Lesson 1 - Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới

Bình chọn:
4.1 trên 109 phiếu

Nhìn, nghe và iặp lại. 3. Chúng ta cùng nói. Hỏi và trả lời những câu hỏi về nhửng gì bạn đã làm

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại:)

Click tại đây để nghe: 

a)  Are you going to Nam's birthday party?

Nam's birthday party? It was last Sunday.

Oh no! I thought it was today!

b)  Did you go to the party?

Yes, I did. I went with Phong.

c)  How about you, Mai? Did you go to the party?

No, I didn't. I visited my grandparents.

d) Did you enjoy Nam's party, Phong?

Yes! We had a lot of fun!

Tạm dịch:

a) Bạn sẽ đi dự tiệc sinh nhật Nam phải không?

Tiệc sinh nhật Nam ư? Nó đã là Chủ nhật trước.

Ôi không! Mình nghĩ nó là hôm nay!

b) Bạn đã đi dự tiệc phải không? Vâng, đúng rồi. Mình đi với Phong.

c) Còn bạn thì sao Mai? Bọn có đi dự tiệc không? Không, mình không đi. Mình đã đi thăm ông bà mình.

d) Bạn có thích bữa tiệc của Nam không Phong? Có! Chúng mình có thật nhiều niềm vui!

2. Point and say (Chỉ và đọc)

Click tại đây để nghe:

a)  Did you go on a picnic?

Yes, I did. / No, I didn't.

b)  Did you enjoy the party?

Yes, I did. / No, I didn't.

c)  Did you join the funfair?

Yes, I did. / No, I didn't

d) Did you watch TV?

Yes, I did / No, I didn't.

Tạm dịch:

a) Bạn đã đi dã ngoại phải không?

Vâng, đúng rồi. / Không, tôi không đi.

b) Bạn có thích bữa tiệc không?

Vâng, tôi có. / Không, tôi không thích.

c) Bạn đã tham gia hội chợ vui chơi phải không?

Vâng, đúng rồi. / Không, tôi không tham gia.

d) Bạn đã xem ti vi phải không?

Vâng, đúng rồi. / Không, tôi không xem.

3. Let's talk (Chúng ta cùng nói)

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những gì bạn đã làm

Did you go on a picnic?

Did you enjoy the weekend?

Did you watch TV?                

Yes, I did. / No, I didn't.        

Tạm dịch:

Bạn đã đi dã ngoại phải không?

Bạn có thích cuối tuần không?

Bạn đã xem ti vi phải không?

Vâng, đúng rồi. / Không, tôi không...

4. Listen and tick Yes (Y) or No (N) (Nghe và đánh dấu chọn Có (Y) hoặc Không (N))

Click tại đây để nghe:

Đáp án : 1. N                    2. Y            3. N

Audio script:

1. Phong: Did you go to the zoo yesterday, Linda?

Linda: No, I didn't.

Phong: Did you stay at home?

Linda: Yes, I did.

2. Phong: Were you at the sports festival Mai?

Mai: Oh, yes.

Phong: Did you enjoy it?

Mai: No, I didn't. It was so crowded.

3. Mai: Did you stay at home yesterday, Tony?

Tony: No, I didn't.

Mai: Where did you go?

Tony: I went to visit my grandparents

Tạm dịch:

1. Phong: Bạn đã đi đến sở thú ngày hôm qua phải không, Linda?

Linda: Không, tôi không đi.

Phong: Bạn có ở nhà không?

Linda: Vâng, tôi có.

2. Phong: Bạn có tham dự lễ hội thể thao không, Mai?

Mai: Ồ, có.

Phong: Bạn có thích nó không?

Mai: Không, tôi không thích. Nó quá đông đúc.

3. Mai: Hôm qua bạn có ở nhà không, Tony?

Tony: Không, tôi không.

Mai: Bạn đã đi đâu?

Tony: Tôi đã đi thăm ông bà của tôi

5.  Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Đáp án : (1) went     (2) festival    (3) joined    (4) sports   (5) enjoyed

Tạm dịch:

Linda và Tom đã trải qua những kỳ nghỉ của họ. Họ đi nhiều nơi khác nhau. Linda đã đi lễ hội hoa ở Đà Lạt. Tom đã tham gia vào một lễ hội thể thao (hội thao). Họ thích những kỳ nghỉ của họ rất nhiều.

6. Let's sing (Chúng ta cùng hát)

Click tại đây để nghe:

What did you do on Teachers’ Day?

What did you do? What did you do?

What did you do on Teachers' Day?

Did you have fun? Did you have fun?

Yes, we did. We had lots of fun

Did you go? Did you go?

Did you go on a picnic?

No, we didn't. No, we didn't We didn't go on a picnic

Tạm dịch:

Bạn đã làm gì vào ngày Nhà giáo?

Bạn đã làm gì? Bạn đã làm gì?

Bạn đã làm gì vào ngày Nhà giáo?

Bạn có vui không? Bạn có vui không?

Vâng, chúng tôi vui. Chúng tôi có nhiều niềm vui.

Bạn đã đi phải không? Bạn đã đi phải không?

Bạn đã đi dã ngoại phải không?

Không, chúng tôi không đi. Không, chúng tôi không đi.

Chúng tôi đã không đi dã ngoại.

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 4: Did You Go To The Party?

Lesson 2 - Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới

Did you go to Mai's birthday party yesterday, Peter? Bạn có đến dự bữa tiệc sinh nhật của Mai ngày hôm qua không Peter?

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 3 - Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới

Bàn luận trong nhóm tặng quà gì cho bạn học khi đi sinh nhật cậu

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

Định nghĩa: a/an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít (singular noun - là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,.. riêng rẽ có thể đếm được ở dạng số ít).

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

1. Thì tương lai đơn, Các đại từ để hỏi với thì tương lai đơn. Khi muốn hỏi ai đó sẽ làm gì trong tương lai, chúng ta có thể sử dụng các mẫu sau:

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

Trung là một học sinh mới trong lớp 5B. Cậu ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ cậu đang sống cùng với ông bà ở Hà Nội

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về thói quen hàng ngày của bạn. What do you do in the mo ing/afte oon/evening

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới

How often do you come to the library? Bạn thường đến thư viện không? What kind of information are you looking for? Loại thông tin bạn đang tìm kiếm là gì?

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 3 trang 18, 19 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 3 trang 18, 19 SGK tiếng Anh 5 mới

1. Ôn tập về dạng quá khứ đơn của động từ. 2. Cách chia động từ ở dạng khẳng định. 3. Cách phát âm động từ “ed” (Verb-ed hay V-ed)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu