Bài tập 13 trang 62 Tài liệu dạy – học Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

Đề bài

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) \({4 \over {3{x^2}y}}\) và \({3 \over {4x{y^3}}}\) ;

b) \({5 \over {14{x^2}{y^3}}}\) và \({8 \over {21{x^4}{y^2}}}\) .

Lời giải chi tiết

\(\eqalign{  & a)\,\,MTC = 12{x^2}{y^3}  \cr  & {4 \over {3{x^2}y}} = {{4.4{y^2}} \over {3{x^2}y.4{y^2}}} = {{16{y^2}} \over {12{x^2}{y^3}}}  \cr  & {3 \over {4x{y^3}}} = {{3.3x} \over {4x{y^3}.3x}} = {{9x} \over {12{x^2}{y^3}}}  \cr  & b)\,\,MTC = 42{x^4}{y^3}  \cr  & {5 \over {14{x^2}{y^3}}} = {{5.3{x^2}} \over {14{x^2}{y^3}.3{x^2}}} = {{15{x^2}} \over {42{x^4}{y^3}}}  \cr  & {8 \over {21{x^4}{y^2}}} = {{8.2y} \over {21{x^4}{y^2}.2y}} = {{16y} \over {42{x^4}{y^3}}} \cr} \)

Loigiaihay.com

Các bài liên quan: - Bài tập - Chủ đề 4 : Định nghĩa – Các phép biến đổi phân thức

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu