GRAMMAR Unit 11 tiếng Anh 12

Bình chọn:
4.4 trên 9 phiếu

Revision : Modals in passive

   GRAMMAR

   Revision : Modals in passive

   1. S + modal + V + O + M.

   => S + modal +be + P.P. +M +byO

     e.g.: People should protect the living environment.

            (Người ta nên bảo vệ môi trường sống.)

       => The living environment should be protected.

   2. Động từ tương đương của khiếm động từ (Equivalents of Mođals).

   CAN : be able lo

   MAY : be possible to, be allowed to

   WILL / SHALL : be going to

   MUST : have to

          S + equivalent + V + O + ML

    => S + equivalent + be + P.P. + M + by O.

     e.g.: They are going to ban the burning of forests.

            (Họ sẽ cấm việc đốt rừng.)

       => The burning of forests is going to be harmed.

   3. Một số động từ có dạng bị động như Khiếm động từ (Some verbs having passive forms us modals): USED TO, BE TO, BE CERTAIN TO, BE SURE TO, BE ABOUT TO, BE BOUND TO.

      e.g.: They used to use oil lamps. (Họ đã từng dùng đèn dầu.)

        => Oil lamps used to be used.

             People are certain 10 question the delegates at the meeting.

             (Dân chúng chắc chắn chất vấn đại biêu quốc hội

        => The delegates are certain to be questioned at the meeting.

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu



Các bài liên quan