SGK Tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Learning A New Language - Học một ngoại ngữ

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 9


Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 9 uni 4

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

[ HỌC NGOẠI NGỮ ]

1. learn by heart / /lɜːn - baɪ - /hɑːt/: học thuộc lòng

2. as + adj / adv + as possible /ˈpɒsəbl/ : càng … càng tốt

Ex: You come as soon as possible.

3. quite /kwaɪt/ (adv) = very, completely:rất

4. examine /ɪɡˈzæmɪn/ (v): tra hỏi, xem xét

     + examiner (n): giám khảo

     + examination /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ (n): kỳ thi

5. go on : tiếp tục

6. aspect /ˈæspekt/(n): khía cạnh

7. in the end = finally, at last : cuối cùng

8. exactly /ɪɡˈzæktli/ (adv): chính xác

9. passage (n)/ˈpæsɪdʒ/ : đoạn văn

10. attend /əˈtend/ (v): theo học, tham dự

     + attendance /əˈtendəns/ (n) sự tham dự

     + attendant /əˈtendənt/ (n) người tham dự

11. course /kɔːs/ (n): khóa học

12. written examination /ˈrɪtn/: kỳ thi viết

13. oral examination /ˈɔːrəl/: kỳ thi nói

14. candidate /ˈkændɪdət/ hoặc /ˈkændɪdeɪt/ (n): thí sinh, ứng cử viên

15. award /əˈwɔːd/ (v, n): thưởng, phần thưởng

16. scholarship/ˈskɒləʃɪp/ (n) : học bổng

17. dormitory /ˈdɔːmətri/ (n): ký túc xá

18. campus /ˈkæmpəs/ (n) : khuôn viên trường

19. reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n) : danh tiếng

20. experience /ɪkˈspɪəriəns/ (n, v): kinh nghiệm, trải qua

21. culture /ˈkʌltʃə(r)/ (n): văn hóa

     + cultural /ˈkʌltʃərəl/ (a): thuộc về văn hóa

22. close to: gần

23. scenery /ˈsiːnəri/ (n) : phong cảnh, cảnh vật

24. nation /ˈneɪʃn/ (n) : quốc gia, đất nước

     + national /ˈnæʃnəl/ (a): thuộc về quốc gia

     + national bank ngân hàng nhà nước

Loigiaihay.com 


Bình chọn:
4.6 trên 45 phiếu

Các bài liên quan:

>> Học trực tuyến lớp 9 và luyện vào lớp 10 tại Tuyensinh247.com. , cam kết giúp học sinh lớp 9 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.


Hỏi bài