Speaking - Unit 12 trang 131 Tiếng Anh 12

Bình chọn:
3.2 trên 20 phiếu

Work in pairs. Look at the pictures and match the names with the appropriate water sports. (Làm việc từng đôi. Nhìn vào hình và ghép tên môn thể thao dưới nước thích hợp.)

SPEAKING

Task 1: Work in pairs. Look at the pictures and match the names with the appropriate water sports.

(Làm việc từng đôi. Nhìn vào hình và ghép tên môn thể thao dưới nước thích hợp.)

Hướng dẫn giải:

1. A: What’s the sport in the upper right picture?

    B: It’s synchronized swimming.

  A: Môn thể thao ở hình ảnh trên bên phải là gì?   

  B: Đó là bơi đồng bộ.

2. A: What do you call the sport in the upper centre picture?

B: We call it water polo.

A: Bạn gọi môn thể thao này là gì trong bức ảnh ở giữa?   

  B: Chúng tôi gọi nó là bóng nước.

3. A: What’s the sport in the upper left picture?

B: It’s swimming.

A: Môn thể thao ở hình trên bên trái là gì?   

  B: Đó là bơi lội.

4. A: What’s the sport in the lower right picture?

B: It's rowing.

A: Môn thể thao ở hình dưới bên phải là gì?  

   B: Đó là chèo thuyền.

5. A: What’s the name of the sport in the lower centre picture?

B: It’s scuba-diving.

A: Tên của môn thể thao trong hình ở giữa bên dưới?     

   B: Đó là lặn.

6. A: What’s the sport in the lower left picture?

B: It's windsurfing.

A: Môn thể thao ở hình ảnh bên dưới góc bên trái?   

  B: Đó là lướt ván.

 

Task 2: Work in pairs. Look at the table and talk about each of the water sport.

(Làm việc từng đôi. Nhìn vào bảng và nói về một môn thể thao dưới nước.)

Type of sport

Place

Equipment required to play with

Number of players/ participants

Water polo

pool

ball

team

Rowing

sea, lake, river

boat, oars

individually, team

Wind­  surfing

sea, lake

board, sail

individually

Scuba-

diving

sea

air tank, regulator, wet suit, mask, fins

pairs, team

Tạm dịch:

Loại thể thao

Đia điểm 

Thiết bị yêu cầu 

Số người chơi 

Bóng nước

bể bơi  bóng  đội 

Chèo thuyền 

biển, hồ, sông

thuyền, mái chèo 

 cá nhân, đội

Lướt ván 

biển, hồ

tấm ván, buồm 

cá nhân 

Lặn có bình khí nén 

biển 

bình thở, máy điều chỉnh, bộ đồ ướt 
mặt nạ, vây
cặp, đội 


Hướng dẫn giải:

1. Rowing is usually played in a lake or on a river. It’s played in a boat and people in a team use oars to push the boat to go forwards.

Tạm dịch: Chèo thuyền thường được chơi trong một hồ nước hoặc trên sông. Nó được chơi trên một chiếc thuyền và mọi người trong đội sử dụng mái chèo để đẩy thuyền đi về phía trước.

2. Windsurfing is played in the sea or a lake, especially where there is strong wind. It is played with a board and a sail. People can play it individually.

Tạm dịch: Lướt thuyền buồm được chơi trên biển hoặc hồ, đặc biệt khi có gió mạnh. Nó được chơi với một tấm ván lướt và cánh buồm. Mọi người có thể chơi một mình.

3. Scuba-diving is played in the sea. People who play it must have required equipment an air tank, a regulator, a pair of fins and a mask. People usually play it in pairs. This sport is rather dangerous when you dive in a deep sea because you can be attacked by sharks.

Tạm dịch:

Lặn có bình dưỡng khí  được chơi dưới biển. Những người chơi phải có thiết bị cần thiết gồm một bình khí, một máy điều nhiệt, vây và mặt nạ. Mọi người thường chơi theo cặp. Môn thể thao này là khá nguy hiểm khi bạn lặn trong biển sâu vì bạn có thể bị cá mập tấn công.


Task 3: Work in groups. Discuss the question: Which of the above sports would you prefer to play / to participate in? Explain why.

(Làm việc từng nhóm.Thảo luận câu hỏi: Môn thể thao nước nào trong những môn kể trên em thích chơi / tham gia hơn? Giải thích tại sao.)

Example:

I prefer scuba-diving to water polo because it is adventurous. However, it can be dangerous because you can easily be attacked by sharks.

Ví dụ: 

Mình thích môn lặn có bình dưỡng khí hơn là bóng nước bởi vì nó mạo hiểm hơn. Tuy nhiên, nó có thể nguy hiểm vì bạn có thể dễ dàng bị cá mập tấn công. 

Hướng dẫn giải:

A: Among water sports which would you prefer to play?

B: I’d prefer to swim.

C: Why?

B: According to me, it's an easy, interesting and healthy sport. Swimming not only gives you good health, but it can also give you a good shape. When you swim, all parts of your body move. And it’s this move that stimulates all the muscles of your body.

D: In addition, swimming is a cheap sport because it doesn’t require any equipment. You need to go to a swimmong pool. It’ll do.

A: Moreover, swimming is also a safe sport.

B: As result of this swimming is becoming more and more popular.

Tạm dịch:

A: Trong các môn thể thao bạn thích chơi môn nào nhất?

B: Mình thích bơi lội. 

C: Tại sao?

B: Theo mình, đó là môn thể thao dễ chơi, thú vị và tốt cho sức khỏe. Bơi lội không những giúp bạn có sức khỏe tốt mà còn có vóc dáng đẹp. Khi bơi tất cả các bộ phận trên cơ thể đều cử động. Chính sự vận động này kích thích các cơ trong cơ thể bạn.

D: Hơn nữa, bơi lội là môn thể thảo rẻ tiền vì nó không yêu cầu thiết bị gì cả. Bạn chỉ cần đi đến hồ bơi. Sẽ bơi được.

A: Thêm vào đó, bơi lội là môn thể thao an toàn.

B: Vì vậy bơi lội đang trở nên ngày càng phổ biến. 

 

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 12 - Xem ngay

Listening- Unit 12 trang 132 Tiếng Anh 12 Listening- Unit 12 trang 132 Tiếng Anh 12

Look at die picture and discuss in groups whether this water sport is played: (Nhìn vào hình và thảo luận từng nhóm xem môn thể thao dưới nước này được chơi)

Xem chi tiết
Writing - Unit 12 trang 134 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 12 trang 134 Tiếng Anh 12

Below are the instructions for warm-up exercises before swimming. Read and match each sentence with one appropriate action.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 12 trang 135 Tiếng Anh 12 Language focus - Unit 12 trang 135 Tiếng Anh 12

Which of the following verbs can have an object, and which cannot? (Động từ nào trong các động từ sau có một túc từ, và động từ nào không?)

Xem chi tiết
Reading - Unit 12 trang 128 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 12 trang 128 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Look at the picture and answer the questions.(làm việc từng đôi. Nhìn hình và trả lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 1 Trang 12 SGK Tiếng Anh 12 Reading - Unit 1 Trang 12 SGK Tiếng Anh 12

Before you read. While you read. After you read. Task 1. Choose the sentence A, B or c that is nearest in meaning to the sentence given.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 1 Trang 15 SGK Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 1 Trang 15 SGK Tiếng Anh 12

Task 1. Read the following sentences and tick (✓) the ones that apply to you and your family.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 1 trang 18 Tiếng Anh 12 Language focus - Unit 1 trang 18 Tiếng Anh 12

Pronunciation: The pronunciation of the ending ‘s’ • Grammar: Tense revision: past simple, past progressive and present perfect

Xem chi tiết
Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 12 Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 12

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 unit 1

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.