Tiếng Anh lớp 9

Unit 7: Saving Energy - Tiết kiệm năng lượng

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 9

Bình chọn:
3.5 trên 47 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary )tiếng Anh lớp 9 unit 7

UNIT 7: SAVING ENERGY

[TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG]

- energy /ˈenədʒi/ (n): năng lượng

- bill /bɪl/ (n): hóa đơn

- enormous /ɪˈnɔːməs/(a): quá nhiều, to lớn

- reduce /rɪˈdjuːs/(v): giảm

     + reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm lại

- plumber /ˈplʌmə(r)/ (n): thợ sửa ống nước

- crack /kræk/ (n): đường nứt

- pipe/paɪp/ (n): đường ống (nước)

- bath /bɑːθ/ (n): bồn tắm

- faucet /ˈfɔːsɪt/ (n) = tap: vòi nước

- drip/drɪp/ (v): chảy thành giọt

- right away = immediately: (adv) ngay lập tức

- folk /fəʊk/ (n): người

- explanation /ˌekspləˈneɪʃn/(n): lời giải thích

- bubble /ˈbʌbl/ (n): bong bóng

- valuable /ˈvæljuəbl/ (a): quí giá

- keep on = go on = continue: tiếp tục

- minimize /ˈmɪnɪmaɪz/ (v): giảm đến tối thiểu

- complain to s.o /kəmˈpleɪn/ (v): than phiền, phàn nàn

- complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a): phức tạp

     + complication /ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/ (n): sự phức tạp

- resolution /ˌrezəˈluːʃn/ (n): cách giải quyết

- politeness /pəˈlaɪtnəs/(n): sự lịch sự

- label /ˈleɪbl/ (v): dán nhãn

- transport /ˈtrænspɔːt/(v): vận chuyển

- clear up: dọn sạch

- truck /trʌk/ (n): xe tải

- look forward to: mong đợi

- break /breɪk/ (n): sự ngừng / nghỉ

- refreshment /rɪˈfreʃmənt/ (n): sự nghỉ ngơi

- fly /flaɪ/ (n): con ruồi

- worried about: lo lắng về

- float /fləʊt/ (v): nổi

- surface /ˈsɜːfɪs/ (n): bề mặt

- electric shock (n): điện giật

- wave /weɪv/ (n): làn sóng

- local /ˈləʊkl/ (a): thuộc về địa phương

     + local authorities/ɔːˈθɒrəti/: chính quyền đại phương

- prohibit /prəˈhɪbɪt/ (v) = ban (v) : ngăn cấm

     + prohibition /ˌprəʊɪˈbɪʃn/ (n): sự ngăn cấm

- fine /faɪn/ (v): phạt tiền

- tool /tuːl/ (n): dụng cụ

- fix /fɪks/ (v): lắp đặt, sửa

- appliance /əˈplaɪəns/ (n): đồ dùng

- solar energy: năng lượng mặt trời

- nuclear power: năng lượng hạt nhân

- power (n) = electricity: điện

- heat /hiːt/ (n, v) : sức nóng, làm nóng

- install /ɪnˈstɔːl/(v): lắp đặt

- coal /kəʊl/ (n): than

- luxuries /ˈlʌkʃəri/ (n): xa xỉ phẩm

- necessities /nəˈsesəti/ (n): nhu yếu phẩm

- consume /kənˈsjuːm/ (v): tiêu dùng

     + consumer /kənˈsjuːmə(r)/ (n): người tiêu dùng

     + consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ

- effectively /ɪˈfektɪvli/ (adv): có hiệu quả

- household /ˈhaʊshəʊld/ (n): hộ, gia đình

- lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ (n): sự thắp sáng

- account for: chiếm

- replace /rɪˈpleɪs/ (v): thay thế

- bulb /bʌlb/ (n): bóng đèn tròn

- energy-saving (a): tiết kiệm năng lượng

- standard /ˈstændəd/(n): tiêu chuẩn

- last /lɑːst/ (v): kéo dài

- scheme /skiːm/ (n): plan kế hoạch

- freezer /ˈfriːzə(r)/ (n): tủ đông

- tumble dryer /ˈtʌmbl - /ˈdraɪə(r)/: máy sấy

- compared with: so sánh với

- category /ˈkætəɡəri/ (n): loại

- ultimately /ˈʌltɪmətli/ (adv) = finally: cuối cùng, sau hết

- as well as : cũng như

- innovate /ˈɪnəveɪt/ (v) = reform /rɪˈfɔːm/: đổi mới

     + innovation (n) = reform: sự đổi mới

- conserve /kənˈsɜːv/ (v): bảo tồn, bảo vệ

     + conservation (n): sự bảo tồn

- purpose /ˈpɜːpəs/ (n): mục đích

- speech /spiːtʃ/ (n): bài diễn văn

- sum up: tóm tắt

- public transport: vận chuyển công cộng

- mechanic /məˈkænɪk/(n): thợ máy

- wastebasket /ˈweɪstbɑːskɪt/ (n): sọt rác

Loigiaihay.com 

Các bài liên quan:

CONNECTIVES / CONNECTORS (Từ nối) Unit 7 SGK Tiếng Anh 9 CONNECTIVES / CONNECTORS (Từ nối) Unit 7 SGK Tiếng Anh 9

CONNECTIVES / CONNECTORS (Từ nối) : AND, BUT, OR ( hoặc / hay; “or else” nếu không ), so ( do đó, vì thế ), THEREFORE (do đó), HOWEVER (tuy nhiên)

Xem chi tiết
PHRASAL VERBS or Multi-word verbs (Động từ kép - động từ có nhiều từ) Unit 7 SGK Tiếng Anh 9 PHRASAL VERBS or Multi-word verbs (Động từ kép - động từ có nhiều từ) Unit 7 SGK Tiếng Anh 9

PHRASAL VERBS or Multi-word verbs (Động từ kép- động từ có nhiều từ). Động từ kép (Phrasal verbs) là động từ được cấu tạo bởi một động từ (a verb) với một tiểu từ (a particle) hay một giới từ (a preposition) hay cả hai (tiểu từ + giới từ) : give Ilf), tu on , look after, get along with. . Động từ kép được chia làm hai loại :

Xem chi tiết
MAKING SUGGESTIONS (Đưa ra lời đề nghị) Unit 7 SGK Tiếng Anh 9 MAKING SUGGESTIONS (Đưa ra lời đề nghị) Unit 7 SGK Tiếng Anh 9

MAKING SUGGESTIONS (Đưa ra lời đề nghị) Chúng ta đã học những mẫu câu đề nghị như : 1.LET’S + V + O/A. g.: Let’s go swimming. (Chúng ta đi bơi đi.)

Xem chi tiết
Getting started - Unit 7 trang 57 SGK Tiếng Anh lớp 9 Getting started - Unit 7 trang 57 SGK Tiếng Anh lớp 9

1. Look at the pictures. Work with a parter to make a list of things the family could do to save energy.

Xem chi tiết
Write - Unit 3 trang 26 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 3 trang 26 SGK Tiếng Anh 9

Look at the pictures and the information given. Then write a passage entitled “ A Country Picnic”. Start like this.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 9

What do these people wish? Write the sentences. (Những người này mơ ước điểu gi? Viết câu.)

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 4 trang 33 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 4 trang 33 SGK Tiếng Anh lớp 9

Paola: Hey, Lan! Have you finished your exam? Lan: Yes ..., I have.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 4 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 9 Getting started - Unit 4 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 9

How do you lea English? Check (S) things you do from the list. Add more things you do or you want to do. Then work with a partner and compare your list.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com