Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Đề số 6 - Học kì 1 - Sinh học 8

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Đề số 6 - Học kì 1 - Sinh học 8

Đề bài

I. TRẮC NGHIỆM: (4 đim)

Câu 1. Hãy chọn phương án trả lời  đúng nhất:

1. Đặc điểm chi có ở người không có ở động vật là:

A. Xương sọ lớn hơn xương mặt.   

B. Hệ tuần hoàn phát triển,

C. Cơ hoành phát triển.   

D. Cả A, B và C đều đúng.

2. Chức năng của cột sống là

A. Bảo vệ tim. phổi và các cơ quan ở phía trên khoang bụng

B. Giúp cơ thể đứng thẳng; gắn với xương sườn và xương ức thành lồng naực

C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động.

D. Bảo đảm cho cơ thể vận động được dễ dàng.

3. Tiểu cầu tăng khi:

A. Bị chảy máu       

B. Bị dị ứng      

C. Bị bệnh thiểu máu ác tính     

D. Câu A và B đúng.

4. Hồng cầu không phân chia được vì:

A. Không có nhân

B. Không có hemoglobin 

C. Không có hemoglobin

B. Không có hemoglobin   

D. A và C đúng.

Câu 2. Cho các ý trả lời:

Miễn dịch chủ động; Miễn dịch tập nhiễm; Miễn dịch bẩm sinh; Miễn dịch thụ động.

Hãy bổ sung các ý phù hợp vào các số 1 , 2, 3, 4 trong bảng dưới đây:

Miễn dịch

Tự nhiên

(1)

Cơ thể trẻ em lúc mới sinh đã có chất kháng thể chống bệnh sởi nên không bị mắc bệnh sởi.

(2)

Người bị mắc bệnh: đậu mùa. thương hàn. quai bị, sởi... sau đó một thời gian hoặc cả đời không mắc bệnh này nữa.

Nhân tạo

(3)

Tiêm văcxin phòng bệnh (hạch hầu, uốn ván. bại liệt, ho gà, tả…..)

(4)

Tiêm huyết thanh của con vật có chứa kháng thể vào cơ thể người để trị bệnh.

II. TLUẬN: (6 điểm)

Câu 1. Nêu đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn.

Câu 2. Môi trường trong cơ thể người bao gồm những chất gì ? Nêu các thành phần và chức năng của máu.

Câu 3. Trình bày cấu tạo của tế bào động vật.

Lời giải chi tiết

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1.

1

2

3

4

A

B

D

A

Câu 2.

(1)- Miễn dịch bẩm sinh                                              (3)- Miễn dịch chủ động

 (2)- Miễn dịch tập nhiễm                                           (4)- Miễn dịch thụ động

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1. Đường đi cúa máu trong vòng tuần hoàn lớn :

Máu đỏ tươi (giàu ôxi) từ tâm thất trái theo động mạch chủ tới mao mạch các cơ quan, taị đây thực hiện quá trình trao đổi chất và trao đổi khí. Máu nhường ôxi và chất dinh dưỡng cho các cơ quan hoạt động, lấy đi khí cacbônic và các chất thải, máu đỏ thẫm theo tĩnh mạch chủ trở về tâm nhĩ phải.

Câu 2.

* Môi trường trong cơ thể người gồm: máu, nước mô, bạch huyết.

Vai trò của môi trường trong:

- Giúp các tế bào của cơ thể thực hiện sự trao đổi chất dinh dưỡng, O2, CO2 chất thải với môi trường trong.

* Các thành phần và chức năng của máu:

Máu là loại mô liên kết lỏng, màu đỏ, gồm có:

Huyết tương chiếm 55% thể tích máu:

+ Gồm: 90% nước, 7% protein. 1% muối khoáng, 0.12% glucô, ít chất béo, chất tiết, chất thải.

+ Chức năng: vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, chất thải. v.v….

-  Các tế bào máu chiếm 45% thể tích máu gồm:

+ Hồng cầu

+ Bạch cầu

+ Tiểu cầu.

Chức năng của máu:

- Vận chuyển O2, chất dinh dưỡng đến tế bào và mang CO2, chất độc thải ra ngoài.

- Điều hòa nhiệt độ, bảo vệ cơ thể.

- Điều hòa, liên lạc các cơ quan bằng con đường thể dịch.

Câu 3. Trình bày cấu tạo của tế bào động vật:

- Ở người, tất cả các cơ quan đều được cấu tạo bằng tế bào.

- Tế bào có hình dạng, kích thước, chức năng khác nhau.

- Mọi tế bào đều được cấu tạo bởi 3 thành phần:

* Màng sinh chất: giúp cho tế bào thực hiện trao đổi chất

* Tế bào chất: chứa các bào quan khác nhau vả các chất phức tạp.

- Lưới nội chất: là một hệ thống ống và xoang phân nhánh, tham gia tổng hợp và vận chuyển các chất trong tế bào.

- Bộ máy gôngi: tập trung các chất bài tiết, chất cặn bã trong hoạt động sống của tế bào để loại khỏi tế bào.

- Ti thể: tạo năng lượng cho tế bào hoạt động.

- Ribôxôm: tham gia vào quá trình tổng hợp protein.

- ARN: có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein.

* Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Gồm có màng nhân bao bên ngoài, bên trong là dịch nhân chứa nhân con (giàu ARN) và chất nhiễm sắc (chứa ADN có vai trò quan trọng trong sự di truyền).

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Sinh lớp 8 - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.