Đề số 8 - Đề kiểm tra học kì 2 - Vật lí 10

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Đáp án và lời giải chi tiết Đề số 8 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Vật lí 10

Đề bài

Câu 1 (2 điểm)

a) Thế nào là sự nở dài vì nhiệt của vật rắn?

b) Phát biểu nguyên lý II nhiệt động lực học theo hai cách?

Câu 2 (2 điểm)

a) Tính động năng của một vật nặng có khối lượng 2kg đang chuyển động với  tốc độ 6m/s?

b) Trên mặt sàn nhẵn nằm ngang, viên bi A đang chuyển động với tốc độ 4 m/s thì va chạm với viên bi B cùng khối lượng đang đứng yên. Ngay sau va chạm viên bi A chuyển động trên sàn với tốc độ là 2\(\sqrt 3 \) m/s theo hướng hợp với hướng chuyển động ban đầu của nó một góc 300. Tính tốc độ của viên bi B ngay sau va chạm?

Câu 3 (2 điểm)

a) Người ta nén đẳng nhiệt một khối khí ở trạng thái có thể tích 12 lít và áp suất là 3 atm đến trạng thái có áp suất 4 atm. Tính thể tích của khối khí sau khi nén?

b) Người ta thực hiện công 100J để nén một khối khí, biết trong quá trình đó khối khí truyền ra môi trường bên ngoài nhiệt lượng là 40 J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí trong quá trình đó.

Câu 4 (2 điểmđ)

a) Một dây đồng có chiều dài 1m ở nhiệt độ 45 0C, biết hệ số nở dài

của đồng \(\alpha \) = 17.10-6 .K-1. Tính chiều dài của dây đó ở nhiệt độ 5 0C

b) Hai mol khí lý tưởng thực hiện chu trình 1-2-3-4 như hình vẽ bên:

Biết\({P_1} = 1atm\),\({T_1} = 300K\), \({T_2} = 600K\), \({T_3} = 1200K\). Xác định đầy đủ

các thông số của lượng khí đó ở mỗi trạng thái?

Câu 5 (2 điểm)

Một vật khối lượng 400 g được treo bằng một lò xo nhẹ độ cứng 100 N/m, đầu trên của lò xo được treo vào điểm cố định B tại nơi có g = 10 m/s2. Vật đang được giữ đứng yên tại vị trí lò xo nén 2cm bằng một giá đỡ thì cho giá đỡ chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí.

a) Tính động năng của vật nặng tại vị trí lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất?    

b) Tính động năng lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình vật chuyển động đi xuống?  

Lời giải chi tiết

Câu 1.

a. Như SGK

b. Như SGK

Câu 2.

a. \({{\rm{W}}_đ}  = 36J\)

b. \( v_B = 2\left( {m/s} \right)\)

Câu 3.

a. \({V_2} = 9\left( l \right)\)

b. \(\Delta U= 60\left( J \right)\)

Câu 4.

a. \(l =  999,32\left( {mm} \right)\)

b.\({V_1} = {V_4} = \dfrac{{640}}{3}\left( l \right)\);\({V_2} = {V_3} = \dfrac{{1280}}{3}\left( l \right)\);\({p_1} = {p_2} = 1\left( {atm} \right)\); \({p_3} = {p_4} = 2\left( {atm} \right)\); \({T_4} = 600\left( K \right)\)

Câu 5.

a. \({{\rm{W}}_đ} = 0,016J\)

b. \({{\rm{W}}_{đ\,max}} = 0,0448J\)

Xem lời giải chi tiết đề thi học kì 2 tại Tuyensinh247.com

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - Xem ngay

Các bài liên quan: - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (ĐỀ THI HỌC KÌ 2) - VẬT LÍ 10

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu