Tiếng Anh lớp 9

Unit 2: Clothing - Quần áo

The passive voice (Thể Bị động)- Tiếng Anh 9

Bình chọn:
4.6 trên 21 phiếu

Form I Dạng): Thể bị động được cấu tạo bởi một dạng của trợ động từ BE với quá khứ phân từ (Past participle)- Be + past participle]

Form (Dạng): Thể bị động được cấu tạo bởi một dạng của trợ động từ BE với quá khứ phân từ (Past participle)

- Be + past participle

 e.g. : This school was built over 50 years ago.

(Trường này được xây dựng hơn 50 năm.)

This car was made in Japan.

(Chiếc xe hơi được làm ở Nhật.)

* Changing active sentences into passive sentences (Đổi câu tác động sang bị động).

Columbus discovered-America.

(Columbus khám phá ra châu Mĩ.)

-  America was discovered by Columbus M

M: modifier : bổ từ

Muốn đổi câu tác động sang bị động, chúng ta: lấy tác từ làm chủ từ,

viết động từ BE của động từ tác động.

viết động từ tác động ở qúa khứ phân từ (past participle)

(nêu có bổ từ) viết bổ từ sau quá khứ phân từ, lấy chủ từ tác động làm tác từ - tác từ tác nhân (agent object), viết sau chữ BY.

Nếu chủ ngữ  là đại từ nhân xưng (Personal pronouns), hay đại từ bất định (Indefinite pronouns — someone, everyone  somebody...), hay từ people chúng ta bỏ túc từ tác nhân (sau chữ BY)

PEOPLE, PATTERNS (Mẫu câu)

- Modal passive (Khiếm trợ động từ bị động).

- S+ modal + V + () + M

- S + modal + be + p.p. + M + bv .

e.g.: He can mend this ball (Anh ấy có thể vụt trái banh này )

-> This ball can be meiiclịiì

They must do this exercise again.

(Họ phải làm bài tập này lại.)

This exercise must be dour again.

Muốn viết khiếm trợ động từ bị động, chúng la thêm chữ BE vào giữa khiếm trợ động từ và động từ chính ở quá khứ phân từ (past participle).

Equivalent verbs of modals (Động từ tương đương với khiếm trơ động từ.).

WILL / SHALL -> be going to

e.g.: He has to close his coffee shop before ten p.m.

(Anh ấy phải đóng cửa quán cà phê trước 10 giờ đêm".

His coffee shop has to be closed before 10 p.m.

They are going to build a new school, (Họ sẽ xây một trường học mới.)

-A new school is going to be built.

Ghi nhớ: Động từ tương đương của khiếm trợ động từ có dạng bị động giống như khiếm trợ động từ TO BE được động từ tương đương và động từ chính ở dạng quá khử phân từ (past participle),

- Progressive passive (Thì tiếp diễn bị động).

- S + be + Present participle (V-ing) + O + M.

- S + be + being + p.p. + M + by ).

e.g.: They are building a new school in this town.

(Họ đang xây dựng ngôi trường mới ở thành phố này. )

-   A new school is being built in this town.

-   Muốn viết thì tiếp diễn ở thế bị động, chúng ta thêm chữ BEEN vào giữa động từ BE và quá khứ động từ.

- Perfect passive (Thì hoàn thành bị động).

- S + have + p.p. + o + M.

- S + have + been + p.p. + M. + by O.

e.g.: People have bought some new machines.

Người ta đã mua vài máy mới

~ Some new machines have been bought.

They will have finished the bridge before next month,

 (Họ sẽ hoàn thành cầu trước tháng tới.)

- The bridge have been finished before next month,

MAKE :               S + make + O1 + V (base form) + O2.

e.g. : He made this boy clean his car.

- This boy was made to clean his ear.

Negative subjects (Chủ từ phủ định).

e.g.: So one can answer this question.

- This answer can not be answered.

- Khi đổi câu chủ từ phủ định sang bị động, chúng ta viết động từ bị động ở dạng phủ định.

 

Adverbs of manner ( Trạng từ chỉ thể cách),

e.g.: They did the work very carefully.

(Họ làm việc rất cẩn thận.)

- The work was very carefully done.

People consider the matter thoroughly.

- The matter is thoroughly considered.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

The simple present perfect tense - Thì hiện tại hoàn thành đơn -  Tiếng anh 9 The simple present perfect tense - Thì hiện tại hoàn thành đơn - Tiếng anh 9

Diễn tả sự kiện xảv ra trong quá khứ không rõ thời gian (thời gian khõng xác định).

Xem chi tiết
Getting started -  Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9 Getting started - Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9

Look at the dress these people are wearing. Decide where each person comes from. (Nhìn y phục những người này đang mặc. Quyết định mỗi người từ đâu đến.)

Xem chi tiết
Listen and read - Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9 Listen and read - Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9

For centuries, poets, writers and musicians have mentioned the ao dai in poems, novels and songs. The ao dơi is the traditional dress of Vietnamese women. It consists of a long silk tunic that is slit on the sides and wo over loose pants

Xem chi tiết
Speak - Unit 2 trang 14 SGK Tiếng Anh lớp 9 Speak - Unit 2 trang 14 SGK Tiếng Anh lớp 9

Match the phrases to the pictures.(Nối những cụm từ với các bức tranh)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9

Complete the sentences. Use the modal verbs in brackets and the information in the box.

Xem chi tiết
Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9

A letter of inquiry is a for information or action . In all formal letters, you must include the addresses of the writer and the recipient.

Xem chi tiết
Listen - Unit 4  trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen - Unit 4 trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9

Nga is talking to Kate about her studying English. Listen to their conversation.

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9

Before newspapers were invented, town criers would go through city streets ringing a bell. They shouted the latest news as they were walking.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com