Luyện tập 6 trang 46 Tài liệu dạy – học Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập Thực hiện các phép tính :

Đề bài

Thực hiện các phép tính :

a) \(({x^2} - 1):(x - 1)\) ;

b) \(({x^3} - 1):(x - 1)\) ;

c) \(({x^4} - 1):(x - 1)\) .

d) Dựa vào kết quả của các bài a) b) c) hãy cho biết kết quả phép tính \(({x^{50}} - 1):(x - 1)\).

Lời giải chi tiết

\(\eqalign{  & a)\,\,\left( {{x^2} - 1} \right):\left( {x - 1} \right) = {{{x^2} - 1} \over {x - 1}} = {{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)} \over {x - 1}} = x + 1  \cr  & b)\,\,\left( {{x^3} - 1} \right):\left( {x - 1} \right) = {{\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right)} \over {x - 1}} = {x^2} + x + 1  \cr  & c)\,\,\left( {{x^4} - 1} \right):\left( {x - 1} \right) = {{{x^4} - 1} \over {x - 1}} = {{{{\left( {{x^2}} \right)}^2} - 1} \over {x - 1}} = {{\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {{x^2} + 1} \right)} \over {x - 1}}  \cr  & \,\,\,\,\,\, = {{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 1} \right)} \over {x - 1}} = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 1} \right)  \cr  & d)\,\,\left( {{x^{50}} - 1} \right):\left( {x - 1} \right) = {x^{49}} + {x^{48}} + ... + x + 1 \cr} \)

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng