Câu 4.35 trang 139 sách bài tập Đại số và Giải tích 11 Nâng cao


Tìm các giới hạn sau:

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Tìm các giới hạn sau:

 

LG a

\(\lim \sqrt n\left( {\sqrt {n + 2}  - \sqrt n } \right) \)    

 

Lời giải chi tiết:

\(\sqrt n \left( {\sqrt {n + 2}  - \sqrt n } \right) = {{2\sqrt n } \over {\sqrt {n + 2}  + \sqrt n }} = {2 \over {\sqrt {1 + {2 \over n} + 1} }}\) với mọi n.

Do đó

\(\lim \sqrt n \left( {\sqrt {n + 2}  - \sqrt n } \right) = 2\lim {1 \over {\sqrt {1 + {2 \over n} + 1} }} = 2.{1 \over 2} = 1.\)

 

LG b

\(\lim {1 \over {\sqrt {2n + 1}  - \sqrt {n + 1} }}\)

 

Lời giải chi tiết:

\(\lim {1 \over {\sqrt {2n + 1}  - \sqrt {n + 1} }} = \lim {{\sqrt {2n + 1}   + \sqrt {n + 1} } \over n} = 0;\)

 

LG c

\(\lim \left( {2n - 1} \right)\sqrt {{{2n + 3} \over {{n^4} - {n^2} + 2}}} \)    

 

Lời giải chi tiết:

 \(\left( {2n - 1} \right)\sqrt {{{2n + 3} \over {{n^4} - {n^2} + 2}}}  = \sqrt {{{{{\left( {2n - 1} \right)}^2}\left( {2n + 3} \right)} \over {{n^4} - {n^2} + 1}}} \) với mọi n.

Vì \(\lim {{{{\left( {2n - 1} \right)}^2}\left( {2n + 3} \right)} \over {{n^4} - {n^2} + 1}} = 0\) nên

                                    \(\lim \left( {2n - 1} \right)\sqrt {{{2n + 3} \over {{n^4} - {n^2} + 2}}}  = \sqrt 0  = 0;\)

 

LG d

\(\lim \sqrt {{{{3^n} + {2^{n + 1}}} \over {5n + {3^{n + 1}}}}} \)

 

Lời giải chi tiết:

\({{{3^n} + {2^{n + 1}}} \over {5n + {3^{n + 1}}}} = {{1 + 2{{\left( {{2 \over 3}} \right)}^n}} \over {{{5n} \over {{3^n}}} + 3}}\) với mọi n.

Do đó \(\lim {{{3^n} + {2^{n + 1}}} \over {5n + {3^{n + 1}}}} = {1 \over 3}\)

Và \(\lim \sqrt {{{{3^n} + {2^{n + 1}}} \over {5n + {3^{n + 1}}}}}  = \sqrt {{1 \over 3}}  = {{\sqrt 3 } \over 3}.\)

Loigiaihay.com

 

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 11 - Xem ngay

Tham Gia Group Dành Cho 2K8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí