Lesson 3 - Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới

Bình chọn:
4.1 trên 165 phiếu

Bàn luận trong nhóm tặng quà gì cho bạn học khi đi sinh nhật cậu

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

’party         I went to Mai's birthday party yesterday.

'Sunday     They took part in the festival on Sunday.

en'joyed     We enjoyed the food and drink at the party.

in'vite         I want to invite Tony and Phong to my birthday party.

Tạm dịch:

bữa tiệc     Ngày hôm qua, tôi đã đến bữa tiệc sinh nhật của Mai

chủ nhật    Họ đã tham gia lễ hội vào ngày Chủ nhật

thích           Chúng tôi thích thức ăn và nước uống tại bữa tiệc.

mời              Tôi muốn mời Tony và Phong đến tiệc sinh nhật tôi.

2. Mark the word stress. Then say the words aloud (Đánh dấu nhấn âm vào từ. Sau đó đọc to những từ đó)

1. 'water (nước)

2. 'party (bữa tiệc)

3  en'joy (thích)

4. 'birthday (nước)

5  in'vite (bữa tiệc)

6. 'Monday (thứ Hai)

7. 'comics (truyện tranh)

8. 'picnic (dã ngoại)

9. car'toon (hoạt hình)

10. 'Sunday (Chủ nhật)

11. re'peat (lặp lại)

3. Let's chant (Chúng ta cùng ca hát)

Click tại đây để nghe:

When was your birthday?

When was your birthday?

-  A/as last Sunday .Who did you invite?

-  I invited my best friends.

What did you do?

We ate cakes and sweets.

Did you enjoy it?

Yes! It was great!

Tạm dịch:

Sinh nhật đã qua của bạn là khi nào?

Sinh nhật của bạn (đã qua) khi nào?

Nó là Chủ nhật trước.

Bạn đã mời ai?

Tất cả bạn thân của mình.

Các bạn đã làm gì?

Chúng tôi đã ăn nhiều bánh kẹo.

Bạn có thích nó không?

Có! Nó thật là tuyệt!

4. Read and answer (Đọc và trả lời)

Đáp án:

1. It was last Sunday.

2. Some of his classmates went to his birthday party.

3. Phong played the guitar.

4. Linda played the piano.

Tạm dịch:

Tên mình là Nam. Chủ nhật trước là sinh nhật của mình. Mình đã mời một số bạn học đến bữa tiệc. Họ tặng mình nhiều quà như là những quyển truyện tranh, những con người máy (robot) và một con gấu bông. Chúng tôi đã ăn nhiều bánh, kẹo, trái cây và kem. Chúng tôi đã uống nuớc ép trái cây. Chúng tôi hát những bài hát tiếng Anh và tiếng Việt. Chúng tôi cùng nhảy múa. Phong đã chơi đàn ghi ta và Linda chơi piano (dương cầm). Bữa tiệc kết thúc vào lúc 7 giờ tối. Chúng tôi thích bữa tiệc rất nhiều.

1. Sinh nhật Nam đã qua khi nào?

=> Nó vào Chủ nhật trước.

2.  Ai đã đến bữa tiệc sinh nhật của Nam?

=> Một vài bạn học đã đến bữa tiệc sinh nhật của cậu ây.

3.  Phong đã làm gì ở bữa tiệc?

=> Phong đã chơi đàn ghi ta.

4.  Linda đã làm gì ở bữa tiệc?

=> Linda đà chơi đàn piano.

5. Write about your birthday party (Viết về bữa tiệc sinh nhật của em)

1.When was your last birthday party?

It was last month.

2. Who went to your party?

All my best friends.

3. What did you and your friends do at the party?

We sang and danced at the party.

Tạm dịch:

1. Bữa tiệc sinh nhật lần trước của bạn là khi nào? Nó là tháng trước.

2. Ai đến dự bữa tiệc của bạn? Tất cả bạn thân của tôi.

3. Bạn và bạn của bạn đã làm gì tại bữa tiệc? Chúng tôi đã hát và nhảy múa tại bữa tiệc.

6. Project (Dự án)

Bàn luận trong nhóm tặng quà gì cho bạn học khi đi sinh nhật cậu/cô ấy

7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

Bây giờ tôi có thể...

• hỏi và trả lời những câu hỏi về những hoạt động đã qua.

• nghe và gạch dưới những đoạn văn về những hoạt động đã qua.

• đọc và gạch dưới những đoạn văn về những hoạt động đã qua.

• viết về tiệc sinh nhật của tôi.

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 4: Did You Go To The Party?

Lesson 2 - Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới

Did you go to Mai's birthday party yesterday, Peter? Bạn có đến dự bữa tiệc sinh nhật của Mai ngày hôm qua không Peter?

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới

Nhìn, nghe và iặp lại. 3. Chúng ta cùng nói. Hỏi và trả lời những câu hỏi về nhửng gì bạn đã làm

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

Định nghĩa: a/an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít (singular noun - là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,.. riêng rẽ có thể đếm được ở dạng số ít).

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

1. Thì tương lai đơn, Các đại từ để hỏi với thì tương lai đơn. Khi muốn hỏi ai đó sẽ làm gì trong tương lai, chúng ta có thể sử dụng các mẫu sau:

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

Trung là một học sinh mới trong lớp 5B. Cậu ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ cậu đang sống cùng với ông bà ở Hà Nội

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới

Nhìn, nghe và iặp lại. 3. Chúng ta cùng nói. Hỏi và trả lời những câu hỏi về nhửng gì bạn đã làm

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 5 trang 30, 31 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 5 trang 30, 31 SGK tiếng Anh 5 mới

a. Where will you be this weekend? Bạn sẽ ở đâu vào cuối tuần này? I think I'll be in the countryside. Mình nghĩ mình sẽ ở miền quê.

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 3 trang 20, 21 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 3 trang 20, 21 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời nhừng câu hỏi về làm cách nào để đến nơi khác, Where were you on holiday? Bạn ở đâu vào kỳ nghỉ?

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu