Tiếng Anh lớp 9

Unit 6: The Environment - Môi trường

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 9

Bình chọn:
4.1 trên 55 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 9 unit 6

UNIT 6: THE ENVIRONMENT

[MÔI TRƯỜNG]

- environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n) : môi trường

     + environmental (a): thuộc về môi trường

- garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ (n): rác thải

- dump /dʌmp/ (n): bãi đổ, nơi chứa

- pollute /pəˈluːt/ (v): ô nhiễm

     + pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm

     + polluted /pəˈluːt/ (a): bị ô nhiễm

- deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n): sự phá rừng

- improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải tiến

     + improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n): sự cải tiến, sự cải thiện

- intermediate /ˌɪntəˈmiːdiət/ (a): trung cấp

- well-qualified / wel - /ˈkwɒlɪfaɪd/(a) : có trình độ cao

- tuition/tjuˈɪʃn/ (n) = fee: học phí

- academy /əˈkædəmi/ (n): học viện

- advertise /ˈædvətaɪz/ (v): quảng cáo

     + advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n) = ad: bài quảng cáo

- edition /ɪˈdɪʃn/ (n): lần xuất bản

- look forward to + V-ing: mong đợi

- violent /ˈvaɪələnt/(a): bạo lực

     + violence /ˈvaɪələns/ (n): bạo lực

- documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n): phim tài liệu

- inform /ɪnˈfɔːm/ (v): thông tin, cho hay

     + informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ (a): có nhiều tin tức

     + information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/(n): thông tin

- folk music: nhạc dân ca

- battle /ˈbætl/ (n): trận chiến

- communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp

     + communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (n): sự giao tiếp

- relative /ˈrelətɪv/ (n): bà con, họ hàng

- means /miːnz/ (n): phương tiện

- useful for sb/ˈjuːsfl/ : có ích cho ai

- entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): giải trí

     + entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n): sự giải trí

- commerce /ˈkɒmɜːs/ (n): thương mại

- limit /ˈlɪmɪt/ (v): giới hạn

     + limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n): sự hạn chế

- time-consuming /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a): tốn nhiều thời gian

- suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): chịu đựng

- spam /spæm/ (n): thư rác

- leak /liːk/ (v): rò rỉ, chảy

- response /rɪˈspɒns/(n, v): trả lời, phản hồi

- costly /ˈkɒstli/ (adv): tốn tiền

- alert /əˈlɜːt/ (a): cảnh giác

- surf /sɜːf/ (v): lướt trên mạng

- deforest /ˌdiːˈfɒrɪst/ (v): phá rừng

- dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ (n): chất nổ

- dynamite fishing: đánh cá bằng chất nổ

- spray /spreɪ/ (v): xịt, phun

- pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (n): thuốc trừ sâu

- volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (n): người tình nguyện

- conservationist /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ (n): người bảo vệ môi trường

- once /wʌns/ (adv): một khi

- shore /ʃɔː(r)/ (n): bờ biển

- sand /sænd/(n) :cát

- rock /rɒk/ (n): tảng đá

- kindly /ˈkaɪndli/ (a): vui lòng, ân cần

- provide /prəˈvaɪd/(v): cung cấp

- disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ (v): làm ai thất vọng

     + disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (a): thất vọng

- spoil /spɔɪl/ (v): làm hư hỏng, làm hại

- achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được, làm được

     + achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n): thành tựu

- persuade /pəˈsweɪd/ (v): thuyết phục

- protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ

     + protection/prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ

- dissolve /dɪˈzɒlv/ (v): phân hủy, hoàn tan

- natural resources /ˈnætʃrəl - rɪˈsɔːs/ : nguồn tài nguyên thiên nhiên

- trash /træʃ/ (n): rác

- harm /hɑːm/ (v): làm hại

- energy /ˈenədʒi/ (n): năng lượng

- exhausted fume /ɪɡˈzɔːstɪd - fjuːm/ : hơi, khói thải ra

- prevent /prɪˈvent/ (v): ngăn ngừa, đề phòng

     + prevention /prɪˈvenʃn/ (n): sự ngăn ngừa

- litter /ˈlɪtə(r)/ (v, n): xả rác, rác

- recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v): tái chế

- sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n): nước thải

- pump /pʌmp/ (v): bơm, đổ

- oil spill: sự tràn dầu

- waste /weɪst/ (n): chất thải

- end up: cạn kiệt

- junk-yard /ˈdʒʌŋkjɑːd/ (n): bãi phế thải

- treasure /ˈtreʒə(r)/ (n): kho tàng, kho báu

- stream /striːm/ (n): dòng suối

- foam /fəʊm/ (n): bọt

- hedge /hedʒ/ (n): hàng rào

- nonsense /ˈnɒnsns/ (n): lời nói phi lý

- silly /ˈsɪli/ (a): ngớ ngẩn, khờ dại

Loigiaihay.com 

Các bài liên quan:

ADJECTIVE + (that) + CLAUSE (Tính từ + mệnh đề) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9 ADJECTIVE + (that) + CLAUSE (Tính từ + mệnh đề) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9

ADJECTIVE + (that) + CLAUSE (Tính từ + mệnh đề).Một số tính từ chỉ cám giác (adjectives of emotion) có thể có một mệnh để theo sau.

Xem chi tiết
CONDITIONAL SENTENCES (Câu điều kiện) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9 CONDITIONAL SENTENCES (Câu điều kiện) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9

CONDITIONAL SENTENCES (Câu điều kiện) : OPEN / LIKELY CONDITION ( Điều kiện mở / có thể xảy ra) còn được gọi là "if" clause type I (Mệnh đề điều kiện loại 1)

Xem chi tiết
ADVERB CLAUSES OF CAUSE REASON (Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9 ADVERB CLAUSES OF CAUSE REASON (Mệnh đề trạng từ chỉ nguyên nhân) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9

Conjunctions (Liên từ): Mệnh đề chỉ nguyên nhân được giới thiệu bởi một trong những liên từ sau : BECAUSE, AS (bởi vì), SINCE (bởi vì). FOR(bởi vì), NOW THAT (because now: bởi vì bây giờ), . . .

Xem chi tiết
Adverbs (Trạng từ / phó từ ) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9 Adverbs (Trạng từ / phó từ ) Unit 6 SGK Tiếng Anh 9

ADVERBS (Trạng từ/phó từ ): Là từ hay cụm từ bổ nghĩa cho động từ thường, một tính từ hay một trạng từ khác

Xem chi tiết
Write - Unit 3 trang 26 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 3 trang 26 SGK Tiếng Anh 9

Look at the pictures and the information given. Then write a passage entitled “ A Country Picnic”. Start like this.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 9

What do these people wish? Write the sentences. (Những người này mơ ước điểu gi? Viết câu.)

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 4 trang 33 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 4 trang 33 SGK Tiếng Anh lớp 9

Paola: Hey, Lan! Have you finished your exam? Lan: Yes ..., I have.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 4 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 9 Getting started - Unit 4 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 9

How do you lea English? Check (S) things you do from the list. Add more things you do or you want to do. Then work with a partner and compare your list.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com