Tiếng Anh lớp 9

Unit 3: A Trip To The Countryside - Một chuyến về quê

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 9

Bình chọn:
4.2 trên 56 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 9 unit 3

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

[CHUYẾN DU LỊCH VỀ MIỀN QUÊ]

-buffalo /ˈbʌfələʊ/ (n): con trâu

- plough /plaʊ/ (n, v): cái cày, cày

- gather /ˈɡæðə(r)/ (v): gặt, thu hoạch

- crop /krɒp/ (n): vụ mùa

- home village /həʊm -/ˈvɪlɪdʒ/: làng quê

- rest /rest/ (n, v): (sự) nghỉ ngơi

- journey /ˈdʒɜːni/(n) : chuyến đi, hành trình

- chance /tʃɑːns/ (n): dịp

- cross /krɒs/ (v): đi ngang qua

- paddy filed /ˈpædi -faɪl/ : cánh đồng lúa

- bamboo /ˌbæmˈbuː/ (n): tre

- forest /ˈfɒrɪst/ (n): rừng

- snack /snæk/ (n): thức ăn nhanh

- highway /ˈhaɪweɪ/ (n): xa lộ

- banyan tree /ˈbænjən - triː /: cây đa

- entrance /ˈentrəns/ (n): cổng vào, lối vào

- shrine /ʃraɪn/ (n): cái miếu

- hero /ˈhɪərəʊ/ (n): anh hùng

- go boating: đi chèo thuyền

- riverbank /ˈrɪvəbæŋk/ (n): bờ sông

- enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) – enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ (a): thú vị

- take a photo: chụp ảnh

- reply /rɪˈplaɪ/ (v) = answer /ˈɑːnsə(r)/ : trả lời

- play a role: đóng vai trò

- flow – flew – flown /fləʊ - fluː -fləʊn /(v): chảy

- raise /reɪz/ (v): nuôi

- cattle /ˈkætl/ (n): gia súc

- pond /pɒnd/ (n): cái ao

- parking lot: chỗ đậu xe

- gas station: cây xăng

- exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v, n): (sự) trao đổi

- maize /meɪz/ (n) = corn /kɔːn/: bắp / ngô

- nearby /ˌnɪəˈbaɪ/(a) : gần bên

- complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành

- feed – fed – fed /fiːd – fed - fed/(v): cho ăn

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

ADVERB CLAUSES OF RESULT / CONSEQUENCE (Mệnh đề trạng từ chỉ hậu quả) ADVERB CLAUSES OF RESULT / CONSEQUENCE (Mệnh đề trạng từ chỉ hậu quả)

ADVERB CLAUSES OF RESULT / CONSEQUENCE (Mệnh đề trạng từ chỉ hậu quả) : so / THEREFORE + clause. e g.: The Parkers are nice, so Van feels like a member of their family (Gia đình ông Parker tử tế, do đó có thể Vân cảm thấy như một thành viên của gia đình họ.)

Xem chi tiết
PREPOSITIONS OF TIME (Giới từ chỉ thời gian) : AT, ON, IN PREPOSITIONS OF TIME (Giới từ chỉ thời gian) : AT, ON, IN

PREPOSITIONS OF TIME (Giới từ chỉ thời gian) : AT, ON, IN. AT : được dùng cho:“giờ", e.g. : at two o’clock! lúc 2 giờ); at six a.m. (lúc 6 giờ sáng)

Xem chi tiết
Getting started - Unit 3 trang 22 Tiếng Anh lớp 9 Getting started - Unit 3 trang 22 Tiếng Anh lớp 9

Work with a partner. Look at the pictures and take tu s to talk about activities in the countryside

Xem chi tiết
Khiếm trợ động từ “COULD” với “mệnh đề “WISH” Khiếm trợ động từ “COULD” với “mệnh đề “WISH”

1.MODAL“COULD” with “WISH clause”. (Khiếm trợ động từ “COULD” với “mộnh dề “WISH”). Chúng ta cỏ thể dùng “COULD" ờ mệnh đề chi ứơc muốn (“WISH” clause) hoặc thì quá khứ giả định (past subjunctive) để diên tả ước muốn điều gì khác biệt ở hiện tại.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9

Complete the sentences. Use the modal verbs in brackets and the information in the box.

Xem chi tiết
Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9

A letter of inquiry is a for information or action . In all formal letters, you must include the addresses of the writer and the recipient.

Xem chi tiết
Listen - Unit 4  trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen - Unit 4 trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9

Nga is talking to Kate about her studying English. Listen to their conversation.

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9

Before newspapers were invented, town criers would go through city streets ringing a bell. They shouted the latest news as they were walking.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com