Bài 7 trang 33 Tài liệu dạy – học Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập Phân tích các đa thức thành nhân tử:

Đề bài

Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) \(ay + by + ax + bx\) ;

b) \(3xy - 6y + 2ax - 4a\) ;

c) \({x^2} - ax + bx - ab\)

d) \({a^4}{b^2} + {a^4} - 5{b^2} - 5\) ;

e) \({x^2} - xy - ax + ay\) ;

f) \(2{a^2} - b{c^2} - {a^2}b + 2{c^2}\) .

Lời giải chi tiết

\(\eqalign{  & a)\,\,ay + by + ax + bx = \left( {ay + ax} \right) + \left( {by + bx} \right)  \cr  & \,\,\,\, = a\left( {y + x} \right) + b\left( {y + x} \right) = \left( {y + x} \right)\left( {a + b} \right)  \cr  & b)\,\,3xy - 6y + 2ax - 4a = \left( {3xy - 6y} \right) + \left( {2ax - 4a} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = 3y\left( {x - 2} \right) + 2a\left( {x - 2} \right)  \cr  & \,\,\,\,\, = \left( {x - 2} \right)\left( {3y + 2a} \right)  \cr  & c)\,\,{x^2} - ax + bx - ab = \left( {{x^2} - ax} \right) + \left( {bx - ab} \right)  \cr  & \,\,\,\, = x\left( {x - a} \right) + b\left( {x - a} \right) = \left( {x - a} \right)\left( {x + b} \right)  \cr  & d)\,\,{a^4}{b^2} + {a^4} - 5{b^2} - 5 = \left( {{a^4}{b^2} + {a^4}} \right) - \left( {5{b^2} + 5} \right)  \cr  & \,\,\,\, = {a^4}\left( {{b^2} + 1} \right) - 5\left( {{b^2} + 1} \right) = \left( {{b^2} + 1} \right)\left( {{a^4} - 5} \right)  \cr  & e)\,\,{x^2} - xy - ax + ay = \left( {{x^2} - xy} \right) - \left( {ax - ay} \right)  \cr  & \,\,\,\, = x\left( {x - y} \right) - a\left( {x - y} \right) = \left( {x - y} \right)\left( {x - a} \right)  \cr  & f)\,\,2{a^2} - b{c^2} - {a^2}b + 2{c^2} = \left( {2{a^2} + 2{c^2}} \right) - \left( {b{c^2} + {a^2}b} \right)  \cr  & \,\,\,\,\,\, = 2\left( {{a^2} + {c^2}} \right) - b\left( {{c^2} + {a^2}} \right) = \left( {{a^2} + {c^2}} \right)\left( {2 - b} \right) \cr} \)

Loigiaihay.com

Các bài liên quan: - Bài tập - Chủ đề 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu