Tiếng Anh lớp 5 Mới

Unit 13: What Do You Do In Your Free Time?

Lesson 2 Unit 13 trang 20,21 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Bình chọn:
4.3 trên 146 phiếu

Hello, Akiko. May I ask you some questions for my survey? Xin chào Akiko. Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

 


a)   Hello, Akiko. May I ask you some questions for my survey?

Xin chào Akiko. Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?

Sure.

Được chứ.

b)  What do you do in your free time?

Bạn làm gì trong thời gian rảnh?

I watch cartoons on TV.

Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.

c)   OK, watching cartoons. How about your mother? What does she do in her free time?

Được, xem những phim hoạt hình. Còn mẹ cậu thì sao? Bà ấy làm gì vào thời gian rảnh?

She goes shopping.                                                                                        ’

Bà ấy đi mua sắm.

d)  OK. Thank you very much.

Được. Cảm ơn bạn rất nhiều.

You're welcome.

Không có chi.

2. Point and say (Chỉ và đọc)

Click tại đây để nghe:

 


a)  What does your father do in his free time?

Bố của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

He goes fishing.

Ông ấy đi câu cá.

b)  What does your mother do in her free time?

Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

She goes swimming.

Bà ấy đi bơi.

c)  What does your brother do in his free time?

Anh/Em trai của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

He goes skating.

Cậu ấy đi trượt pa-tanh.

d)  What does your sister do in her free time?

Chị/Em gái của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

She goes camping. Cô ấy đi cắm trại

3. Let's talk (Chúng ta cùng nói)

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những thành viên trong gia đình bạn làm gì vào thời gian rảnh của họ.

What does your... do in his/her free time?

...làm gì vào thời gian rảnh của cậu/cô ấy?

He/She usually....

Cậu/Cô ấy thường xuyên... How often does he/she...?

Cậu/Cô ấy có thường...?

... every day/once/twice a week/month.

... mỗi ngày/một/hai lần một tuần/tháng.

4. Listen and circle a or b (Nghe và khoanh tròn a hoặc b)

Click tại đây để nghe:

 


1. c Phong thường đi trượt pa-tanh vào thời gian rảnh.

2. a Cha cậu ấy tập ka-ra-te hai lần một tuần.

3. b Mẹ cậu ấy đi mua sắm vào những cuối tuần.

4. c Chị/Em gái cậu ấy lau dọn nhà vào thời gian rảnh.

Audio script

Hi! My name is Phong. In my free time, I often go skating with my friends because I like sports very much. My father likes sports, too. He do karate twice a week. My mother doesn't like sports. She likes shopping. She often goes shopping at weekends. And my sister likes housework. She often cleans our house in her free time.

5. Write about you (Viết về em)

1. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

I often play football in my free time.

Tôi thường chơi bóng đá vào thời gian rảnh.

2. Bạn thường làm nó thế nào?

Twice a week.

Hai lần một tuần.

3. Ba của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

My father often goes walks in his free time.

Bố của tôi thường đi dạo vào thời gian rảnh.

4. Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

My mother often goes to the supermarket in her free time

Mẹ của tôi thường đi đến siêu thị vào thời gian rảnh.

6. Let's sing (Chúng ta cùng hát)

Click tại đây để nghe:

 


What do you do in your free time?

Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Hello, my friend, how are you?

What do you do in your free time?

In my free time, I go camping.

I go camping with my friends.

Xin chào bạn của tôi, bạn khỏe không?

Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Vào thời gian rảnh của tôi, tôi đi cắm trại.

Tôi đi cắm trại với những người bạn.

 

Hello, my friend, how are you?

What do you do in your free time?

In my free time, I go fishing.

I go fishing with my friends.

Xin chào bạn của tôi, bạn khỏe không?

Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Vào thời gian rảnh của tôi, tôi đi câu cá.

Tôi đi câu cá với những người bạn.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Lesson 3 Unit 13 trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Lesson 3 Unit 13 trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

1. a Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình? I clean the house. Tôi dọn dẹp nhà cửa.

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 13 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Lesson 1 Unit 13 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Do you like watching animal programmes? Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

play badminton (chơi cầu lông), play chess (chơi cờ (đánh cờ) play hide-and-seek (trốn tìm chơi trốn tìm), play football (chơi bóng đá), play volleyball (chơi bóng chuyền), go swimming (đi bơi)

Xem chi tiết
Vocabulary - Từ vựng - Unit 13 SGK Tiếng Anh 5 mới Vocabulary - Từ vựng - Unit 13 SGK Tiếng Anh 5 mới

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 mới unit 13

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới

2. Chỉ và đọc. a). What did you see at the zoo? Bạn đã thấy gì ở sở thú?

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới

1. Nhìn, nghe và lặp lại. a) I'm looking for Phong. Where is he? Mình đang tìm Phong. Cậu ấy ở đâu?

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời nhửng câu hỏi về bọn sẽ làm gì vào ngày Hội thao ở Trường bạn. When will Sports Day be? Ngày Hội thao sẽ diễn ra khi nào?

Xem chi tiết
Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 5 mới Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 5 mới

3. Cậu ấy luyện nói thế nào? He practises speaking by talking to his foreign friends. Cậu ấy luyện nói bàng cách nói với những người bạn nước ngoài của cậu ấy.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng