Bài 2 trang 45 Tài liệu dạy – học Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập Thực hiện phép chia:

Đề bài

Thực hiện phép chia:

a) \((6x - 3):3\) ;

b) \((4{x^2} - 6x):2x\) ;

c) \((15{x^3} + 10{x^2}):5x\) ;

d) \((3{x^3} - 9{x^2} + 6x):3x\) ;

e) \((14{x^4} + 21{x^3} - 7{x^5}):7{x^3}\) ;

f) \((12{x^2}{y^3} - 15{x^4}{y^3} + 9{x^2}{y^2}):3{x^2}y\) .

Lời giải chi tiết

\(\eqalign{  & a)\,\,\left( {6x - 3} \right):3 = {{6x} \over 3} - {3 \over 3} = 2x - 1  \cr  & b)\,\,\left( {4{x^2} - 6x} \right):\left( {2x} \right) = {{4{x^2}} \over {2x}} - {{6x} \over {2x}} = 2x - 3  \cr  & c)\,\,\left( {15{x^3} + 10{x^2}} \right):\left( {5x} \right) = {{15{x^3}} \over {5x}} + {{10{x^2}} \over {5x}} = 3{x^2} + 2x  \cr  & d)\,\,\left( {3{x^3} - 9{x^2} + 6x} \right):\left( {3x} \right) = {{3{x^3}} \over {3x}} - {{9{x^2}} \over {3x}} + {{6x} \over {3x}} = {x^2} - 3x + 2  \cr  & e)\,\,\left( {14{x^4} + 21{x^3} - 7{x^5}} \right):\left( {7{x^3}} \right) = {{14{x^4}} \over {7{x^3}}} + {{21{x^3}} \over {7{x^3}}} - {{7{x^5}} \over {7{x^3}}} = 2x + 3 - {x^2}  \cr  & f)\,\,\left( {12{x^2}{y^3} - 15{x^4}{y^3} + 9{x^2}{y^2}} \right):\left( {3{x^2}y} \right) = {{12{x^2}{y^3}} \over {3{x^2}y}} - {{15{x^4}{y^3}} \over {3{x^2}y}} + {{9{x^2}{y^2}} \over {3{x^2}y}} = 4{y^2} - 5{x^2}{y^2} + 3y \cr} \)

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng