Trắc nghiệm Bài 9: Căn bậc ba Toán 9

Đề bài

Câu 1 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    $\sqrt[3]{a} = x$ nếu x = ${a^3}$

  • B.

    $\sqrt[3]{a} =  - x $ nếu $ - x= {a^3}  $

  • C.

    $\sqrt[3]{a} = x $ nếu ${x^3} = a$

  • D.

    $\sqrt[3]{a} =  - x$ nếu ${x^3} = a$

Câu 2 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    $\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a > b$

  • B.

    $\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a < b$

  • C.

    $\sqrt[3]{a} \ge \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a = b$

  • D.

    $\sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a > b$

Câu 3 :

Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

    $\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b} = \sqrt[3]{{ab}}$

  • B.

    $\sqrt[3]{{\dfrac{a}{b}}} = \dfrac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}}$ với $b \ne 0$

  • C.

    ${\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = a$

  • D.

    $\sqrt[3]{{{a^3}}} = \left| a \right|$

Câu 4 :

Chọn khẳng định đúng

  • A.

    $\sqrt[3]{{27}} = 9$

  • B.

    $\sqrt[3]{{27}} = 3$

  • C.

    $\sqrt[3]{{27}} =  - 3$

  • D.

    $\sqrt[3]{{27}} =  - 9$

Câu 5 :

Chọn khẳng định đúng, với $a \ne 0$ ta có

  • A.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = -\dfrac{1}{2a}$

  • B.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = \dfrac{1}{2a}$

  • C.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = \dfrac{1}{4a}$

  • D.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = -\dfrac{1}{2a^2}$

Câu 6 :

Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{{\dfrac{{ - 27}}{{512}}{a^3}}} + \sqrt[3]{{64{a^3}}} - \dfrac{1}{3}\sqrt[3]{{1000{a^3}}}\) ta được

  • A.

    $\dfrac{{7a}}{{24}}$

  • B.

    $\dfrac{{5a}}{{24}}$

  • C.

    $\dfrac{{7a}}{8}$

  • D.

    $\dfrac{{5a}}{8}$

Câu 7 :

Rút gọn biểu thức $B = \sqrt[3]{{17\sqrt 5  + 38}} - \sqrt[3]{{17\sqrt 5  - 38}}$ ta được

  • A.

    $4$

  • B.

    $\sqrt 5 $

  • C.

    $2\sqrt 5 $

  • D.

    $2$

Câu 8 :

Cho $A = 2\sqrt[3]{3}$ và $B = \sqrt[3]{{25}}$. Chọn khẳng định đúng.

  • A.

    $A < B$

  • B.

    $A > B$

  • C.

    $A \ge B$

  • D.

    $A + B = 0$

Câu 9 :

Tìm $x$ biết $\sqrt[3]{{2x + 1}} >  - 3$.

  • A.

    $x =  - 14$

  • B.

    $x <  - 14$ 

  • C.

    $x >  - 14$

  • D.

    $x >  - 12$

Câu 10 :

Tìm số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình  $\sqrt[3]{{3 - 2x}} \le 4$.

  • A.

    $x =  - 31$

  • B.

    $x =  - 30$

  • C.

    $x =  - 32$

  • D.

    $x =  - 29$

Câu 11 :

Thu gọn biểu thức  $\sqrt[3]{{\dfrac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 125}}}}$ ta được

  • A.

    $\dfrac{{ - 7a{b^2}}}{5}$

  • B.

    $\dfrac{{7a{b^2}}}{5}$

  • C.

    $ - \dfrac{{a{b^2}}}{5}$

  • D.

    $\dfrac{{a{b^2}}}{5}$

Câu 12 :

Số nghiệm của phương trình  $\sqrt[3]{{2x + 1}} = 3$ là

  • A.

    $2$

  • B.

    $0$

  • C.

    $1$

  • D.

    $3$

Câu 13 :

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình  $\sqrt[3]{{3x - 2}} =  - 2$

  • A.

    Là số nguyên âm

  • B.

    Là phân số

  • C.

    Là số vô tỉ

  • D.

    Là số nguyên dương

Câu 14 :

Số nghiệm của phương trình  $\sqrt[3]{{5 + x}} - x = 5$ là

  • A.

    $2$

  • B.

    $0$

  • C.

    $1$

  • D.

    $3$

Câu 15 :

Tổng các nghiệm của phương trình  \(\sqrt[3]{{12 - 2x}} + \sqrt[3]{{23 + 2x}} = 5\) là

  • A.

    $2$

  • B.

    $\dfrac{1}{2}$

  • C.

    $ - \dfrac{11}{2}$

  • D.

    $\dfrac{19}{2}$

Câu 16 :

Thu gọn biểu thức  $\sqrt[3]{{{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1}} - \sqrt[3]{{8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}}$ ta được 

  • A.

    $x$

  • B.

    $ - x$

  • C.

    $2x$

  • D.

    $ - 2x$

Câu 17 :

Tính \(A = \,\sqrt[3]{{2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\, + \,\sqrt[3]{{2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\)

  • A.
     \(A = 2\).
  • B.
     \(A = 1\).
  • C.
     \(A = 5\).
  • D.
     \(A = 8\).

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    $\sqrt[3]{a} = x$ nếu x = ${a^3}$

  • B.

    $\sqrt[3]{a} =  - x $ nếu $ - x= {a^3}  $

  • C.

    $\sqrt[3]{a} = x $ nếu ${x^3} = a$

  • D.

    $\sqrt[3]{a} =  - x$ nếu ${x^3} = a$

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào khái niệm căn bậc ba của số thực.

Lời giải chi tiết :

Căn bậc ba của một số thực a là số thực x thỏa mãn \(x^3 = a\) hay \(\sqrt[3]{a} = x\) thỏa mãn \(x^3 = a\).

Câu 2 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    $\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a > b$

  • B.

    $\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a < b$

  • C.

    $\sqrt[3]{a} \ge \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a = b$

  • D.

    $\sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a > b$

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Với mọi $a,b$ ta có $\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b} \Leftrightarrow a > b$

Câu 3 :

Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

    $\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b} = \sqrt[3]{{ab}}$

  • B.

    $\sqrt[3]{{\dfrac{a}{b}}} = \dfrac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}}$ với $b \ne 0$

  • C.

    ${\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = a$

  • D.

    $\sqrt[3]{{{a^3}}} = \left| a \right|$

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

+) $\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}$

+) Với $b \ne 0$, ta có $\sqrt[3]{{\dfrac{a}{b}}} = \dfrac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}}$.

+)${\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = \sqrt[3]{{{a^3}}} = a$

Câu 4 :

Chọn khẳng định đúng

  • A.

    $\sqrt[3]{{27}} = 9$

  • B.

    $\sqrt[3]{{27}} = 3$

  • C.

    $\sqrt[3]{{27}} =  - 3$

  • D.

    $\sqrt[3]{{27}} =  - 9$

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức $\sqrt[3]{{{a^3}}} = a$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{27}} = \sqrt[3]{{{3^3}}} = 3$.

Câu 5 :

Chọn khẳng định đúng, với $a \ne 0$ ta có

  • A.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = -\dfrac{1}{2a}$

  • B.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = \dfrac{1}{2a}$

  • C.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = \dfrac{1}{4a}$

  • D.

    $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = -\dfrac{1}{2a^2}$

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức $\sqrt[3]{{{a^3}}} = a$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{{8{a^3}}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - \dfrac{1}{{2a}}} \right)}^3}}} =  - \dfrac{1}{{2a}}$

Câu 6 :

Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{{\dfrac{{ - 27}}{{512}}{a^3}}} + \sqrt[3]{{64{a^3}}} - \dfrac{1}{3}\sqrt[3]{{1000{a^3}}}\) ta được

  • A.

    $\dfrac{{7a}}{{24}}$

  • B.

    $\dfrac{{5a}}{{24}}$

  • C.

    $\dfrac{{7a}}{8}$

  • D.

    $\dfrac{{5a}}{8}$

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức $\sqrt[3]{{{a^3}}} = a$ sau đó cộng trừ các số hạng

Lời giải chi tiết :

Ta có \(\sqrt[3]{{\dfrac{{ - 27}}{{512}}{a^3}}} + \sqrt[3]{{64{a^3}}} - \dfrac{1}{3}\sqrt[3]{{1000{a^3}}}\)$ = \sqrt[3]{{{{\left( { - \dfrac{3}{8}a} \right)}^3}}} + \sqrt[3]{{{{\left( {4a} \right)}^3}}} - \dfrac{1}{3}\sqrt[3]{{{{\left( {10a} \right)}^3}}}$

$ = \dfrac{{ - 3}}{8}a + 4a - \dfrac{{10}}{3}a = \dfrac{{7a}}{{24}}$.

Câu 7 :

Rút gọn biểu thức $B = \sqrt[3]{{17\sqrt 5  + 38}} - \sqrt[3]{{17\sqrt 5  - 38}}$ ta được

  • A.

    $4$

  • B.

    $\sqrt 5 $

  • C.

    $2\sqrt 5 $

  • D.

    $2$

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức ${\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + 3{a^2}b + 3a{b^2} + {b^3}$;${\left( {a - b} \right)^3} = {a^3} - 3{a^2}b + 3a{b^2} - {b^3}$.

- Sử dụng định công thức $\sqrt[3]{{{a^3}}} = a$ sau đó cộng trừ các số hạng

Lời giải chi tiết :

Ta có $B = \sqrt[3]{{17\sqrt 5  + 38}} - \sqrt[3]{{17\sqrt 5  - 38}}$

$ = \sqrt[3]{{{2^3} + {{3.2}^2}.\sqrt 5  + 3.2.{{\left( {\sqrt 5 } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 5 } \right)}^3} - 3.{{\left( {\sqrt 5 } \right)}^2}.2 + 3.\sqrt 5 {{.2}^2} - {2^3}}}$.

$ = \sqrt[3]{{{{\left( {2 + \sqrt 5 } \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}^3}}} = \sqrt 5  + 2 - \sqrt 5  + 2 = 4 $

Câu 8 :

Cho $A = 2\sqrt[3]{3}$ và $B = \sqrt[3]{{25}}$. Chọn khẳng định đúng.

  • A.

    $A < B$

  • B.

    $A > B$

  • C.

    $A \ge B$

  • D.

    $A + B = 0$

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức $\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b} = \sqrt[3]{{ab}}$.

- So sánh hai căn bậc hai theo $a < b $ thì $ \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}$

Lời giải chi tiết :

Ta có $A = 2\sqrt[3]{3} = \sqrt[3]{8}.\sqrt[3]{3} = \sqrt[3]{{24}}$ .

Vì $24 < 25 $ nên $ \sqrt[3]{{24}} < \sqrt[3]{{25}} \Rightarrow 2\sqrt[3]{3} < \sqrt[3]{{25}}$ hay $A < B$

Câu 9 :

Tìm $x$ biết $\sqrt[3]{{2x + 1}} >  - 3$.

  • A.

    $x =  - 14$

  • B.

    $x <  - 14$ 

  • C.

    $x >  - 14$

  • D.

    $x >  - 12$

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Áp dụng $\sqrt[3]{a} > b $ khi $a > {b^3}$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{2x + 1}} >  - 3 $

$2x + 1 > {\left( { - 3} \right)^3} $

$ 2x + 1 >  - 27 $

$ 2x >  - 28 $

$ x >  - 14$.

Câu 10 :

Tìm số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình  $\sqrt[3]{{3 - 2x}} \le 4$.

  • A.

    $x =  - 31$

  • B.

    $x =  - 30$

  • C.

    $x =  - 32$

  • D.

    $x =  - 29$

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng $\sqrt[3]{a} \le b $ thì $ a \le {b^3}$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{3 - 2x}} \le 4 $

$3 - 2x \le {4^3}\\ 3 - 2x \le 64\\ 2x \ge  - 61\\ x \ge  - \dfrac{{61}}{2}$

Nên số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình trên là $ - 30$.

Câu 11 :

Thu gọn biểu thức  $\sqrt[3]{{\dfrac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 125}}}}$ ta được

  • A.

    $\dfrac{{ - 7a{b^2}}}{5}$

  • B.

    $\dfrac{{7a{b^2}}}{5}$

  • C.

    $ - \dfrac{{a{b^2}}}{5}$

  • D.

    $\dfrac{{a{b^2}}}{5}$

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Áp dụng $\sqrt[3]{{{a^3}}} = a$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{\dfrac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 125}}}}$$ = \sqrt[3]{{{{\left( {\dfrac{{7a{b^2}}}{{ - 5}}} \right)}^3}}} =  - \dfrac{{7a{b^2}}}{5}$.

Câu 12 :

Số nghiệm của phương trình  $\sqrt[3]{{2x + 1}} = 3$ là

  • A.

    $2$

  • B.

    $0$

  • C.

    $1$

  • D.

    $3$

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng $\sqrt[3]{x} = a $ thì $x = {a^3}$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{2x + 1}} = 3 $

$2x + 1 = {3^3} $

$ 2x + 1 = 27 \\ 2x = 26 $

$x = 13$.

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là \(x=13.\)

Câu 13 :

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình  $\sqrt[3]{{3x - 2}} =  - 2$

  • A.

    Là số nguyên âm

  • B.

    Là phân số

  • C.

    Là số vô tỉ

  • D.

    Là số nguyên dương

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Áp dụng $\sqrt[3]{x} = a$ thì $ x = {a^3}$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{3x - 2}} =  - 2$

$ 3x - 2 = {\left( { - 2} \right)^3} \\ 3x - 2 =  - 8 \\ 3x =  - 6 \\ x =  - 2$

Do đó nghiệm của phương trình là một số nguyên âm.

Câu 14 :

Số nghiệm của phương trình  $\sqrt[3]{{5 + x}} - x = 5$ là

  • A.

    $2$

  • B.

    $0$

  • C.

    $1$

  • D.

    $3$

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Áp dụng $\sqrt[3]{x} = a $ thì $x = {a^3}$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{5 + x}} - x = 5 $

$\sqrt[3]{{x + 5}} = x + 5\\x + 5 = {\left( {x + 5} \right)^3} \\ {\left( {x + 5} \right)^3} - \left( {x + 5} \right) = 0$

$ \left( {x + 5} \right)\left[ {{{\left( {x + 5} \right)}^2} - 1} \right] = 0\\\left( {x + 5} \right)\left( {x + 5 - 1} \right)\left( {x + 5 + 1} \right) = 0\\ \left( {x + 5} \right)\left( {x + 4} \right)\left( {x + 6} \right) = 0 \\ \left[ \begin{array}{l}x =  - 5\\x =  - 4\\x =  - 6\end{array} \right.$

Vậy phương trình có ba nghiệm phân biệt 

Câu 15 :

Tổng các nghiệm của phương trình  \(\sqrt[3]{{12 - 2x}} + \sqrt[3]{{23 + 2x}} = 5\) là

  • A.

    $2$

  • B.

    $\dfrac{1}{2}$

  • C.

    $ - \dfrac{11}{2}$

  • D.

    $\dfrac{19}{2}$

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Áp dụng $\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y} = {\left( {\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y}} \right)^3} = x + y + 3\sqrt[3]{{xy}}\left( {\sqrt x  + \sqrt y } \right)$

-Lập phương hai vế, sau đó biến đổi để đưa về dạng cơ bản $\sqrt[3]{x} = a$ thì $ x = {a^3}$

Lời giải chi tiết :

Ta có \(\sqrt[3]{{12 - 2x}} + \sqrt[3]{{23 + 2x}} = 5\)

$ {\left( {\sqrt[3]{{12 - 2x}} + \sqrt[3]{{23 + 2x}}} \right)^3} = {5^3}$

$  12 - 2x + 3\sqrt[3]{{\left( {12 - 2x} \right)\left( {23 + 2x} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{12 - 2x}} + \sqrt[3]{{23 + 2x}}} \right) + 23 + 2x = 125$

Mà \(\sqrt[3]{{12 - 2x}} + \sqrt[3]{{23 + 2x}} = 5\)

nên ta có phương trình

$  3.\sqrt[3]{{\left( {12 - 2x} \right)\left( {23 + 2x} \right)}}.5 + 35 = 125$

$ \sqrt[3]{{\left( {12 - 2x} \right)\left( {23 + 2x} \right)}} = 6$

$ \left( {12 - 2x} \right)\left( {23 + 2x} \right)= 216 $

$ - 4{x^2} - 22x + 60 = 0 $

$2{x^2} + 11x - 30 = 0$

$ 2{x^2} - 4x + 15x - 30 = 0 $

$ 2x\left( {x - 2} \right) + 15\left( {x - 2} \right)= 0$

$ \left( {2x + 15} \right)\left( {x - 2} \right) = 0$

$ \left[ \begin{array}{l}x =  - \dfrac{15}{2}\\x = 2\end{array} \right.$

Nên tổng các nghiệm của phương trình là

$2 + \left( { - \dfrac{15}{2}} \right) = \dfrac{{ - 11}}{2}$.

Câu 16 :

Thu gọn biểu thức  $\sqrt[3]{{{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1}} - \sqrt[3]{{8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}}$ ta được 

  • A.

    $x$

  • B.

    $ - x$

  • C.

    $2x$

  • D.

    $ - 2x$

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức ${\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + 3{a^2}b + 3a{b^2} + {b^3}$

-Áp dụng $\sqrt[3]{{{a^3}}} = a$

Lời giải chi tiết :

Ta có $\sqrt[3]{{{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1}} - \sqrt[3]{{8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}}$$ = \sqrt[3]{{{{\left( {x + 1} \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {2x + 1} \right)}^3}}}$

$= x + 1 - 2x - 1 =  - x$.

Câu 17 :

Tính \(A = \,\sqrt[3]{{2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\, + \,\sqrt[3]{{2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\)

  • A.
     \(A = 2\).
  • B.
     \(A = 1\).
  • C.
     \(A = 5\).
  • D.
     \(A = 8\).

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Ta sử dụng hằng đẳng thức: \({\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + {b^3} + 3ab\left( {a + b} \right)\), xác định phương trình nhận A làm nghiệm.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

\(\begin{array}{l}A = \,\sqrt[3]{{2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\, + \,\sqrt[3]{{2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\\{A^3} = {\left( {\sqrt[3]{{2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\, + \,\sqrt[3]{{2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}} \right)^3}\\\,\,\,\,\,\,\, = \,2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}}  + 2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}}  + 3.\sqrt[3]{{2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}.\sqrt[3]{{2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}.\left( {\sqrt[3]{{2 + 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}\, + \,\sqrt[3]{{2 - 10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} }}} \right)\\\,\,\,\,\,\,\, = \,4 + 3.\sqrt[3]{{{2^2} - {{\left( {10\sqrt {\dfrac{1}{{27}}} } \right)}^2}}}.A\\\,\,\,\,\,\,\, = \,4 + 3.\sqrt[3]{{\dfrac{8}{{27}}}}.A\\\,\,\,\,\,\,\, = \,4 + 3.\dfrac{2}{3}.A\\\,\,\,\,\,\,\, = 4 + 2A\end{array}\)

Vậy giá trị của A thảo mãn phương trình \({A^3} = 4 + 2A\)

\(\begin{array}{l} \\ {A^3} - 2A - 4 = 0\\ {A^3} - 8 - 2A + 4 = 0\\ \left( {A - 2} \right)\left( {{A^2} + 2A + 4} \right) - 2\left( {A - 2} \right) = 0\\ \left( {A - 2} \right)\left( {{A^2} + 2A + 4 - 2} \right) = 0\\ \left( {A - 2} \right)\left( {{A^2} + 2A + 2} \right) = 0\\ \left[ \begin{array}{l}A - 2 = 0\\{A^2} + 2A + 2 = 0\,\,\left( {vô\,\,nghiệm} \right)\end{array} \right. \\ A = 2.\end{array}\)

(Do \({A^2} + 2A + 2 = {\left( {A + 1} \right)^2} + 1 > 0\) với mọi A).

Vậy giá trị của \(A = 2\).

Trắc nghiệm Tổng hợp câu hay và khó chương 1 Toán 9

Luyện tập và củng cố kiến thức Tổng hợp câu hay và khó chương 1 Toán 9 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài tập ôn tập chương 1 Toán 9

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài tập ôn tập chương 1 Toán 9 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn Toán 9

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn Toán 9 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 6,7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn Toán 9

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 6,7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn Toán 9 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 3,4: Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương Toán 9

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3,4: Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương Toán 9 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm Bài 1,2: Căn thức bậc hai Toán 9

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 1,2: Căn thức bậc hai Toán 9 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Gửi bài tập - Có ngay lời giải