Bài 7 trang 122 SGK Đại số và Giải tích 11

Bình chọn:
4.3 trên 45 phiếu

Giải bài 7 trang 122 SGK Đại số và Giải tích 11. Tính các giới hạn sau:

Đề bài

Tính các giới hạn sau:

a) \(\lim({n^3} + {\rm{ }}2{n^2}-{\rm{ }}n{\rm{ }} + {\rm{ }}1)\);

b) \(\lim{\rm{ }}( - {n^2} + {\rm{ }}5n{\rm{ }}-{\rm{ }}2)\);

c) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n}- n)\);

d) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n} + n)\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng kết quả của định lí 2 trang 119/SGK.

Lời giải chi tiết

\(\begin{array}{l}
a)\,\,\lim \left( {{n^3} + 2{n^2} - n + 1} \right) \\= \lim {n^3}\left( {1 + \frac{2}{n} - \frac{1}{{{n^2}}} + \frac{1}{{{n^3}}}} \right)\\
\lim {n^3} = + \infty ;\,\,\lim \left( {1 + \frac{2}{n} - \frac{1}{{{n^2}}} + \frac{1}{{{n^3}}}} \right) = 1 > 0\\
\Rightarrow \lim \left( {{n^3} + 2{n^2} - n + 1} \right) = + \infty
\end{array}\)

\(\begin{array}{l}
b)\,\,\lim \left( { - {n^2} + 5n - 2} \right) = \lim {n^2}\left( { - 1 + \frac{5}{n} - \frac{2}{{{n^2}}}} \right)\\
\lim {n^2} = + \infty \\
\lim \left( { - 1 + \frac{5}{n} - \frac{2}{{{n^2}}}} \right) = - 1 < 0\\
\Rightarrow \lim \left( { - {n^2} + 5n - 2} \right) = - \infty
\end{array}\)

c) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n} - n) = \lim \frac{(\sqrt{n^{2}-n}-n)(\sqrt{n^{2}-n}+n)}{\sqrt{n^{2}-n}+n}\) 
\(= \lim \frac{n^{2}-n-n^{2}}{\sqrt{n^{2}-n}+n} = \lim \frac{-n}{\sqrt{{n^2}\left( {1 - {1 \over n}} \right)}+ n} \) \(= \lim \frac{-1}{\sqrt{1-\frac{1}{n}}+1} = \frac{-1}{2}\).

\(\begin{array}{l}
d)\,\,\lim \left( {\sqrt {{n^2} - n} + n} \right) = \lim n\left( {\sqrt {1 - \frac{1}{n}} + 1} \right)\\
\lim n = + \infty \\
\lim \left( {\sqrt {1 - \frac{1}{n}} + 1} \right) = 2 > 0\\
\Rightarrow \lim \left( {\sqrt {{n^2} - n} + n} \right) = + \infty
\end{array}\)

loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 11 - Xem ngay

Các bài liên quan: - Bài 1. Giới hạn của dãy số

>>Học trực tuyến các môn lớp 11, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu