Bài 2.62 trang 105 SBT hình học 10


Giải bài 2.62 trang 105 sách bài tập hình học 10. Cho tam giác ABC...

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Cho tam giác ABC có ^BAC=60,AB=4ˆBAC=60,AB=4AC=6AC=6.

LG a

Tính tích vô hướng AB.AC,AB.BCAB.AC,AB.BC, độ dài cạnh BC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC;

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tích vô hướng a.b=|a|.|b|.cos(a,b)a.b=a.b.cos(a,b).

Xen điểm tích hợp để tính tích vô hướng của ABABBCBC.

Giải chi tiết:

AB.AC=AB.AC.cosA=4.6.(12)=12AB.AC=AB.AC.cosA=4.6.(12)=12

AB.BC=AB(ACAB)AB.BC=AB(ACAB)=AB.ACAB2=1216=4=AB.ACAB2=1216=4

BC2=(ACAB)2BC2=(ACAB)2 =AC22AB.AC+AB2=AC22AB.AC+AB2 =362.12+16=28=362.12+16=28

BC=27BC=27

R=BC2sinA=272.32=2213.R=BC2sinA=272.32=2213.

LG b

Lấy các điểm M, N định bởi: 2AM+3MC=02AM+3MC=0NB+xNC=0(x1)NB+xNC=0(x1). Định xx để AN vuông góc với BM.

Phương pháp giải:

Biểu diễn AN,BMAN,BM theo các véc tơ ABABACAC.

Sử dụng lý thuyết ANBMAN.BM=0ANBMAN.BM=0 tìm xx.

Giải chi tiết:

2AM+3MC=02AM+3MC=0 2AM+3(ACAM)=02AM+3(ACAM)=0 AM=3ACAM=3AC AB+BM=3ACAB+BM=3AC BM=3ACABBM=3ACAB

NB+xNC=0 ABAN+x(ACAN)=0

AN=1x+1(AB+xAC).

AN vuông góc với BM  AN.BM=0

(AB+xAC)(3ACAB)=0(3x)AB.ACAB2+3xAC2=0 (3x).1216+3x.36=0 96x+20=0x=524.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4 trên 9 phiếu

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 10 - Xem ngay

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.