An ủi>
Động từ
Từ láy đặc biệt
Nghĩa: làm cho (người đang có điều đau buồn) dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền, thường bằng lời khuyên giải
VD: Tôi lựa lời an ủi cô ấy.
Đặt câu với từ An ủi:
- Cô ấy an ủi tôi khi tôi gặp khó khăn.
- Anh ấy luôn biết cách an ủi mọi người khi họ buồn.
- Lời nói nhẹ nhàng của mẹ khiến tôi cảm thấy được an ủi.
- Bạn bè an ủi tôi sau khi tôi thất bại trong kỳ thi.
- Câu chuyện của cô ấy làm tôi cảm thấy an ủi và vững tin hơn.
Các từ láy có nghĩa tương tự: yên ủi


- Ang áng là từ láy hay từ ghép?
- Anh ách là từ láy hay từ ghép?
- Ành ạch là từ láy hay từ ghép?
- Ành ành là từ láy hay từ ghép?
- Ánh ỏi là từ láy hay từ ghép?
>> Xem thêm