Đề kiểm tra 45 phút ( 1 tiết) - Đề số 2 - Chương 1 - Hình học 11

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải Đề kiểm tra 45 phút ( 1 tiết) - Đề số 2 - Chương 1 - Hình học 11

Đề bài

Câu 1: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó :

A.Không có                           

B. Một                              

C. Bốn                           

D. Vô số

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ \(\vec v = (1;3)\) biến điểm A (2;1) thành điểm nào trong các điểm sau :

A. \({A_1}(2;1)\)                   

B. \({A_2}(1;3)\)               

C. \({A_3}(3;4)\)           

D. \({A_4}( - 3; - 4)\)

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn : \({(x - 2)^2} + {(y - 1)^2} = 16\) qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\vec v = (1;3)\) là đường tròn có phương trình:

A. \({(x - 2)^2} + {(y - 1)^2} = 16\)

B. \({(x + 2)^2} + {(y + 1)^2} = 16\)

C. \({(x - 3)^2} + {(y - 4)^2} = 16\) 

D. \({(x + 3)^2} + {(y + 4)^2} = 16\)

Câu 4: Cho 3 đường tròn có bán kính bằng nhau và đôi một tiếp xúc ngoài với nhau tạo thành hình (H). Hỏi (H) có mấy trục đối xúng?

A.0                                        

B. 1                                   

C. 2                                

D. 3

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho Parabol (P) có phương trình \({x^2} = 24y\). Hỏi Parabol nào trong các Parabol sau là ảnh của (P) qua phép đối xứng trục Oy ?

A. \({x^2} = 24y\)                 

B. \({x^2} =  - 24y\)          

C. \({y^2} = 24x\)          

D. \({y^2} =  - 24x\)

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép đối xứng trục Ox, với M ( x;y) gọi \(M'\) là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox. Khi đó tọa độ điểm \(M'\) là:

A. \(M'(x;y)\)                        

B. \(M'( - x;y)\)                 

C. \(M'( - x; - y)\)          

D. \(M'(x; - y)\)

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng \(d:x + 2y + 4 = 0\).

A. \(M'( - 5; - 7)\)                  

B. \(M'(5;7)\)                    

C. \(M'( - 5;7)\)             

D. \(M'(5; - 7)\)

Câu 8: Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng ?

A. Không có                           

B. Một                              

C. Hai                            

D. Vô số

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.

B. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.

C. Phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.

D. Phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ảnh của điểm \(A (5;3)\) qua phép đối xứng tâm \(I ( 4;1)\)

A. \((5;3)\)                                   

B. \((-5;-3)\)

C. \((3;-1)\)                         

D. \((-3;1)\)

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn \((C')\)là ảnh của đường tròn (C) :

\({(x - 3)^2} + {(y + 1)^2} = 9\)qua phép đối xứng tâm O (0;0).

A. \({(x - 3)^2} + {(y + 1)^2} = 9\)     

B. \({(x + 3)^2} + {(y + 1)^2} = 9\)

C. \({(x - 3)^2} + {(y - 1)^2} = 9\) 

D. \({(x + 3)^2} + {(y - 1)^2} = 9\)

Câu 12: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay?

A.Không có                           

B. 1                                   

C. 2                                

D. Vô số

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M (2;0) và điểm N (0;2). Phép quay tâm O biến điểm M thành N, khi đó góc quay của nó là:

A. \(\varphi  = {30^0}\)        

B. \(\varphi  = {45^0}\)    

C. \(\varphi  = {90^0}\)

D. \(\varphi  = {270^0}\)

Câu 14: Giả sử phép biến hình \(f\) biến tam giác ABC thành tam giác \(A'B'C'\). Xét các mệnh đề sau:

(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác \(A'B'C'\).

(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác \(A'B'C'\).

(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp tam giác \(A'B'C'\).

Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

A. 0                                        

B. 1                                   

C. 2                                

D. 3

Câu 15: Phép vị tự tâm O tỉ số \(k\;(k \ne 0)\) biến mỗi điểm M thành \(M'\)sao cho:

A. \(\overrightarrow {OM}  = \dfrac{1 }{ k}\overrightarrow {OM'} \)                     

B. \(\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} \)

C. \(\overrightarrow {OM}  =  - k\overrightarrow {OM'} \)                                 

D. \(\overrightarrow {OM}  =  - \overrightarrow {OM'} \)

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho phép vị tự tâm \(I (2;3)\) tỉ số \(k =-2\) biến điểm \(M (-7;2)\) thành \(M'\)có tọa độ là:

A.\((-10;2)\)                                

B. \((20;5)\)

C. \((18;2) \)

D. \((-10;5)\)

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A ( 1;2), B ( -3;4) và I ( 1;1). Phép vị tự tâm I tỉ số \(k =  - {1 \over 3}\) biến điểm A thành \(A'\), biến điểm B thành \(B'\). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. \(\overrightarrow {A'B'}  = \left( {{4 \over 3};{{ - 2} \over 3}} \right)\)            

B. \(\overrightarrow {A'B'}  = \left( { - {4 \over 3};{2 \over 3}} \right)\)

C. \(\left| {\overrightarrow {A'B'} } \right| = \sqrt {203} \)                                     

D. \(A'\left( {1; - {2 \over 3}} \right),B(\left( {{7 \over 3};0} \right)\)

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A.Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.

B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số \(\left| k \right|\).

D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng \(d:x - 2y + 1 = 0\). Phép vị tự tâm  I (0;1) tỉ số k = -2 biến đường thẳng d thành đường thẳng \(d'\). Phép đối xứng trục Ox biến đường thẳng \(d'\)thành đường thẳng \({d_1}\). Khi đó phép đồng dạng biến đường thẳng d thành \({d_1}\)có phương trình là:

A. \(2x - y + 4 = 0\) 

B. \(2x + y + 4 = 0\)

C. \(x - 2y + 8 = 0\)   

D. \(x + 2y + 4 = 0\)

Câu 20: Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai đường tròn \(\left( C \right):\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4\) và \(\left( {C'} \right):\,\,{\left( {x - 3} \right)^2} + {y^2} = 4\). Viết phương trình trục đối xứng của \(\left( C \right)\)và \(\left( {C'} \right)\)

A. \(y = x + 1\)                                   

B. \(y = x - 1\)                        

C. \(y =  - x + 1\)                                

D. \(y =  - x - 1\)

Lời giải chi tiết


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

C

C

D

A

D

A

B

B

C

D

B

C

D

A

B

A

B

C

A

 


Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 11 - Xem ngay

Các bài liên quan: - Đề kiểm tra 45 phút ( 1 tiết) - Chương 1 - Hình học 11

>>Học trực tuyến các môn lớp 11, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu