Tiếng Anh 12

Unit 10: Endangered Species - Các Chủng Loại Bị Lâm Nguy

GRAMMAR - Unit 10

Bình chọn:
3.8 trên 5 phiếu

1. a. MAY - MIGHT : diễn tả điều gì có thể xảy ra hoặc không chắc chấn.

   GRAMMAR

   Revision : Modals : MAY, MIGHT. MUST, MUSTN’T NEEDN’T

   1. a. MAY - MIGHT : diễn tả điều gì có thể xảy ra hoặc không chắc chấn.

       e.g.: The director might come back this weekend.

                (Giám đốc có thể trở về ngày cuối tuần này.)

              I may have some news for you. (Tôi có thể có tin cho bạn.)

      MIGHT : bao hàm khả năng có thể xảy ra ít hơn. COULD có thể dùng thay cho MAY / MIGHT.

       e.g.: - Where will you go this weekend?

              - I could go to the seaside. /I may go to the seaside.

      b. dùng trong câu yêu cầu lịch sự, hoặc xin hay cho phép.

         e.g.: - May I use your phone?

              - Yes, you may. / Sorry, you may not.

      c. dùng cho lời chúc hay diễn tả niềm hi vọng.

         e.g.: May you be happy!.(Chúc bạn hạnh phúc!.)

   2. MUST-MUSTN’T   

     a. MUST : diễn tả :

     a1. sự bắt buộc - cần thiết

        e.g.: You must stop saying such things.

               (Bạn phải ngưng nói những điều như thế.)

               They must study hard for their next exam.

               (Chúng phải học chăm cho kì thi kế.)

      a2. lời kết luận điều gì do có dấu hiệu / chứng cớ hiện tại.

        e.g.: Bill looks so anxious. He must have a problem.

              (Bill trông có vẻ vô cùng lo lắng. Chắc hẳn anh ấy gặp khó khăn.)

      a3. lời khuyên có tính cần thiết.

        e.g.: This book is very useful. You must buy it.

               (Cuốn sách rất hữu dụng. Bạn nên mua nó.)

      b. MUSTN’T (không được): diễn tả sự ngăn cấm (a prohibition),

        e.g.: You mustn’t be rude to old people.

               (Bạn không được vô lễ với người già.)

   3. NEEDN'T = DON'T / DOESN'T  HAVE  TO: không cần, không phải, phản nghĩa của MUST.

        e.g.: Musi you read this book? (Bạn phải đọc cuốn sách này không?)

                No, I needn’t. / Yes, I must.

   4. Khác biệt giữa MUST và HAVE TO. (Differences between MUST and HAVE TO)

        MUST : sự cần thiết hay bắt buộc có tính chủ quan.

        e.g.: I must study for the exams. (Tôi phải học cho  kì thi.)

        HAVE TO : sự cần thiết hay bắt buộc có tính khách quan,

         e.g.: His eyes are weak. He has lo wear glasses.

                 (Mắt anh ấy yếu. Anh phải mang kính.)

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 12 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Reading - Unit 10 trang 106 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 10 trang 106 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Look at the pictures and answer ihe questions. (Làm việc từng đói. Nhìn những hình vù trà lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 10 trang 109 Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 10 trang 109 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Ask and answer the following questions. (làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 10 trang 111 Tiếng Anh 12 Listening - Unit 10 trang 111 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Discuss and choose the best answer A, B,C or D. (Làm việc từng đôi. Thảo luận và chọn câu trả lời đúng nhất A, B. C hoặc D.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 10 trang 113 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 10 trang 113 Tiếng Anh 12

Work ill pairs. Suggest possible measures that should be taken to solve the following problems. (Làm việc từng đôi. Đề nghị những hiện pháp có thể thực hiện nên được áp dụng để giải quyết những vấn đề sau.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 62 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 6 trang 62 Tiếng Anh 12

Work in groups. Tick (✓) the factors that you think would help you succeed in a job interview.

Xem chi tiết
Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12

Ask and answer the questions. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 6 trang 68 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 6 trang 68 Tiếng Anh 12

Task 1: Work in pairs. Read the following advertisement and fill in the notes. (Làm việc từng đôi. Đọc bài quảng cáo sau và điền vào những điểm ghi chú.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 6 trang 65 Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 6 trang 65 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Match a job in A with at least two description in B. (Làm việc từng đôi. Ghép một việc làm ở A với ít nhất hai sự mô tả ở B.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.