Tiếng Anh lớp 5 Mới

Unit 2: I Always Get Up Early. How About You?

Lesson 1 - Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới

Bình chọn:
4.2 trên 233 phiếu

Hỏi và trả lời những câu hỏi về thói quen hàng ngày của bạn. What do you do in the mo ing/afte oon/evening

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

a) Hi, Quan! You're up early!

Hi, Tom. Yes, I always get up early. How about you?

b) Me too. I get up early and I always have a big breakfast before I go to school.

Good idea!

c) What do you do in the afternoon?

After school? I usually do my homework.

d) So do I. And often talk with friends online.

I can see that. Ha ha!

Tạm dịch:

a) Chào Quân! Bạn dậy sớm thế!

Chào Tom. Vâng, mình luôn luôn dậy sớm. Còn bạn thì sao?

b) Mình cũng vậy. Mình dậy sớm và mình luôn luôn ăn sáng no trước khi đi học.

Ý hay đấy!

c) Bạn làm gì vào buổi chiều?

Sau giờ học phải không? Mình thường xuyên làm bài tập về nhà.

d) Mình cũng vậy. Và thường nói chuyện với những người bạn trực tuyến (online).

Tôi có thể hiểu/biết điều đó. Ha ha!

2. Point and say (Chỉ và đọc)

Click tại đây để nghe:

a) What do you do in the morning?

I always brush my teeth.                  

b) What do you do in the morning?

I usually do morning exercise.

c) What do you do in the afternoon?      

I often cook dinner.

d) What do you do in the evening?

I sometimes watch TV.

Tạm dịch:

a) Bạn làm gì buổi sáng? Tôi luôn luôn đánh răng.

b) Bạn làm gì buổi sáng? Tôi thường xuyên tập thể dục buổi sáng.

c) Bạn làm gì buổi chiều? Tôi thường nấu bữa tối.

d) Bạn làm gì buổi tối? Tôi thỉnh thoảng xem ti vi.

3.  Let's talk (Chúng ta cùng nói)

Hỏi và trả lời những câu hỏi về thói quen hàng ngày của bạn.

What do you do in the morning/afternoon/evening?

I always/usually/often/sometimes...

Tạm dịch:

Bạn làm gì buổi sáng/chiều/tối?

Tôi luôn luôn/thường xuyên/thường/thỉnh thoảng...

4. Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn)

Click tại đây để nghe:

Đáp án: 1. c                     2. b                     3. b                   4. a

Audio script:

1. Trung: What do you do after getting up, Nam?

Nam: I always do morning exercise.

2. Nga: What do you do in the afternoon, Quan?

Quan: I usually do my homework.

3. Nam: What do you do after school, Mai?

Mai: I often play badminton.

4. Quan: What do you do in the evening, Linda?

Linda: I sometimes watch TV.

Tạm dịch:

1. Trung: Bạn làm gì sau khi thức dậy, Nam?

Nam: Tôi luôn tập thể dục buổi sáng

2. Nga: Bạn làm gì vào buổi chiều, Quan?

Quan: Tôi thường làm bài tập về nhà.

3. Nam: Bạn làm gì sau giờ học, Mai?

Mai: Tôi thường chơi cầu lông.

4. Quan: Bạn làm gì vào buổi tối, Linda?

Linda: Thỉnh thoảng tôi xem TV.

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Đáp án: (1) do   (2) usually    (3) play    (4) TV       (5) like

Tạm dịch:

Xin chào. Tên tôi là Nam. Mỗi buổi sáng, tôi thường thức dậy sớm. Tôi tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học. Sau giờ học, tôi thường xuyên làm bài tập với các bạn cùng lớp. Sau đó tôi thường đi trung tâm thể thao và chơi bóng đá. Vào buổi tối, tôi thỉnh thoảng xem tivi. Tôi thích xem những bộ phim sau bữa tối.

6. Let's sing (Chúng ta cùng hát)

Click tại đây để nghe:

This is the way we brush our teeth

This is the way we brush our teeth,

Brush our teeth, brush our teeth.

This is the way we brush our teeth,

So early in the morning.

This is the way we wash our face,

Wash our face, wash our face.

This is the way we wash our face,

So early in the morning.

This is the way we eat our food,

Eat our food, eat our food.

This is the way we eat our food,

So early in the morning.

Tạm dịch:

Đây là cách chúng ta đánh (chải) răng

Đây là cách chúng ta đánh răng,

Đánh răng, đánh răng.

Đây là cách chúng ta đánh răng,

Vào buổi sáng sớm.

Đây là cách chúng ta rửa mặt,

Rửa mặt, rửa mặt.

Đây là cách chúng ta rửa mặt,

Vào buổi sáng sớm.

Đây là cách chúng ta ăn thức ăn,

Ăn thức ăn, ăn thức ăn.

Đây là cách chúng ta ăn thức ăn,

Vào buổi sáng sớm.

Loigiaihay.com


 

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Lesson 2 - Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 - Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới

How often do you come to the library? Bạn thường đến thư viện không? What kind of information are you looking for? Loại thông tin bạn đang tìm kiếm là gì?

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 3 - Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh 5 mới

Vào buổi sáng, Hoa dậy sớm. Cô ấy thường xuyên chạy bộ. Sau bữa sáng, cô ấy đi xe đạp đến trường. Sau giờ học, cô ấy thường xuyên làm bài tập về nhà.

Xem chi tiết
Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh lớp 5 mới Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

2. Hỏi và trả lời về thói quen thường ngày của ai đó Khi muốn hỏi về thói quen thường ngày của một ai đó, các bạn có thể sử dụng những mẫu câu sau:

Xem chi tiết
Vocabulary - Từ vựng - Unit 2 SGK Tiếng Anh 5 mới Vocabulary - Từ vựng - Unit 2 SGK Tiếng Anh 5 mới

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 mới unit 2

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới

2. Chỉ và đọc. a). What did you see at the zoo? Bạn đã thấy gì ở sở thú?

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 8 trang 54, 55 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 Unit 8 trang 54, 55 SGK tiếng Anh 5 mới

What are you reading, Quan? Bạn đang đọc gì vậy Quân? Aladdin and the Magic Lamp. A-la-đin và cây đèn thần.

Xem chi tiết
Lesson 3 Unit 9 trang 62,63 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 3 Unit 9 trang 62,63 SGK tiếng Anh 5 mới

5. Viết về chuyến viếng thãm sở thú đã qua của em. I went to the zoo with my family last week.

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những con vật ở sở thú. What are your favourite animals at the zoo?

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng