Tiếng Anh 12

Unit 3: Ways Of Socialising - Các cách thức giao tiếp x..

Speaking - Unit 3 trang 32 Tiếng Anh 12

Bình chọn:
4.1 trên 27 phiếu

Practise reading these dialosues, payine attention to how people give and respond to compliments in each situation.

SPEAKING

Task 1: Practise reading these dialogues, pay attention to how people give and respond to compliments in each situation.

(Thực hành đọc những bài đối thoại này, chú ý cách người ta cho và đáp lại lời khen ở từng tình huống.)

Phil: You really have a beautiful blouse, Barbara, I've never seen such a perfect thing on you.

Barbara: Thank you, Phil. That's a nice compliment.

Tạm dịch:

Phil: Barbara, bạn thực sự có áo sơ mi đẹp quá! Tôi chưa bao giờ thấy cái áo nào hoàn hảo với bạn như thế.

Barbara : Cám ơn bạn, Phil. Đó là 1 lời khen tuyệt vời.

 

Peter: Your hairstyle is terrific, Cindy!

Cindy: Thanks, Peter. I think I’ve finally found a style that looks decent and is easy to handle.

Tạm dịch:

Peter: Cindy. Kiểu tóc của bạn tuyệt quá!

Cindy : Cám ơn, Peter. Tôi nghĩ cuối cùng tôi tìm được kiểu tóc trông lịch sự và dễ chải.

 

Tom: I thought your tennis game w as a lot better today, Tony.

Tony: You’ve got to be kidding! I thought it was terrible.

Tạm dịch:

Tom : Tony, tôi nghĩ ván quần vợt của bạn hôm nay khá hơn nhiều.

Tony: Bạn đùa đấy thôi. Tôi nghĩ nó thật tệ đấy!

 

Task 2: Work with a partner. Practise giving compliments to suit the responses Use the cues below.

(Làm việc với một hạn cùng học. Thực hành đưa ra lời khen phù hợp với những câu trả lời. Dùng từ gợi ý dưới đây.)

1. David: __________________________ (dress)

Kathy: I’m glad you like it. I bought it at a shop near my house a few days ago.

Trả lời:

David: You look really nice with your dress, Kathy!  (dress)

Kathy: I’m glad you like it. I bought it at a shop near my house a few days ago.

Tạm dịch

David: Bạn trông thật đẹp với trang phục của bạn, Kathy!   

Kathy: Tôi vui vì bạn thích nó. Tôi đã mua nó tại một cửa hàng gần nhà tôi vài ngày trước.   

2. Hung:______________________ (motorbike)

    Hien: Thanks, Hung. I think I’ve finally found the colour that suits me.

Trả lời:

Hung: Your motorbike is certainly unique. I don't think I've ever seen anything like this before! (motorbike)

Hien: Thanks, Hung. I think I’ve finally found the colour that suits me.

Tạm dịch:

Hưng: Xe máy của bạn chắc chắn là duy nhất. Tôi không nghĩ rằng tôi đã từng nhìn thấy bất cứ điều gì như thế này trước đây! 

Hiền: Cảm ơn, Hưng. Tôi nghĩ cuối cùng tôi đã tìm ra màu phù hợp với tôi.   

3. Michael: ___________________ . (badminton)

Colin: You must be kidding! I thought the same was terrible.

Trả lời:

Michael: I didn't know you could play badminton so well! (badminton)

Colin: You must be kidding! I thought the same was terrible.

Tạm dịch

Michael: Tôi không biết bạn có thể chơi cầu lông tốt như vậy!   

Colin: Bạn lại đùa với mình rồi! Tôi nghĩ nó thật tệ.


Task 3: Work in pairs. Practise responding to the compliments below.

(Làm việc từng  đôi. Thực  hành  trả lời những lời khen dưới đây.)

1. Phil: You’re a great dancer, Huong. I wish I could do half as well as you.

You: ___________________

Trả lời:

Phil: You’re a great dancer, Huong. I wish I could do half as well as you.

You: Thanks, Phil. That's very nice of you to say so.

Tạm dịch:

Phil: Bạn là một vũ công tuyệt vời, Hương. Tôi ước tôi có thể làm được một nửa cũng như bạn.  

Bạn: Cảm ơn Phil. Bạn thật tốt khi nói như vậy 

2. Peter: I didn’t know you could play the guitar so well, Toan. Your tune was lovely!

     You: ___________________.

Trả lời:

Peter: I didn’t know you could play the guitar so well, Toan. Your tune was lovely!

     You: Thank you, Peter. I’m glad you enjoyed it.

Tạm dịch:

Peter: Tôi không biết bạn có thể chơi guitar tốt như thế, Toàn. Giai điệu  thật đáng yêu!  

Bạn:  Cảm ơn bạn, Peter. Tôi vui vì bạn thích nó.   

3. Tom: Your English is better than many Americans, Hanh. I really enjoy your public speaking.

You: ___________________

Trả lời:

Tom: Your English is better than many Americans, Hanh. I really enjoy your public speaking.

You: Thanks. That’s a nice compliment, but sometimes I think I'm not so good at all.

Tạm dịch:

Tom: Tiếng Anh của bạn tốt hơn nhiều người Mỹ đó Hạnh à. Tôi thực sự thích những phát biểu của bạn.

Bạn: Cảm ơn bạn. Thực sự là một lời khen dễ thương, nhưng đôi khi tôi nghĩ rằng tôi không tốt chút nào. 

 

Task 4: Work with a partner. Make dialogues to practise giving and responding to compliments, using the cues below.

(Làm việc với một bạn cùng học. Làm các cuộc đối thoại để thực hành cho và trả lời những câu khen, dùng những từ gợi ý dưới đây.)

   - a nice pair of glasses

   - a new and expensive watch

   - a new cell phone

   - a modern-looking pair of shoes

   - a fashionable jacket

Hướng dẫn giải:

   1. A: That’s such a nice pair of glasses you have on! I almost don't recognize you.

      B: Thanks. I take that as a nice compliment, I guess.

   2. C. I really like your new watch!

      D. Really? That's nice of you to notice it.

   3. E. Your new jacket is very fashionable and lovely!

      F. Oh! Thank you. I got it yesterday.

Chú ý:  Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của riêng mình.

Tạm dịch:

- một cặp mắt kính đẹp

- một chiếc đồng hồ mới đắt tiền

- một chiếc điện thoại di động mới

- một đôi giày trông sành điệu

- một chiếc áo khoác thời thượng

1. A: Bạn có cặp mắt kính thật đẹp! Mình hầu như không nhận ra bạn.  

    B: Cảm ơn. Tôi đoán đó là lời khen hay đấy.

2. C. Tôi thực sự thích cái đồng hồ mới của bạn!   

    D. Thật á? Bạn thật tốt khi bảo thế.

3. E. Áo khoác mới của bạn rất thời trang và đáng yêu!  

    F. Oh! Cảm ơn bạn. Tôi đã mua nó ngày hôm qua.


Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 12 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Listening - Unit 3 trang 34 Tiếng Anh 12 Listening - Unit 3 trang 34 Tiếng Anh 12

Work with a partner. Study the pictures and answer the questions. (Làm việc với một bạn cùng học. Khảo sát các hình và trả lời các câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 3 trang 36 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 3 trang 36 Tiếng Anh 12

Use the words to make sentences. Change the form of the verbs (No addition or omission is required).

Xem chi tiết
Language focus - Unit 3 trang 38 Tiếng Anh 12 Language focus - Unit 3 trang 38 Tiếng Anh 12

Last week you met Thuan, a friend you hadn't seen for a long time. Look at the list of things he said to you, then tell another friend what he said.

Xem chi tiết
Test Yourself A - Unit 3 trang 41 Tiếng Anh 12 Test Yourself A - Unit 3 trang 41 Tiếng Anh 12

Listen to the passage about the changes of families in Westerm countries during the last two centuries and decide if the following statements are true (T) or false (F).

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 62 Tiếng Anh 12 Reading - Unit 6 trang 62 Tiếng Anh 12

Work in groups. Tick (✓) the factors that you think would help you succeed in a job interview.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 6 trang 65 Tiếng Anh 12 Speaking - Unit 6 trang 65 Tiếng Anh 12

Work in pairs. Match a job in A with at least two description in B. (Làm việc từng đôi. Ghép một việc làm ở A với ít nhất hai sự mô tả ở B.)

Xem chi tiết
Language focus - Unit 6 trang 69 Tiếng Anh 12 Language focus - Unit 6 trang 69 Tiếng Anh 12

Pronunciation: Weak and strong forms of some conjunctions and prepositions

Xem chi tiết
Writing - Unit 6 trang 68 Tiếng Anh 12 Writing - Unit 6 trang 68 Tiếng Anh 12

Task 1: Work in pairs. Read the following advertisement and fill in the notes. (Làm việc từng đôi. Đọc bài quảng cáo sau và điền vào những điểm ghi chú.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.