some countries. Work in groups. Tick (✓) those which are obligatory for vou to be admitted to a university in Vietnam.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.