Tiếng Anh lớp 9

Unit 8: Celebrations - Lễ kỉ niệm

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 9

Bình chọn:
3.9 trên 33 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 9 unit 8

UNIT 8: CELEBRATIONS

[CÁC DỊP LỄ KỶ NIỆM]

- celebrate /ˈselɪbreɪt/(v): làm lễ kỷ niệm

     + celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ (n): lễ kỷ niệm

- Easter /ˈiːstə(r)/ (n): lễ Phục Sinh

- Lunar New Year: Tết Nguyên Đán

- wedding /ˈwedɪŋ/ (n): đám cưới

- throughout /θruːˈaʊt/ (prep): suốt

- occur (v) = happen / take place: xảy ra, diễn ra

- decorate /ˈdekəreɪt/ (v): trang trí

     + decoration /ˌdekəˈreɪʃn/ (n): sự trang trí

- sticky rice cake: bánh tét

- be together = gather : tập trung

- apart /əˈpɑːt/ (adv): cách xa

- Passover /ˈpɑːsəʊvə(r)/ (n): Lễ Quá Hải (của người Do thái)

- Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ (n): người Do thái

- freedom /ˈfriːdəm/ (n): sự tự do

- slave /sleɪv/ (n): nô lệ

     + slavery /ˈsleɪvəri/ (n): sự nô lệ

- as long as: miễn là

- parade /pəˈreɪd/ (n): cuộc diễu hành

- colorful /ˈkʌləfl/ (a): nhiều màu, sặc sỡ

- crowd /kraʊd/(v) : tụ tập

     + crowd (n): đám đông

     + crowded (a): đông đúc

- compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): lời khen

     + compliment so on sth: khen ai về việc gì

- well done: Giỏi lắm, làm tốt lắm

- congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/: chúc mừng ai về

     + congratulation(n): lời chúc mừng

     + Congratulations! Xin chúc mừng

- the first prize: giải nhất

- contest /ˈkɒntest/ (n): cuộc thi

- active /ˈæktɪv/ (a): tích cực

     + activist /ˈæktɪvɪst/(n): người hoạt động

- charity /ˈtʃærəti/(n): việc từ thiện

- nominate /ˈnɒmɪneɪt/ (v): chọn

- acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n): sự quen biết

- kind /kaɪnd/ (a): tử tế

     + kindness (n): sự tử tế

- trust /trʌst/ (n): sự tin cậy

     + trusty /ˈtrʌsti/ (a): đáng tin cậy

- express /ɪkˈspres/ (v): diễn tả

- memory /ˈmeməri/ (n): trí nhớ

- lose heart: mất hy vọng

- tear /tɪə(r)/ (n): nước mắt

- groom /ɡruːm/ (n): chú rể

- hug /hʌɡ/ (v): ôm

- considerate /kənˈsɪdərət/ (a): ân cần, chu đáo

- generous /ˈdʒenərəs/ (a): rộng lượng, bao dung

     + generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n) tính rộng lượng, sự bao dung

- priority /praɪˈɒrəti/(n): sự ưu tiên

- sense of humour/ˈhjuːmə(r)/ : tính hài hước

     + humourous /ˈhjuːmərəs/ (a): hài hước

- distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v): phân biệt

- in a word = in brief = in sum: tóm lại

- terrific /təˈrɪfɪk/(a) = wonderful /ˈwʌndəfl/: tuyệt vời

- proud of : tự hào, hãnh diện

- alive /əˈlaɪv/ (a): còn sống

- image /ˈɪmɪdʒ/ (n): hình ảnh

Loigiaihay.com 

Các bài liên quan:

PREPOSITION + RELATIVE PRONOUN (Giới từ + đại từ quan hệ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9 PREPOSITION + RELATIVE PRONOUN (Giới từ + đại từ quan hệ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9

PREPOSITON + RELATIVE PRONOUN (Giới từ + đại từ quan hệ) Khi đại từ quan hệ làm túc từ cho một giới từ, chúng ta có hai cách viết.

Xem chi tiết
COMBINING SIMPLE SENTENCES WITH ADJECTIVE CLAUSES  (Kết hợp câu đơn với mệnh đề tính từ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9 COMBINING SIMPLE SENTENCES WITH ADJECTIVE CLAUSES (Kết hợp câu đơn với mệnh đề tính từ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9

COMBINING SIMPLE SENTENCES WITH ADJECTIVE CLAUSES (Kết hợp câu đơn với mệnh đề tính từ) E.g: Is this the letter ? You wanted me to post it.

Xem chi tiết
ADVERB CLAUSES OF CONCESSION (Mệnh đề trạng từ chỉ nhượng bộ) Unit 8 Tiếng Anh 9 ADVERB CLAUSES OF CONCESSION (Mệnh đề trạng từ chỉ nhượng bộ) Unit 8 Tiếng Anh 9

Conjunctions (Liên từ) : mệnh đề trạng từ chỉ nhượng bộ ;thường được giới thiệu bởi một trong các liên từ : although (mặc dù), even though (mặc dù), hay though (mặc dù). e.g.: Although it's raining , Phil goes to the fields.

Xem chi tiết
REDUCTION OF CONCESSIVE CLAUSE. ( Rút gọn mệnh đề chỉ nhượng bộ) Unit 8 Tiếng Anh 9 REDUCTION OF CONCESSIVE CLAUSE. ( Rút gọn mệnh đề chỉ nhượng bộ) Unit 8 Tiếng Anh 9

3. REDUCTION OF CONCESSIVE CLAUSE. ( Rút gọn mệnh đề chỉ nhượng bộ). Mệnh đề chỉ nhượng bộ có thể được rút gọn thành cụm từ chỉ nhượng với:

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9

Complete the sentences. Use the modal verbs in brackets and the information in the box.

Xem chi tiết
Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9

A letter of inquiry is a for information or action . In all formal letters, you must include the addresses of the writer and the recipient.

Xem chi tiết
Listen - Unit 4  trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen - Unit 4 trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9

Nga is talking to Kate about her studying English. Listen to their conversation.

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9

Before newspapers were invented, town criers would go through city streets ringing a bell. They shouted the latest news as they were walking.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com