Bài 35 trang 33 SBT toán 8 tập 1


Giải bài 35 trang 33 sách bài tập toán 8. Đố: Đố em điền được một phân thức vào chỗ trống trong đẳng thức sau : ...

Đề bài

Đố: Đố em điền được một phân thức vào chỗ trống trong đẳng thức sau : 

\(\displaystyle{1 \over x}.{x \over {x + 1}}.{{x + 1} \over {x + 2}}.{{x + 2} \over {x + 3}}.{{x + 3} \over {x + 4}}\) \(\displaystyle.{{x + 4} \over {x + 5}}.{{x + 5} \over {x + 6}}.{{x + 6} \over {x + 7}}.{{x + 7} \over {x + 8}}.{{x + 8} \over {x + 9}}\) \(\displaystyle .{{x + 9} \over {x + 10}}.\;... = 1\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau. 

Lời giải chi tiết

Ta có :

\(\displaystyle{1 \over x}.{x \over {x + 1}}.{{x + 1} \over {x + 2}}.{{x + 2} \over {x + 3}}.{{x + 3} \over {x + 4}}\) \(.\displaystyle{{x + 4} \over {x + 5}}.{{x + 5} \over {x + 6}}.{{x + 6} \over {x + 7}}.{{x + 7} \over {x + 8}}.{{x + 8} \over {x + 9}}\) \(.\displaystyle{{x + 9} \over {x + 10}} = \dfrac{1}{x+10}\)

Lại có : \(\dfrac{1}{x+10} . (x+10) = 1\)

Vậy để \(\displaystyle{1 \over x}.{x \over {x + 1}}.{{x + 1} \over {x + 2}}.{{x + 2} \over {x + 3}}.{{x + 3} \over {x + 4}}\) \(.\displaystyle{{x + 4} \over {x + 5}}.{{x + 5} \over {x + 6}}.{{x + 6} \over {x + 7}}.{{x + 7} \over {x + 8}}.{{x + 8} \over {x + 9}}\) \(.\displaystyle{{x + 9} \over {x + 10}}.\;... = 1\)

thì phân thức thích hợp để điền vào chỗ chấm là \(x+10\).

Loigiaihay.com

Sub đăng ký kênh giúp Ad nhé !


Bình chọn:
3.7 trên 6 phiếu

>> Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10 năm học 2021-2022, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com


Gửi bài