Tiếng Anh lớp 5 Mới

Unit 1: What's Your Address?

Lesson 3 - Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

Bình chọn:
4 trên 170 phiếu

Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau dó đọc lớn những câu sau. Đọc và đánh dấu chọn Đúng (Y) hoặc Sai (N)

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe: 


'city               Linda lives in a 'city.

'villlage          My best friend lives in a 'village

'mountains     I live in the 'mountains.

'tower            He lives in a tall and quiet 'tower.

Tạm dịch:

thành phố      Linda sống ở thành phố.

làng quê        Bạn thân của tôi sống ở làng quê.

miền núi        Tôi sống ở miền núi.

tòa tháp        Cậu ấy sống ở tòa tháp trên cao và yên tĩnh.

2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc lớn những câu sau)

Click tại đây để nghe:

Đáp án:

1. b Linda lives in a big city.

2. a They live in the countryside.

3. a We live in Binh Minh Tower.

Tạm dịch:

1. Linda sống ở thành phố lớn.

2. Họ sống ở miền quê.

3. Chúng tôi sống ở tòa nhà Bình Minh.

3. Let's chant (Chúng ta cùng ca hát)

Click tại đây để nghe:

Where do you live?                   

Where do you live?                   

I live in Quang Trung Street. 

Where do you live?       

I live in Green Avenue.              

Where do you live?                   

I live in Green Tower.                

What's Green Tower like?          

It's tall and quiet.                     

What's your flat like?                

It's big and pretty.                   

Tạm dịch:

Bạn sống ở đâu?

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống ở đường Quang Trung.

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống ở Green Avenue.

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống Ở Green Tower.

Green Tower như thế nào?

Nó cao và yên tĩnh.

Căn hộ của bạn như thế nào?

Nó lớn và xinh đẹp.

4. Read and tick Yes (Y) or No (N) (Đọc và đánh dấu chọn Đúng (Y) hoặc Sai (N))

Đáp án:

1. N

2. Y

3. N

4. Y

5. Y

Tạm dịch:

Trung sống với ông bà ở Hà Nội. Địa chỉ của cậu ấy là 81, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Gia đình sống ở tầng 4 của tòa tháp Hà Nội. Căn hộ của họ lớn và hiện đại. Nó có tầm nhìn đẹp. Trung thích nơi ở mới bởi vì nó ở trung tâm thành phố và gần trường học mới của cậu ấy.

1. N Trung sống với ba mẹ cậu ấy ở Hà Nội.

2. Y Cậu ấy sống ở một tòa tháp.

3. N Căn hộ cậu ấy xa so với trung tâm thành phố.

4. Y Trường học mới của cậu ấy gần nhà cậu ấy.

5. Y Trung thích nhà mới của cậu ấy.

5. Write about your friend (Viết về bạn em)

1. What's his/her name?   

2. Where is he/she from?  

3. What's his/her address? 

4. Who does he/she live with?

5. What's his/her home like?

6. Does he/she like his/her hometown? Why?/ Why not?

Sample writing:

1. What's his/her name?        

His name is Khang.               

2. Where is he/she from?          

He is from Ho Chi Minh City.

3. What's his/her address?         

His address is/lt's 128/27, Thien Phuoc Street, Ward 9, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.

4. Who does he/she live with?

He lives with his parents.

5. What's his/her home like?

His home is big and modern.

6. Does he/she like his/her hometown? Why?/ Why not?

No, he doesn't. Because it is busy and crowded.

Tạm dịch:

1. Tên của người đó là gì?

Tên cậu ấy là Khang.

2. Cậu/Cô ấy đến từ đâu?

Cậu ấy đến từ Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Địa chỉ của cậu/cô ấy là gì?

Địa chỉ của cậu ấy/Nó là số 128/27, đường Thiên Phước, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Cậu/cô ấy sống với ai?

Cậu ấy sống với bố mẹ.

5. Nhà của cậu/cô ấy như thế nào?

Nhà của cậu ấy lớn và hiện đại.

6. Cậu/Cô ấy thích quê của cậu/cô ấy phải không? Tại sao?/Tại sao không?

Không, cậu ấy không thích. Bởi vì nó náo nhiệt và đông đúc.

6. Project (Dự án)

Draw a house and write its address.

(Vẽ một ngôi nhà và viết địa chỉ của nó.)

7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

Tạm dịch:

Bây giờ tôi có thể...

• hỏi và trả lời những câu hỏi về địa chỉ và quê hương.

• nghe và gạch dưới những đoạn văn về địa chỉ và quê hương.

• đọc và gạch dưới những đoạn văn về địa chỉ và quê hương.

• viết về bạn tôi với địa chỉ và quê hương của bạn ấy.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Lesson 2 - Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

3. Chúng ta cùng nói. Hỏi và trá lời nhửng câu hỏi về nơi bạn sống

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

Trung là một học sinh mới trong lớp 5B. Cậu ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ cậu đang sống cùng với ông bà ở Hà Nội

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

1. Cách dùng giới từ “on”, “in” và “at”, 2. Viết địa chỉ nhà, 3. Hỏi và trả lời về địa chỉ của một ai đó

Xem chi tiết
Vocabulary - Từ vựng - Unit 1 SGK Tiếng Anh 5 mới Vocabulary - Từ vựng - Unit 1 SGK Tiếng Anh 5 mới

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 mới unit 1

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 7 trang 46, 47 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 7 trang 46, 47 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về bạn học tiếng Anh thế nào. How often do you have English?

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học bạn có nó hôm nay : Thường có mỗi môn học bao nhiêu lần trong tuần.

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 7 trang 50, 51 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 3 - Unit 7 trang 50, 51 SGK tiếng Anh 5 mới

We learn English because we want to talk with our foreign friends. Chúng tôi học tiếng Anh bởi vì chúng tôi muốn nói chuyện với những người bọn nước ngoài của chúng tôi.

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 7 trang 48, 49 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 7 trang 48, 49 SGK tiếng Anh 5 mới

1. Bạn luyện nói tiếng Anh thế nào? I speak to my friends every day. Tôi nói với bọn bè mồi ngày.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu