Báo cáo thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Bình chọn:
3.4 trên 47 phiếu

Thu hoạch...

Đề bài

Quan sát tranh và ghi vào bảng 39

Bảng 39 : Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống vật nuôi

STT

Tên giống

Hướng sử dụng

Tính trạng nổi bật

1

Các giống bò:

- Bò sữa Hà Lan

- Bò Sind

 

 

2

Các giống lợn:

- Ỉ Móng Cái

- Bớc sai

 

 

3

Các giống gà:

- Gà Rốt ri

- Gà Hồ Đông Cảo

- Gà chọi

- Gà Tam Hoàng

 

 

4

Các giống vịt:

- Vịt cỏ

- Vịt Bầu bến

- Vịt Kaki cambell

- Vịt Super meat

 

 

5

Các giống cá trong nước và ngoài nước.

- Cá rô phi đơn tính

- Cá chép lai

- Cá chim trắng

 

 

* Nhận xét:

  - Cho nhận xét về kích thước, số rãnh hạt/bắp của ngô lai F1 và các dòng thuần làm bố mẹ, sự sai khác về số bông, chiều dài và số hạt/bông của lúa lai và lúa thuần.

  - Cho biết: Ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào?

Lời giải chi tiết

 

STT

Tên giống

Hướng sử dụng

Tính trạng nổi bật

1

Các giống bò:

- Bò sữa Hà Lan

- Bò Sind

- Lấy sữa

- Lấy thịt

- Sản lượng sữa cao.

- Có ưu thế về năng suất và trọng lượng, sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương. Chịu nóng.

2

Các giống lợn:

- Ỉ Móng Cái

- Bớc sai

- Dùng làm con giống.

- Dùng làm con giống để lai với lợn nái ỉ địa phương.

- Chịu nóng; khả năng tích lũy mỡ sớm; dễ nuôi, ăn tạp.

- Chịu nóng; sinh sản cao; chất lượng thịt cao.

3

Các giống gà:

- Gà Rốt ri

- Gà Hồ Đông Cảo

- Gà chọi

- Gà Tam Hoàng

- Giống gà và đẻ trứng.

- Lấy thịt và trứng.

- Dùng để chọi

- Lấy thịt và trứng

- Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon.

- Tăng trưởng nhanh, đẻ nhiều trứng.

- Thể chất tốt.

- Tính chống chịu bệnh tật khá, thịt thơm ngon thích hợp thị hiếu, đẻ trứng nhiều.

4

Các giống vịt:

- Vịt cỏ

- Vịt Bầu bến

- Vịt Kaki cambell

- Vịt Super meat

Nuôi lấy thịt và trứng

Dễ thích nghi; Tăng trọng nhanh; Đẻ nhiều trứng

5

Các giống cá trong nước và ngoài nước.

- Cá rô phi đơn tính

- Cá chép lai

- Cá chim trắng

Lấy thịt

Loài cá ăn tạp, dễ nuôi, lớn nhanh, đẻ nhanh

* Nhận xét:

Ưu thế lai F1 :

+ Ví dụ giống ngô lai LVN092: bắp lớn, chiều dài bắp khoảng 20 – 22 cm; đường kính bắp 4,8 - 5,5 cm; hạt màu vàng cam, dạng răng ngựa, số hàng hạt 16 - 18 hàng; số hạt/hàng 40 - 42 hạt.

+ Ví dụ về giống lúa lai F1 Nhị ưu 838: Chiều cao cây 105-110 cm, cứng cây, bông to dài 23-24cm, số hạt trên bông 170-190 hạt, đẻ nhánh khá. Hạt mỏ tím, vỏ trấu màu vàng sáng, hạt to bầu.

=> Con lai F1 có năng suất và chất lượng vượt trội hơn hẳn bố mẹ 

Ở địa phương em hiện đang sử dụng các giống : 

      + Giống vật nuôi: Lợn Ỉ Móng Cái, gà chọi, gà Hồ Đông Cảo, vịt cỏ, vịt bầu, cá rô phi đơn tính, cá chép lai…

      + Cây trồng: giống lúa nhị ưu 838, giống lúa lai Thiên ưu 8,… Giống ngô lai: LVN61, LVN4, LVN146…

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Sinh lớp 9 - Xem ngay

Hãy điền vào nội dung phù hợp vào bảng 40.1: Tóm tắt các quy luật di truyền Hãy điền vào nội dung phù hợp vào bảng 40.1: Tóm tắt các quy luật di truyền

Giải bài tập câu hỏi thảo luận số 1 trang 116 SGK Sinh học 9.

Xem chi tiết
Hãy điền vào nội dung phù hợp vào bảng 40.2: Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì trong nguyên phân và giảm phân Hãy điền vào nội dung phù hợp vào bảng 40.2: Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì trong nguyên phân và giảm phân

Giải bài tập câu hỏi thảo luận số 2 trang 116 SGK Sinh học 9.

Xem chi tiết
Hãy điền vào nội dung phù hợp vào bảng 40.3: Bản chất và ý nghĩa của các quá trình nguyên phân , giảm phân và thụ tinh Hãy điền vào nội dung phù hợp vào bảng 40.3: Bản chất và ý nghĩa của các quá trình nguyên phân , giảm phân và thụ tinh

Giải bài tập câu hỏi thảo luận số 3 trang 116 SGK Sinh học 9.

Xem chi tiết
Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 40.4: Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và protein Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 40.4: Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và protein

Giải bài tập câu hỏi thảo luận số 1 trang 117 SGK Sinh học 9.

Xem chi tiết
Hiện tượng thoái hóa Hiện tượng thoái hóa

Hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn ở cây giao phối. Hiện tượng thoái hoá do giao phối gấn ở động vật

Xem chi tiết
Quan hệ cùng loài Quan hệ cùng loài

Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau, hình thành nên nhóm cá thể. Ví dụ : nhóm cây thông, nhóm cây bạch đàn, đàn kiến, bầy trâu.... Các sinh vật trong một nhóm thường hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau.

Xem chi tiết
Các nhân tố sinh thái của môi trường Các nhân tố sinh thái của môi trường

Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật. Tùy theo tinh chất cùa các nhân tố sinh thái, người ta chia chúng thành hai nhóm : nhóm nhân tố sinh thái vô sinh (không sống) và nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh (sống). Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh được phân biệt thành nhóm nhân tố sinh thái con người và nhóm nhân tố sinh thái các sinh vật khác.

Xem chi tiết
Môi trường sống của sinh vật Môi trường sống của sinh vật

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao sồm tất cả những gì bao quanh chúng. Có bốn loại môi trường chủ yếu, đó là môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí (môi trường trên cạn) và môi trường sinh vật

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay