Từ vựng Unit 9 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Bình chọn:
4.5 trên 10 phiếu

- Từ vựng về các màu và tên các trò chơi, hoạt động thú vị.

dictation (n) bài chính tả [dik'tei∫n]
Ex: She is writing a dictation. Cô ấy đang viết bài chính tả.
exercise (n) bài tập [‘eksəsaiz]
Ex: He is doing exercise. Cậu ấy đang làm bài tập.
listen (V) nghe [’lisn]
listening (n) sự nghe [‘lisniɳ]
Ex: She is listening to music. Cô ấy đang nghe nhạc.
make (v) làm [meik]
making (n) sự làm [meikiɳ]
Ex: He is making a kite. Cậu ấy đang làm con diều.
mask (n) cái mặt nạ [ma:sk]
paint (V) tô màu [peint]
painting (n) sự tô màu [peintiɳ]
Ex: She is painting a mask. Cô ấy đang tô màu cái mặt nạ.
paper (n) giấy ['peipə[r]]
Ex: I am making a paper boat. Tôi đang làm một chiếc thuyền giấy.
plane (n) máy bay [plein]
Ex: Khang has two planes. Khang có hai máy bay.
puppet (n) con rối [‘pʌpit]
Ex: They are making a puppet. Họ đang làm con rối.
text (n) bài đọc [tekst]
Ex: Khang is reading a text. Khang đang đọc bài đọc.
video (n) băng/phim video [’vidiau]
Ex: Trinh is watching a video. Trinh đang xem phùn video.
watch (v) xem, theo dõi [wɒt∫]
Ex: I like to watch TV. Tôi thích xem ti ưiẳ
write (V) viết [rait]
writing (n) viết [raitig]
Ex: Khang is writing a dictation. Khang đang viết chính tả.
red (adj) màu đỏ [red]
Ex: The apple is red. Quả táo màu c£oẻ
orange (adj) màu cam, màu da cam [ɔ:rindʒ]
Ex: The pen is orange. Bút máy màu cam.
yellow (adj) màu vàng [ ‘jeləʊ]
Ex: The banana is yellow. Quả chuối màu vàng.
green (adj) màu xanh lá cây [gri:n]
Ex: The ball is green. Quả bóng màu xanh lá cấy.
blue (adj) màu xonh da trời [blu:]
Ex: The sky is blue. Bầu trời màu xanh da trời.
pink (adj) màu hồng [pigk]
Ex: The school bag is pink. Chiếc cặp màu hồng.
black (adj) màu đen [blaek]
Ex: The black pen is on the desk. Cấy viết màu đen trên bàn.
white (adj) màu trắng [wait]
Ex: The white chalk is on the blackboard.
Viên phấn màu trắng trên bảng.

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 9: What are they doing?

Ngữ pháp Unit 9 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Ngữ pháp Unit 9 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Hỏi người khác đang làm gì vào thời điểm nói. - Thì hiện tại tiếp diễn.

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 9 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 1 Unit 9 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Cấu trúc be + Verb-ing được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra tại thời điểm nói. Ví dụ: She is reading a book. (Cô ấy đang đọc sách.)

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 9 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 9 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

a) What are the pupils doing in the classroom? Những bạn học sinh đang làm gì trong lớp học?

Xem chi tiết
Lesson 3 Unit 9 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 3 Unit 9 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Mô tả các hoạt động diễn ra trong giờ học. Hôm nay là thứ Sáu. Chúng ta có giờ nghỉ. Chúng ta tập thể dục trong sân trường. Phong đang nhảy.

Xem chi tiết
 Lesson 1 Unit 1 trang 6 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 1 Unit 1 trang 6 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Học các cách chào hỏi thân mật, chào hỏi trang trọng và chào tạm biệt. - Hội thoại chào hỏi khi gặp một người quen.

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 2 trang 12 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 1 Unit 2 trang 12 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Học tên một số quốc gia và nói giới thiệu mình từ đến từ đâu.

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 1 trang 8 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 1 trang 8 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Các cách giới thiệu bản thân khi mới gặp người khác. Các cách chào tạm biệt.

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 2 trang 14 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 2 trang 14 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Cách hỏi và trả lời về quốc tịch.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu