Tiếng Anh lớp 9

Unit 8: Celebrations - Lễ kỉ niệm

ADJECTIVE / RELATIVE CLAUSES ( Mệnh đề tính từ / quan hệ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9

Bình chọn:
3.9 trên 9 phiếu

WHICH : dùng thay tiền ngữ chỉ về sự việc hay con vật, làm chủ từ hoặc túc từ của mệnh đề tính từ. THAT : dùng thay cho tiền ngữ chỉ người, sự việc hay con thú, làm chủ từ hoặc túc từ của mệnh đề tính từ.

ADJECTIVE / RELATIVE CLAUSES ( Mệnh đề tính từ / quan hệ)

Mệnh đề tính từ (Adjective clauses) hay mệnh đề quan hệ (Relative clauses) được giới thiệu bởi một đại từ quan hệ (Relative pronoun) hay trạng từ quan hệ ( Relative adverbs) và bổ nghĩa cho một danh từ (a noun) hay một đại từ ( a pronoun).

e.g.: The man who spoke to you yesterday is my uncle.

(Người đàn ông nói chuyện với bạn ngày hôm qua là chú tôi.)

The car which you see over there is my boss’s.

(Chiếc xe bạn thấy đằng kia là xe của chú tôi).

+ Danh từ hay đại từ có một mệnh đề tính từ bổ nghĩa được gọi là tiền ngữ (an antecedent).

Mệnh đề tính từ luôn luôn đứng ngay sau tiền ngữ của nó.

Relative pronouns (Đại từ quan hệ): gồm có :

WHO

WHOM                         

WHOSE (chỉ sở hữu)

WHICH : chỉ về sự việc, con thú THAT : chỉ về người, sự việc, con thú.

WHO : dùng thay cho tiền ngữ chỉ về người và làm chủ từ (subject) của mệnh đề tính từ.

e.g.: The boy who is speaking to Mr John is the perfect.

(Cậu bé đang nói chuyện với ông John là lớp trưởng.)

The person who takes care of patients is a nurse.

(Người chăm sóc bệnh nhân là y tá.)

WHOM : dùng thay cho tiền ngữ chỉ về người và làm túc từ (object) của mệnh để tính từ.

e.g.: The woman /who(m) you see at the desk is the librarian.

(Người phụ nữ bạn thấy ở bàn viết là quản thủ thư viện)

The doctor /who(m) they talked about is very kind.

(Bác sĩ họ đã nói về (ông ta) rất tử tế.)

Chú ý : WHOM có thể được thay bằng WHO, ở văn phòng giao tiếp  (informal style).

WHOSE (+ NOUN) : khi tiền ngữ chỉ về người và có chức năng như một tính từ sở hữu (possessive adjective ).

e.g.: The child whose parents are dead is an orphan.

(Đứa trẻ mà cha mẹ của nó mất là đứa mồ côi.)

The man whose son is my classmate is an engineer.

(Người đàn ông con ông ấy là bạn cùng lớp với tôi là kỹ sư.)

Chú ý : WHOSE luôn luôn đứng giữa HAI danh từ.

WHICH : dùng thay tiền ngữ chỉ về sự việc hay con vật, làm chủ từ hoặc túc từ của mệnh đề tính từ.

e.g.: The books which are on top of the shelf are novels.

(Những sách trên kệ là tiểu thuyết.) (subject)

The horses (which) you see in the field are race horses.

(Những con ngựa bạn thấy trong cánh đồng là ngựa đua.) (object)

THAT : dùng thay cho tiền ngữ chỉ người, sự việc hay con thú, làm chủ từ hoặc túc từ của mệnh đề tính từ.

e.g.: The books that interest children much are picture - hooks.

(Sách thu hút trẻ em nhiều là sách truyện tranh.) (subject)

The matter (that) they’re considering is very complex.

(Vấn đề họ đang xem xét quá phức tạp.)

The student that showed you the way is in my class

(Sinh viên chỉ đường cho bạn học lớp tôi.)  (subject)

Tile children (that) visitors are giving presents are the victims of the last flood.

(Các trẻ em, khách đang tặng quà là nạn nhân vụ lụt vừa qua.)

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Getting started - Unit 8 trang 65 SGK Tiếng Anh lớp 9 Getting started - Unit 8 trang 65 SGK Tiếng Anh lớp 9

1. Work with a partner. Match the icons with the names of the celebrations they represent. ( Thực hành với một người bạn cùng học. Ghép các hình với tên của cá lễ kỉ niệm chúng tượng trưng).

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 8 trang 65 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 8 trang 65 SGK Tiếng Anh lớp 9

Although there are many celebrations throughout the year, Tet or the Lunar New Year holiday is the most important celebration for Vietnamese people.

Xem chi tiết
Speak - Unit 8 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 9 Speak - Unit 8 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 9

This is how to give and respond to compliments: Give a compliment Respond to a compliment

Xem chi tiết
Listen - Unit 8 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen - Unit 8 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 9

Listen to the song Auld Lang Syne and fill in the missing words. Auld Lang Syne.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 9

Complete the sentences. Use the modal verbs in brackets and the information in the box.

Xem chi tiết
Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 9

A letter of inquiry is a for information or action . In all formal letters, you must include the addresses of the writer and the recipient.

Xem chi tiết
Listen - Unit 4  trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen - Unit 4 trang 35 SGK Tiếng Anh lớp 9

Nga is talking to Kate about her studying English. Listen to their conversation.

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 5 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 9

Before newspapers were invented, town criers would go through city streets ringing a bell. They shouted the latest news as they were walking.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com