Tiếng Anh 12

Unit 10: Endangered Species - Các Chủng Loại Bị Lâm Nguy

Speaking - Unit 10 trang 109 Tiếng Anh 12

Bình chọn:
3.8 trên 37 phiếu

Work in pairs. Ask and answer the following questions. (làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1: Work in pairs. Ask and answer the following questions.

(Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

1. A: What do you call Gấu Trúc, Tê Giác, Hổ, Voi in English?

    B: We call these animals “panda, rhino, tiger and elephant” respectively.

Tạm dịch: A: Bạn gọi "gấu trúc, tê giác, hổ và voi "bằng tiếng Anh là gì?  

                 B: Chúng tôi gọi những con vật này lần lượt là "panda, rhino, tiger and elephant".

2. A: In which sort of habitats can you find each of these animals?

   B: Pandas can be seen in bamboo forests. Rhinos can be found in grasslands and tropical or sub-tropical forests. We can find tigers in forests, grasslands and elephants can be seen in forests.

Tạm dịch: A: Trong những loại môi trường sống nào bạn có thể tìm thấy những con vật này?  

                B: Gấu trúc có thể được tìm thấy trong rừng tre. Tê giác có thể được tìm thấy ở đồng cỏ và rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng ta có thể thấy những con hổ trong rừng, đồng cỏ và voi có thể được nhìn thấy trong rừng.

3.  A: Which of these animals can be kept as a pet or used for food or medicine?

     B: None of these animals can he kept as a pet, except for tiger can be used for food and medicine.

Tạm dịch: A: Động vật nào trong số những động vật này có thể được giữ như vật nuôi hoặc được sử dụng cho thực phẩm hoặc thuốc?  

              B: Không loài trong số những con vật này được nuôi như vật nuôi, trừ hổ có thể dùng làm thức ăn và thuốc men.

4. A: Which of them is / are endangered?

B: Pandas, tigers and rhinos are endangered.

Tạm dịch: A: Những con nào trong số chúng đang bị đe doạ?   

                 B: Gấu trúc, hổ và tê giác đang bị nguy hiểm.

Bài 2

Task 2: Work in pairs. Look at the information about the giant panda, tiger, rhino and elephant, which are endangered animals. Ask and answer questions about them.

(Làm việc từng đôi. Nhìn những thông tin về gấu trúc khổng lồ, hổ , tê giác và voi, chúng là những động vật đang lâm nguy. Hỏi và trả lời các câu hỏi.)

A. Where do the giant panda live? (Gấu trúc sống ở đâu?)

B. In bamboo forests in the mountains in central and western China. (Trong rừng tre ở vùng núi Trung và Tây Trung Quốc.)

A. What‘s the population of pandas in the world? (Dân số của gấu trúc trên thế giới là bao nhiêu?)

B. Only about 600. (Chỉ có khoảng 600.)

 

Hướng dẫn giải

A: Where do the giant panda live?

B: In bamboo forests in the mountains in central and western China.

A: What‘s the population of pandas in the world?

B: Only about 600.

A: What’s their main food?

B: Bamboo leaves.

A: What's their average weight?

B: About 75 to 160 kg.

A: Are they tall? What’s their height?

B: Not much. Their average height is from 1,2 to 1,5 metres.

A: How long do they live?

B: Their average lifetime is about 20 to 30 years.

A: Are they in danger of extinction?

B: Yes. Their population is in decline.

A: Why?

B: Because their natural habitat is being destroyed and they are hunted for commercial trade.

Tạm dịch:

A: Gấu trúc khổng lồ sống ở đâu?

B: Ở rừng tre ở vùng núi phía Trung và Tây Trung Quốc.

A: Dân số của gấu trúc trên thế giới là gì?

B: Chỉ khoảng 600.

A: Thức ăn chính của họ là gì?

B: Lá tre.

A: Trọng lượng trung bình của chúng là bao nhiêu?

B: Tầm 75 đến 160 kg

A: Chúng cao không? Chiều cao của họ là bao nhiêu?

B: Không cao lắm. Chiều cao trung bình từ 1,2 đến 1,5 mét.

A: Chúng sống bao lâu?

B: Tuổi thọ trung bình của chúng khoảng từ 20 đến 30 năm.

A: Chúng có nguy cơ tuyệt chủng không?

B: Có. Số lượng của chúng đang suy giảm.

A: Tại sao?

B: Do môi trường sống tự nhiên của chúng đang bị phá hủy và chúng bị săn bắt để mua bán.

Bài 3

Task 3: Work in groups. Take turns to give an oral report on the animals mentioned in Task 2.

(Làm việc từng nhóm. Thay phiên tường thuật về những con thú được nói đến ở Task 2.)

Hướng dẫn giải

1. A: Let’s talk about the present endangered animals: pandas, tigers, rhinos and elephants.

    B: OK. First I see rhinos are listed in the Red List.

    C: Now they live in grasslands, tropical and subtropical forests in Africa and southern Asia.

    D: The population of rhinos is about 17 000.

    A: They have the average height of about 1,2 to 1,8 meters and weigh from 1,000 to 3,000 kgs.

    B: Their main food is grass and plants.

    D: And their average life span is about forty years.

   C: They are also in danger of extinction due to their natural habitat destruction and illegal hunting and poaching.

Tạm dịch

    A: Chúng ta hãy nói về những động vật đang nguy cấp hiện nay: gấu trúc, hổ, tê giác và voi.  

    B: OK. Đầu tiên tôi thấy tê  giác được liệt kê trong Danh sách Đỏ.  

    C: Bây giờ chúng sống ở đồng cỏ, rừng nhiệt đới và cận nhiệt đới ở Châu Phi và Nam Á.  

    D: Số lượng tê giác là khoảng 17 000.  

    A: Chúng có chiều cao trung bình từ 1,2 đến 1,8 mét và nặng từ 1.000 đến 3.000 kg.  

    B: Thức ăn chính của chúng là cỏ và cây cối.    

    D: Tuổi thọ trung bình của chúng là khoảng 40 năm.  

   C: Chúng cũng có nguy cơ tuyệt chủng do sự phá hủy môi trường sống tự nhiên của chúng và việc săn bắt 
và săn bắt trái phép.

2. A: Tigers are also referred to in the Red List and there are only about 6000 tigers in the world.

    B: They are found in forests, grasslands and swamps in Siberia, Southeast Asia and Southern India.

    C: Their average height is about 1,4 to 1,9 meters and an average weight of 65 to 300 kgs.

    D: Tigers are carnivores so their food is living animals such as deer, buffalo, etc...

    A:The life span is about 15 to 17 years.

  B: They are also endangered animals because their natural habitat is destroyed and they are hunted for commercial trade.

Tạm dịch

2. A: Hổ cũng được đề cập đến trong Danh sách Đỏ và chỉ có khoảng 6.000 con hổ trên thế giới.

    B: Chúng được tìm thấy trong rừng, đồng cỏ và đầm lầy ở Siberia, Đông Nam Á và Nam Ấn Độ.

    C: Chiều cao trung bình của chúng khoảng 1,4 đến 1,9 mét và trọng lượng trung bình từ 65 đến 300 kg.    

    D: Hổ là động vật ăn thịt nên thức ăn của chúng là động vật sống như hươu, trâu, vân vân ...  

    A:  Khoảng thời gian sống là 15 đến 17 năm.   

    B: Chúng cũng là động vật bị đe dọa vì môi trường sống tự nhiên của chúng bị phá hủy và chúng bị săn bắt để mua bán. 

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 12 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Listening - Unit 10 trang 111 Tiếng Anh 12 Listening - Unit 10 trang 111 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Discuss and choose the best answer A, B,C or D. (Làm việc từng đôi. Thảo luận và chọn câu trả lời đúng nhất A, B. C hoặc D.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 10 trang 113 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 10 trang 113 Tiếng Anh 12

Work ill pairs. Suggest possible measures that should be taken to solve the following problems. (Làm việc từng đôi. Đề nghị những hiện pháp có thể thực hiện nên được áp dụng để giải quyết những vấn đề sau.)

Xem chi tiết
Language focus - Unit 10 trang 114 Tiếng Anh 12 Language focus - Unit 10 trang 114 Tiếng Anh 12

Complete the sentences, using may/might with one verb in the box. (Hoàn chính câu, dùng may / might với một động từ trong khung.)

Xem chi tiết
Test Yourself D - Unit 10 trang 116 Tiếng Anh 12 Test Yourself D - Unit 10 trang 116 Tiếng Anh 12

Listen to the passage and complete the note with NO MORE THAN THREE words. (Nghe đoạn văn và điền bản ghi chú với không hơn BA từ.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 44 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 4 trang 44 Tiếng Anh 12

Read the facts below and decide whether the statements are true (T) or false (F). Then compare your results with your partner’s.

Xem chi tiết
Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12

Ask and answer the questions. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 12 Writing - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 12

In about 150 words, write a paragraph on the formal school education system in Vietnam, using the information given in Speaking Tasks on page 47.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 5 trang 55 Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 5 trang 55 Tiếng Anh 12

Task 1: Below are the admission requirments for tertiary institutions in some countries. Work in groups. Tick (✓) those which are obligatory for vou to be admitted to a university in Vietnam.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.