Tiếng Anh lớp 5 Mới

Unit 17: What Would You Like To Eat?

Lesson 3 Unit 17 trang 50 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Bình chọn:
4 trên 188 phiếu

Sô cô la có một vài vitamin nhưng nó cũng có nhiều chất béo và đuờng, vì vậy không ăn quá nhiều. Để khỏe mạnh, bạn nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây.

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

 


1. What would you like to eat?

 Bạn muốn ăn gì?

I'd like a banana,  please.

 Vui lòng cho tôi một quả chuối.

2. What would you like to drink?

 Bạn muốn uống gì?

I'd like a glass of milk,  please.

 Vui lòng cho tôi một ly sữa.

3. How much rice do you eat every day?

 Bạn muốn ăn gì?

I eat four bowls of rice a day. 

Tôi ăn bốn chén/bát cơm một ngày.

2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud (Nghe và khoanh tròn a hope b. Sau đó đọc lớn những câu sau)

Click tại đây để nghe:

 


 

1- a Bạn muốn ăn gì?

Vui lòng cho tôi một quả táo.

2. b Bạn muốn uống gì?

Vui lòng cho tôi một ly nước cam ép.

3. a Mỗi tuần bạn ăn bao nhiêu quả trứng?

Tôi ăn ba quả trứng một tuần.

4. a Bạn uống bao nhiêu nước?

Tôi uống bốn chai một ngày.

3. Let's chant (Chúng ta cùng ca hát)

Click tại đây để nghe:

 


Healthy food and drink

What do you usually eat?

I eat rice, fish and vegetables.

How much rice do you eat?

I eat two bowls a day.

How much fish do you eat?

I eat a lot a day.

What fruits do you usually eat?

I eat grapes, apples and oranges.

How many grapes do you have?

I have eight for my breakfast.

How many apples do you usually eat?

I have one for my lunch.

What do you usually drink?

I drink water and fruit juice.

How much water do you drink?

Six bottles a day.

How much fruit juice do you drink?

 

Thức ăn và thức uống tốt cho sức khỏe

Bạn thường ăn gì?

Tôi ăn cơm, cá và rau.

Bạn ăn bao nhiêu cơm?

Tôi ăn hai chén/bát một ngày.

Bạn ăn bao nhiêu cá?

Tôi ăn nhiều một ngày.

Bạn thường ăn trái cây gì?

Tôi ăn nho, táo và cam.

Bạn ăn bao nhiêu nho?

Tôi ăn tám quả nho trong bữa sáng.

Bạn thường ăn mấy trái táo?

Tôi ăn 1 quả trong bữa trưa.

Bạn thường uống gì?

Tôi thường uống nước và nước trái cây.

Bạn uống bao nhiêu nước?

Sáu cốc một ngày.

Bạn uống bao nhiêu nước trái cây?

4. Read and do the tasks (Đọc và làm những bài tập) 

1) Nối tiêu đề với đoạn văn cho phù hợp

1. b

Nuớc ép trái cây thì tốt cho bạn

Nước ép cam hoặc táo thì tốt cho bữa sáng hoặc bữa trưa, và bạn nên uống nhiều nuớc giữa các bữa ăn.

2. c

Rau củ quả tốt cho bạn

Điều đó quan trọng để ăn rau củ quả mỗi ngày. Bạn cần nhiều vitamin từ rau củ quả để cho một cơ thể khỏe mạnh

3. a

Một chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe

Sô cô la có một vài vitamin nhưng nó cũng có nhiều chất béo và đuờng, vì vậy không ăn quá nhiều. Để khỏe mạnh, bạn nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Bạn cũng cần một ít thịt, cá hoặc trứng.

2) Trả lời những câu hỏi

1. Bạn nên ăn uống gì tốt cho sức khỏe trong bữa sáng hoặc bữa trưa?

We should have some orange or apple juice.

Chúng ta nên uống một ít nước cam hoặc nước ép táo.

2. Bạn nên uống gì giữa các bữa ăn?

We should drink a lot of water between meals.

Chúng ta nên uống nhiều nước giữa các bữa ăn.

3. Tại sao rau củ quả tốt cho bạn?

Because vegetables have vitamins. We need vitamins for a healthy body.

Bởi vì rau củ quả có nhiều vitamin. Chúng ta cần nhiều vitamin để cho một cơ thể khỏe mạnh.

4. Tại sao bạn không nên ăn quá nhiều sô cô la?

Because it has a lot of fat and sugar.

Bởi vì nó có nhiều chất béo và đường.

5. Bạn nên ăn gì tốt cho sức khỏe?

We should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit. We need some meat, fish or eggs.

Chúng ta nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Chúng ta cũng cần một ít thịt, có hoặc trứng.

5. Write about your eating habits (Viết về thói quen ãn uống của bạn)

1. Mỗi ngày bạn ăn những loại rau củ quả nào?

I often eat green salads every day.

Tôi thường ăn rau xà lách xanh mỗi ngày.

2. Mỗi ngày bạn ăn những loại trái cây nào?

I often eat bananas and guavas every day.

Tôi thường ăn chuối và ổi mỗi ngày.

3. Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu cơm?

I eat four bowls rice a day.

Tôi ăn bốn chén/bát cơm một ngày.

6. Project (Dự án)

Đặt thức ăn và thức uống vào trong hai nhóm: rất tốt cho sức khỏe và khống tốt cho sức khỏe.

 

Very healthy

(Rất tốt cho sức khỏe)

Not very healthy

(Không tốt cho sức khỏe)

rice (cơm/gạo),

grape (nho), apple (táo),

bread (bánh mì), carrot (cà rốt),

orange (cam), banana (chuối),

cabbage (cải bắp), fish (cá),

fruit juice (nước ép trái cây),

water (nước)..

beef (thịt bò), chicken (thịt gà),

egg (trứng), sausages (xúc xích),

chocolate (sô cô la), milk (sữa),

sugar (đường), butter (bơ).

 7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

Bây giờ tôi có thể...

- hỏi và trả lời những câu hỏi về thức ăn và thức uống tốt cho sức khỏe.

- nghe và gạch dưới những đoạn văn về thức ăn và thức uống tốt cho sức khỏe.

- đọc và gạch dưới những đoạn văn về thức ăn và thức uống tốt cho sức khỏe.

- viết về thói quen ăn uống của tôi.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Lesson 2 Unit 17 trang 48 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Lesson 2 Unit 17 trang 48 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Danh từ đếm được là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,... riêng lẻ có thể đếm được.

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 17 trang 46 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Lesson 1 Unit 17 trang 46 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Ngày nay trẻ em người Anh thường ăn gì? Vào bữa trưa, Jim đi đến cửa hàng và mua một cái bánh xỗng uých, một ít sô cô la và một ít sữa. Một vài bạn của cậu ấy cũng mua thức ăn tại cửa hàng.

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Khi muốn hỏi ai đó muốn ăn/uống gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: What + would + s + like to eat/drink?

Xem chi tiết
Vocabulary - Từ vựng - Unit 17 SGK Tiếng Anh 5 mới Vocabulary - Từ vựng - Unit 17 SGK Tiếng Anh 5 mới

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 mới unit 17

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới

2. Chỉ và đọc. a). What did you see at the zoo? Bạn đã thấy gì ở sở thú?

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những con vật ở sở thú. What are your favourite animals at the zoo?

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời nhửng câu hỏi về bọn sẽ làm gì vào ngày Hội thao ở Trường bạn. When will Sports Day be? Ngày Hội thao sẽ diễn ra khi nào?

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới

1. Nhìn, nghe và lặp lại. a) I'm looking for Phong. Where is he? Mình đang tìm Phong. Cậu ấy ở đâu?

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng