Lesson 3 Unit 11 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

Bình chọn:
4.2 trên 221 phiếu

1.b What's the matter with you? Bạn bị làm sao? I have a headache.

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

 


1. What's the matter with you? 

I have a headache. 

Bạn bị làm sao? Tôi bị đau đầu.

2. What's the matter with you? 

I have a toothache. 

Bạn bị làm sao? Tôi bị đau răng

3. What's the matter with you? 

I have a stomach ache

Bạn bị làm sao? Tôi bị đau bụng

2. Listen and circle a or b. Then ask and answer (Nghe và khoanh tròn a hope b. Sau đó hỏi và trả lời)

Click tại đây để nghe:

 


1.b What's the matter with you?

Bạn bị làm sao?

I have a headache.

Tôi bị đau đầu.

2.b What's the matter with you?

Bạn bị làm sao?

I have a backache.

Tôi bị đau lưng.

3a What's the matter with you?

Bạn bị làm sao?

I have a stomach ache.

Tôi bị đau bao tử.

4a What's the matter with you?

Bạn bị làm sao?

I have a pain in the stomach.

Tôi bị đau trong bao tử.

3. Let's chant (Chúng ta cùng ca hát)

Click tại đây để nghe:

 


What’s the matter with you?

Bạn bị làm sao?

What's the matter with you?

Bạn bị làm sao thế?

I have a toothache.

Tôi bị đau răng.

You should go to the dentist. You shouldn't eat lots of sweets.

Bạn nên đi nha sĩ. Bợn không nên ăn nhiều kẹo.

What's the matter with you?

Bạn bị làm sao thế?

I have a headache.

Tôi bị đau đầu.

You should go to the doctor.

Bạn nên đi bác sĩ.

You shouldn't watch too much TV.

Bạn không nên xem ti vi quá nhiều

4. Read and match. Then say (Đọc và nối. Sau đó nói)

Làm thế nào để giữ gìn sức khỏe

1. f Rửa tay bọn trước nhửng bữa ăn. 

2. d  Ăn những thức ăn tốt cho sức khỏe.

3. e    Thường xuyên tạp thể dục buổi sáng.

4. a      Đánh/Chải răng bạn mỗi ngày hai lần

5. c   Giữ móng tay bạn ngắn và sạch.

6. b    Tắm mỗi ngày.

5. Write your aadvice (Viết lời khuyên của em)

 

 

He/She should..

He/She shouldn’t...

1. Tony has a bad toothache. Tony bị đau răng nặng.

He should brush his teeth after meals. Cậu ây nên đánh/chải răng sau bữa ăn.

He shouldn't eat zM cream. Cậu ày khonjt nên ăn kem.

2 Quan has a bad cold Quân bị cỏm nặng.

He should keep warm. Cậu ây nên giữ ốm.

He shouldn't go 0~'J Cậu â'y không nên M ro ngoài.

3. Phong has a stomach acheế Phong bị đau bụng.

He should eat heathly foods. Cậu ây nên ăn những thức ăn tốt cho sức khỏe.

He shouldn't eat tcol much chocolate. CộiẰ ấy không nên ăn QLC1 nhiều sô cô la.

4. Phong has sore throat. Phong bị đou họng.

He should keep warm. Cậu ây nên giử ốm.

He shouldn't eat icel cream He shouldn't! drink ice waterế Cộú 1 ây không nên ỏr kem. Cậu ây không nên uôhq nước đó.

6. Project (Dự án)

Nói về hai vốn đề sức khỏe và đưa ra lời khuyên.

7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

Bây giờ tôi có thể...

hỏi và trả lời những câu hỏi về những vấn đề phổ biến về sức khỏe và đưa ra lời khuyên.

nghe và gạch dưới những đoạn văn về những vốn đề phổ biến về sức khỏe và đưa ra lời khuyên.

đọc và gạch dưới những đoạn văn về những vấn đề phổ biến về sức khỏe và đưa ra lời khuyên.

viết lời khuyên cho những vấn đề phổ biến về sức khỏe.

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 11: What's The Matter With You?

Lesson 2 Unit 11 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 Unit 11 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

Quân: Tại sao không đi học? Có chuyện gì xây ra với cậu ấy vạy? Mai: Cậu ấy bị ho nặng và sẽ đi bác sĩ vào sáng hôm nay.

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 11 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 Unit 11 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những vấn đề sức khỏe. What's the matter with you/him/her/them?

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 11 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 11 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

3. Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó. Trong trường hợp khi chúng ta nhìn thấy ai đó trông không được khỏe, có vẻ một bất an,... chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 12 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 12 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không "to", ở thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

Trung là một học sinh mới trong lớp 5B. Cậu ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ cậu đang sống cùng với ông bà ở Hà Nội

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

3. Chúng ta cùng nói. Hỏi và trá lời nhửng câu hỏi về nơi bạn sống

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về thói quen hàng ngày của bạn. What do you do in the mo ing/afte oon/evening

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 3 - Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau dó đọc lớn những câu sau. Đọc và đánh dấu chọn Đúng (Y) hoặc Sai (N)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu