Language Focus - Unit 6 trang 55 SGK Tiếng Anh lớp 9

Bình chọn:
4.5 trên 54 phiếu

3. Complete the dialogues . Use the words in brackets. 1 Ba: Dad! I got mark 9 on my test! Mr. Ha: That’s wonderful. I’m __________ . (pleased/work hard) That's wonderful. I’m pleased that you are working hard.

LANGUAGE FOCUS

1. Change the adjectives into adverbs. Then use the adverbs to complete the sentences.

(Chuyển tính từ thành trạng từ. Sau đó sử dụng các trạng từ để hoàn thành câu.)

Adjective Adverb
extreme extremely
good  
happy  
sad  
slow  

a) Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.

b) The old man walked ____ in the park.

c) Tuan sighed ____ when he heard that he failed the test.

d) The baby laughed ____ as she played with her toys.

e) Ms Nga speaks English quite ____.

Hướng dẫn giải:

Adjective Adverb
extreme extremely
good well
happy happily
sad sadly
slow slowly

a) Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.

b) The old man walked slowly in the park.

c) Tuan sighed sadly when he heard that he failed the test.

d) The baby laughed happily as she played with her toys.

e) Ms Nga speaks English quite well.

Tạm dịch: 

a) Hoa cực kỳ hài lòng vì bài tập được điểm A.

b) Ông cụ đi dạo chậm rãi trong công viên.

c) Tuấn thở dài một cách buồn bã khi nghe rằng anh ấy trượt bài kiểm tra.

d) Đứa bé cười một cách vui vẻ khi chơi với đồ chơi của chúng.

e) Cô Nga nói tiếng Anh khá tốt. 

2. Join the pairs of sentences together. Use because, as or since. 

(Kết hợp các cặp câu lại với nhau. Sử dụng bởi because, as hoặc since.)

Hướng dẫn giải:

a. Ba is tired because/ as/ since he stayed up late watching TV.

b. Nam has a broken leg because/ since he fell over while he was playing basketball.

c. Lan is going to be late for school as/ since the bus is late.

d. Hoa brokes the cup because she was careless.

e. Mai wants to go home because/ since she feels sick.

f. Nga is hungry because/ as she hasn't eaten all day.

Tạm dịch: 

a. Ba mệt vì bạn ấy thức khuya xem tivi.

b. Nam bị gãy chân vì bạn ấy bị ngã khi đang chơi đá bóng.

c. Lan sắp trễ học vì xe buýt đến muộn.

d. Hoa làm vỡ chiếc tách vì cô ấy bất cẩn.

e. Mai muốn về nhà vì bạn ấy cảm thấy không khỏe.

f. Nga đói vì cả ngày bạn ấy không ăn gì. 

 

3. Complete the dialogues . Use the words in brackets.

(Hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng từ trong ngoặc.)

a) Ba: Dad! I got mark 9 on my test!

    Mr. Ha: That’s wonderful. I’m ______. (pleased/work hard)

          That's wonderful. I’m pleased that you are working hard.

b) Mrs. Quyen: When are you going on vacation with your family, Sally?

    Mrs. Robinson: Tomorrow. I’m_______ . (excited/go/Da Lai)

c) Lan: I’m______________ . (sorry/break bicycle)

   Tien: Don’t worry. I can fix it.

d) Liz: I forgot to tell you I was going to Lan’s place.

    Mr. Robinson: I’m____________ . (disappointed/notphone)

e) Miss Lien: Congratulations!

Nga: Thanks. I’m____________ . (amazed/win first prize)

Hướng dẫn giải:

a) Ba: Dad! I got mark 9 on my test!

    Mr. Ha: That's wonderful! I'm pleased that you are working hard.

b) Mrs. Quyen: When are you going on vacation with your family, Sally?

    Mrs. Robinson: Tomorrow. I'm excited that I'm going to Da Lat.

c) Lan:  I'm sorry that I have broken your bicycle.

   Tien: Don’t worry. I can fix it.

d) Liz: I forgot to tell you I was going to Lan’s place.

    Mr. Robinson: I'm disappointed that you didn't phone me.

e) Miss Lien: Congratulations!

    Nga: Thanks. I'm amazed that I win the first prize.

Tạm dịch: 

a) Ba: Bố ơi! Con được 9 điểm cho bài kiểm tra ạ!

    Ông Hà: Thật xuất sắc! Bố rất hài lòng vì con học tập rất chăm chỉ.

b) Bà Quyên: Khi nào bà sẽ đi nghỉ mát cùng gia đình hả Sally?

    Bà Robinson: Ngày mai. Tôi rất hào hứng sắp đi Đà Lạt.

c) Lan: Minh xin lỗi mình đã làm hỏng xe đạp của bạn rồi.

   Tiến: Đừng lo. Mình có thể sửa nó mà.

d) Liz: Con quên nói với bố con sắp đến chỗ của Lan ạ.

    Ông Robinson: Bố thất vọng vì con đã không gọi điện cho bố.

e) Cô Liên: Chúc mừng em!

    Nga: Cảm ơn cô ạ! Em rất ngạc nhiên khi giành được giải nhất. 

4. Match each half-sentence in column A with a suitable one in column B.

(Ghép mỗi nửa câu ở cột A với một nửa phù hợp ở cột B.)

A

B

1. If we pollute the water,...

2. If you cut down the trees in the forests,...

3. If there is too much exhaust fume in the air, ...

4. If you can keep your neighborhood clean, ...

5. If people stop using dynamite for fishing, ...

a) there will be big floods every year.

b) a lot of sea creatures will be well preserved.

c) more and more people will cope with respiratory problems.

d) you will have an ideal place to live.

e) we will have no fresh water to use.

Trả lời:

1 - e:  If we pollute the water, we will have no fresh water to use.

2 - a:  If you cut down the trees in the forests, there will be big floods every year.

3 - c:  If there is too much exhaust fume in the air, more and more people will cope with respiratory problems.

4 - d:  If you can keep your neighborhood clean, you will have an ideal place to live.

5 - b:  If people stop using dynamite for fishing, a lot of sea creatures will be well preserved.

Tạm dịch: 

1. Nếu chúng ta làm ô nhiễm nước chúng ta sẽ không còn nước sạch để dùng.

2. Nếu chúng ta trong cây trong rừng sẽ có lũ lớn hằng năm.

3. Nếu có quá nhiều khói thải trong không khí, ngày càng nhiều người sẽ có vấn đề về hô hấp.

4. Nếu bạn có thể giữ cho làng xóm sạch đẹp, bạn sẽ có một nơi lý tưởng để sống.

5. Nếu con người ngưng sử dụng thuốc nổ để đành bắt cá, nhiều sinh vật biển sẽ được bảo tồn. 

 

5. Complete the sentences.

(Hoàn thành các câu sau.)

Example:  

a)   If the rice paddies are polluted,... (rice plants / die)

⟶ If the rice paddies are polluted, the rice plants will die.

b)  If we go on littering,... (environment / become / seriously polluted)

c)   If we plant more trees along the streets, ... (we / have / more shade and fresh air)

d)  If we use much pesticide on vegetables, ... (the vegetables / become / poisonous and inedible)

e)   If we keep our environment clean,... (we / live / happier and healthier life)

Trả lời:

a) If the rice paddies are polluted, the rice plants will die.

b) If we go on littering, the environment will become seriously polluted.

c) If we plant more trees along the streets, we'll have more shade and fresh air.

d) If we use much pesticide on vegetables, the vegetables will become poisonous and inedible.

e) If we keep our environment clean, we'll live a happier and healthier life.

Tạm dịch: 

a) Nếu những cánh đồng bị ô nhiễm, cây lúa sẽ chết.

b) Nếu chúng ta tiếp tục xả rác, môi trường sẽ tiếp tục bị ô nhiễm trầm trọng.

c) Nếu chúng ta trống nhiều cây ven đường, chúng ta sẽ có nhiều bóng mát và không khí trong lành.

d) Nếu chúng ta sử dụng thuốc trừ sâu cho rau củ, rau củ sẽ bị nhiễm độc và không ăn được.

e) Nếu chúng ta giữ môi trường sạch, chúng ta sẽ sống vui vẻ và hạnh phúc hơn. 

 

Loigiaihay.com

Write - Unit 6 trang 52 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 6 trang 52 SGK Tiếng Anh 9

a) Mr. Shat wrote a complaint letter to the director of L&P Company in Ho Chi Minh City. The Jive sections of the letter are not in the right order. Label each section with the appropriate letter: S. C. R. A. or P.

Xem chi tiết
Read - Unit 6 trang 51 SGK Tiếng Anh 9 Read - Unit 6 trang 51 SGK Tiếng Anh 9

Read this poem about the environment. MUMMY, OH MUMMY “Mummy, oh Mummy, what’s going to happen If all the pollution goes on?”

Xem chi tiết
Listen - Unit 6 trang 50 SGK Tiếng Anh 9 Listen - Unit 6 trang 50 SGK Tiếng Anh 9

Listen to the report on how our oceans are polluted. Then complete the notes (Nghe bài báo cáo về các đại dương của chúng ta bị ô nhiễm như thế nào. Sau đó hoàn chỉnh những điểm ghi chú)

Xem chi tiết
Speak - Unit 6 trang 49 SGK Tiếng Anh 9 Speak - Unit 6 trang 49 SGK Tiếng Anh 9

Try to persuade your partner into doing the following things to protect the environment. Use the expressions and the idea clues given. Follow the example.

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 1 trang 6 SGK Tiếng Anh 9 Listen and Read - Unit 1 trang 6 SGK Tiếng Anh 9

Choose the correct option to complete the sentences. (Chọn câu đúng điền vào các câu.)

Xem chi tiết
Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 SGK Tiếng Anh 9 Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 SGK Tiếng Anh 9

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 9 unit 1

Xem chi tiết
Speak - Unit 1 trang 8 SGK Tiếng Anh 9 Speak - Unit 1 trang 8 SGK Tiếng Anh 9

Nga is talking to Maryam. They are waiting for Lan outside her school. Put their dialogue in the correct order and copy it into your exercise book. Then read it with your partner.

Xem chi tiết
Listen - Unit 1 trang 9 SGK Tiếng Anh 9 Listen - Unit 1 trang 9 SGK Tiếng Anh 9

Tim Jones’s Mexican pen pal, Carlo, is visiting the USA. Listen to their conversation and check the numbers of the correct pictures.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com