Tiếng Anh lớp 9

Unit 2: Clothing - Quần áo

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 9

Bình chọn:
4 trên 70 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 9 unit 2

UNIT 2: CLOTHING

[QUẦN ÁO/ VẢI VÓC/ TRANG PHỤC]

- century /ˈsentʃəri/ (n): thế kỷ

- poet /ˈpəʊɪt/ hoặc /ˈpoʊət/ (n): nhà thơ

    + poetry /ˈpəʊətri/ (n): thơ ca

    + poem /ˈpəʊɪm/ hoặc /ˈpoʊəm/ (n) bài thơ

- traditional /trəˈdɪʃənl/(a): truyền thống

- silk /sɪlk/ (n): lụa

- tunic /ˈtjuːnɪk/ (n): tà áo

- slit /slɪt/ (v): xẻ

- loose /luːs/ (a): lỏng, rộng

- pants /pænts/ (n) = trousers /ˈtraʊzəz/: quần (dài)

- design /dɪˈzaɪn/ (n, v): bản thiết kế, thiết kế

     + designer /dɪˈzaɪnə(r)/ (n): nhà thiết kế

     + fashion designer /ˈfæʃn/: nhà thiết kế thời trang

- material /məˈtɪəriəl/ (n): vật liệu

- convenient /kənˈviːniənt/ (a): thuận tiện

     + convenience /kənˈviːniəns/ (n): sự thuận tiện

- lines of poetry: những câu thơ

- fashionable /ˈfæʃnəbl/(a): hợp thời trang

- inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v): gây cảm hứng

     + inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ (n): nguồn cảm hứng

- ethnic minority /ˈeθnɪk - /maɪˈnɒrəti /: dân tộc thiểu số

- symbol /ˈsɪmbl/ (n): ký hiệu, biểu tượng

     + symbolize/ˈsɪmbəlaɪz/ (v): tượng trưng

- cross /krɒs/(n): chữ thập

- stripe /straɪp/ (n): sọc

     + striped (a) có sọc

- modern /ˈmɒdn/ (a): hiện đại

     + modernize /ˈmɒdənaɪz/ (v) hiện đại hóa

- plaid /plæd/ (a) có ca-rô, kẻ ô vuông

- suit /suːt/ hoặc /sjuːt/ (a): trơn

- sleeve /sliːv/ (n): tay áo

     + sleeveless /ˈsliːvləs/ (a): không có tay

     + short-sleeved (a) : tay ngắn

- sweater /ˈswetə(r)/ (n): áo len

- baggy /ˈbæɡi/ (a): rộng thùng thình

- faded /feɪd/ (a): phai màu

- shorts /ʃɔːts/ (n): quần đùi

- casual clothes /ˈkæʒuəl - /kləʊðz/(n): quần áo thông thường

- sailor /ˈseɪlə(r)/ (n): thủy thủ

- cloth /klɒθ/ (n): vải

- wear out: mòn, rách

- unique /juˈniːk/ (a): độc đáo

- subject /ˈsʌbdʒɪkt/ (n): chủ đề, đề tài

- embroider /ɪmˈbrɔɪdə(r)/ (v): thêu

- label /ˈleɪbl/ (n): nhãn hiệu

- sale /seɪl (n) : doanh thu

- go up = increase /ɪnˈkriːs/ : tăng lên

- economy /ɪˈkɒnəmi/ (n): nền kinh tế

     + economic/ˌiːkəˈnɒmɪk/ (a): thuộc về kinh tế

     + economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (a): tiết kiệm

- worldwide /ˈwɜːldwaɪd/ (a): rộng khắp thế giới

- out of fashion: lỗi thời

- generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n): thế hệ

- (be) fond of = like thích

- hardly /ˈhɑːdli/ (adv): hầu như không

- put on = wear: mặc vào

- point of view: quan điểm

- (be) proud of/praʊd/ : tự hào về

Loigiaihay.com 

Các bài liên quan:

The passive voice (Thể Bị động)- Tiếng Anh 9 The passive voice (Thể Bị động)- Tiếng Anh 9

Form I Dạng): Thể bị động được cấu tạo bởi một dạng của trợ động từ BE với quá khứ phân từ (Past participle)- Be + past participle]

Xem chi tiết
The simple present perfect tense - Thì hiện tại hoàn thành đơn -  Tiếng anh 9 The simple present perfect tense - Thì hiện tại hoàn thành đơn - Tiếng anh 9

Diễn tả sự kiện xảv ra trong quá khứ không rõ thời gian (thời gian khõng xác định).

Xem chi tiết
Getting started -  Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9 Getting started - Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9

Look at the dress these people are wearing. Decide where each person comes from. (Nhìn y phục những người này đang mặc. Quyết định mỗi người từ đâu đến.)

Xem chi tiết
Listen and read - Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9 Listen and read - Unit 2 trang 13 SGK Tiếng Anh 9

For centuries, poets, writers and musicians have mentioned the ao dai in poems, novels and songs. The ao dơi is the traditional dress of Vietnamese women. It consists of a long silk tunic that is slit on the sides and wo over loose pants

Xem chi tiết
Write - Unit 3 trang 26 SGK Tiếng Anh 9 Write - Unit 3 trang 26 SGK Tiếng Anh 9

Look at the pictures and the information given. Then write a passage entitled “ A Country Picnic”. Start like this.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 9 Language Focus - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 9

What do these people wish? Write the sentences. (Những người này mơ ước điểu gi? Viết câu.)

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 4 trang 33 SGK Tiếng Anh lớp 9 Listen and Read - Unit 4 trang 33 SGK Tiếng Anh lớp 9

Paola: Hey, Lan! Have you finished your exam? Lan: Yes ..., I have.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 4 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 9 Getting started - Unit 4 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 9

How do you lea English? Check (S) things you do from the list. Add more things you do or you want to do. Then work with a partner and compare your list.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com